600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 10
Đề thi

600+ câu trắc nghiệm Hóa dược và Kĩ thuật tổng hợp 1 có đáp án - Phần 10

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp78 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

LƯU Ý khi sử dụng OXYTOCIN là:

Tiêm truyền tĩnh mạch chậm.

Dùng đường uống.

Tiêm truyền tĩnh mạch nhanh.

Tiêm bắp.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

HORMON thùy SAU của tuyến YÊN là:

Thyroxin.

Oxytocin.

Aldosterol.

Adrenalin.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp định lượng DESOXYCORTICOSTERON:

Acid-Base.

Đo Brom.

Đo UV.

Đo Nitrit.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG của DOBUTAMIN:

Co mạch máu, làm tăng huyết áp.

Tăng lực co bóp cơ tim.

Giảm co bóp cơ tim.

Giãn mạch, làm hạ huyết áp.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

TÁC DỤNG của ADRENALIN là:

Co mạch máu, làm tăng huyết áp.

Tăng lực co bóp cơ tim.

Giảm co bóp cơ tim

Giãn mạch, làm hạ huyết áp

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

ADRENALIN được CHỈ ĐỊNH trong trường hợp:

Glaucom.

Tiêm cùng thuốc tê, co mạch kéo dài thời gian tê.

Shock phản vệ.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các HORMON do VỎ THƯỢNG THẬN tiết ra, NGOẠI TRỪ:

Cortison.

Aldosteron.

Adrenalin.

Hydrocortison.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc dùng CẤP CỨU SUY TIM CẤP do Shock, nhồi máu cơ tim là:

Adrenalin.

Dobutamin.

Nor-Adrenalin.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

HORMON do TỦY THƯỢNG THẬN tiết ra là:

Aldosteron, Adrenalin và Nor-Adrenalin.

Adrenalin và Nor-Adrenalin.

Nor-Adrenalin và Aldosteron.

Adrenalin và Aldosteron.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về NOR-ADRENALIN:

Thời hạn tác dụng khoảng 2 phút.

Có thể hoại tử chỗ tiêm.

Gây co mạch như Adrenalin.

Cấp cứu suy tim cấp do Shock.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh Addison là:

Ưu năng tuyến thượng thận.

Bị phù mặt trăng.

Nhược năng tuyến thượng thận.

Loãng, gãy xương.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CHỐNG CHỈ ĐỊNH của GLUCOCORTICOID là:

Loét dạ dày.

Suy gan, thận.

Bệnh tim mạch, tiểu đường.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các CHỐNG CHỈ ĐỊNH của GLUCOCORTICOID, NGOẠI TRỪ:

Tiêm vaccin sống.

Nhiễm virus.

Ghép thận.

Loét giác mạc.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm Hydroxyl ở vị trí 21 trong cấu trúc Corticoid có VAI TRÒ:

Gắn receptor.

Ức chế miễn dịch.

Giữ muối.

Chống viêm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm OH ở vị trí 11 trong cấu trúc Corticoid có VAI TRÒ:

Giữ muối.

Chống viêm.

Gắn receptor.

Ức chế miễn dịch.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm OH ở vị trí 11-β trong cấu trúc Corticoid có VAI TRÒ:

Giữ muối.

Chống viêm.

Gắn receptor.

Ức chế miễn dịch.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Corticoid nào sau đây có tác dụng CHỐNG VIÊM MẠNH NHẤT:

Methylprednosolon.

Hydrocortison.

Betamethason.

Prednisolon.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

DEXAMETHASON được CHỈ ĐỊNH trong trường hợp:

Phù não.

Dùng ngoài phối hợp với thuốc kháng khuẩn trị nhiễm khuẩn da.

Viêm mũi dị ứng.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Corticoid THƯỜNG dùng đường TIÊM TĨNH MẠCH là:

Hydrocortison.

Dexamethason.

Fluticason.

Prednisolon.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về GLUCOCORTICOID:

Dùng điều trị bệnh Addison.

Hiện nay khuyến cáo đưa thuốc corticoid vào thuốc tra mắt.

Các glucocorticoid bán tổng hợp tăng hiệu lực, cải thiện tích chất dược động

Không ngừng thuốc corticoid đột ngột vì có thể gây suy thượng thận nặng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hội chứng Cushing khi dùng Corticoid là:

Ưu năng tuyến thượng thận.

