vietjack.com

60 Bài tập lí thuyết chung về MONOSACCARIT cực hay có đáp án (Phần 2)
Quiz

60 Bài tập lí thuyết chung về MONOSACCARIT cực hay có đáp án (Phần 2)

A
Admin
25 câu hỏiHóa họcLớp 12
25 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

cho sơ đồ chuyển hóa: Glucozo len men ruou  Z +X T. T là:

A. CH3COOH.

B. CH3CH2OH.

C. CH3COOC2H5.

D. CH3CH(OH)COOH.

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Trong thực tế người ta dùng chất nào để tráng gương ?

A. CH3CHO.

B. HCOOCH3.

CGlucozơ.

DHCHO.

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?

ALàm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

BTráng gương, tráng phích

CNguyên liệu sản xuất ancol etylic 

DNguyên liệu sản xuất PVC

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các ứng dụng sau:

1.Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

2.Nguyên liệu sản xuất tơ visco.

3. phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

4.Tráng gương, Làm thực tráng phích.

Số ứng dụng nào là ứng dụng của glucozơ?

A1

B2

C3

D4

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đồng phân của glucozơ là

ASaccarozơ

BMantozơ

CXenlulozơ

DFructozơ

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Glucozơ và ... có cùng công thức phân tử. Trong dấu ... là

Afructozơ

Bmantozơ

Cxenlulozơ

Dsaccarozơ

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:

AGlucozơ.

BFructozơ.

CMantozơ.

DSaccarozơ.

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Fructozơ có nhiều trong loại thực phẩm nào sau đây?

AQủa nho chín

BMía

CGỗ

DMật ong

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là

A. C2H4O2.

B. C12H22O11.

C. C6H12O6.

D. (C6H10O5)n.

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Công thức nào sau đây là của fructozơ ở dạng mạch hở ?

ACH2OH(CHOH)3COCH2OH.

BCH2OH(CHOH)2COCHOHCH2OH.

CCH2OH(CHOH)4CHO.

DCH2OHCOCHOHCOCHOHCHOH.

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Fructozơ không có đặc điểm cấu tạo nào sau đây?

ACó 1 nhóm -CO

BCó 5 nhóm –OH

CCó 1 nhóm -CHO

DMạch C có 6 cacbon.

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Fructozơ không phản ứng được với

A. H2/Ni, nhiệt độ.

B. Cu(OH)2.

C. [Ag(NH3)2]OH.

DDung dịch brom.

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các chất sau: H2/Ni;Cu(OH)2/OH-; AgNO3/NH3;Na;Br2. Số chất phản ứng với fructozơ là?

A2

B3

C4

D5

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

AGlucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

BCó thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc. 

CTrong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở.

DMetyl αα-glicozit không thể chuyển sang dạng mạch hở.

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Có thể phân biệt