Bị phù mặt trăng và ưu năng tuyến thượng thận.

Bị phù mặt trăng và nhược năng tuyến thượng thận.

Loãng, gãy xương.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Corticoid tổng hợp hóa học CHỈ DÙNG NGOÀI:

Dexamethason.

Methylprednosolon.

Fluocinolon.

Triamcinolon.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

FLUOCINOLON được CHỈ ĐỊNH trong trường hợp:

Dùng dưới dạng khí dung trị hen phế quản.

Rối loạn chuyển hóa da.

Chống thải ghép trong phẫu thuật ghép tạng.

Điều trị thay thế: thiểu năng tuyến thượng thận.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các phương pháp dùng định tính CORTISON ACETAT, NGOẠI TRỪ:

Phản ứng của Acetyl.

Phổ IR.

SKLM.

Acid-Bazơ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các TÁC DỤNG PHỤ của GLUCOCORTICOID, NGOẠI TRỪ:

Giòn xương, xốp xương.

Phân bổ mỡ khác thường ở phần trên cơ thể.

Teo cơ.

Thải trừ muối, nước.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác dụng phụ KHÔNG PHẢI của GLUCOCORTICOID là:

Phù.

Viêm loét DD – TT.

Hủy tế bào gan.

Giòn xương, xốp xương.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các CHỈ ĐỊNH của các GLUCOCORTICOID, NGOẠI TRỪ:

Chống viêm.

Chống dị ứng.

Điều trị thay thế khi thiểu năng tuyến thượng thận.

Hạ sốt.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Corticoid nào sau đây có tác dụng CHỐNG VIÊM MẠNH NHẤT:

Triamcinolon.

Dexamethason.

Prednison.

Cortison.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc Glucocorticoid dùng dưới dạng KHÍ DUNG trị HEN PHẾ QUẢN:

Dexamethason.

Triamcinolon.

Budesonid.

Prednisolon.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khung CƠ BẢN của các GLUCOCORTICOID là:

Estran.

Pregnan.

Androstan.

2-thiouracil.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giải tích 1Giải tích 2Giải tích 3Cơ học kĩ thuậtKiến thức máy tínhNgôn ngữ lập trình CKĩ thuật đoTruyền động điệnKỹ thuật đo lườngNgắn mạch trong Hệ thống điệnToán tài chính đại cươngLý luận TDTTHóa lýHệ điều hành Unix (Linux)Kỹ thuật vi xử lýQuá trình và thiết bị chuyển khối (Hóa công 3)Quá trình và thiết bị truyền nhiệt (Hóa công 2)Phân tích thành phần lý hóa thực phẩmMáy điện IAnten và Truyền SóngCông nghệ Web và dịch vụ trực tuyếnHệ Điều hànhLuật hàng khôngLinux và phần mềm mã nguồn mởCấu tạo ô tôChế tạo phôiMáy nâng chuyểnCông nghệ khung vỏ ô tôCấu trúc máy tínhThông tin di độngThiết kế VLSIHệ thống thông tin y tếCông nghệ sản xuất giấyCông nghệ sinh học trong hoá dượcHoá dược & KT tổng hợp 1Bơm quạt máy nénKỹ thuật mạngTương tác Người – MáyPhân tích yêu cầu phần mềmQuản trị cơ sở dữ liệu phân tánNgôn ngữ mô hình hóa UMLCác kỹ thuật chuyển mạchKỹ thuật cháyCông nghệ lên men công nghiệpCông nghệ sinh học thực vậtHóa học IIQuá trình và thiết bị cơ họcKĩ thuật thủy khíKĩ thuật điện tử sốMáy điện 2Thiết bị điệnCơ sở tự động hóaCung cấp điệnHệ thống thông tin công nghiệpLý thuyết thông tinXử lý số tín hiệuCơ sở đo lường điện tửProfessional skillsNhững NLCB của CN Mác-Lênin I (Tự luận)Tư tưởng Hồ Chí Minh (Tự luận)Đường lối CM của Đảng CSVN (Tự luận)Pháp luật đại cương (Tự luận)Bơi lội (Tự luận)Đường lối quân sự của Đảng (Tự luận)Công tác quốc phòng, an ninh (Tự luận)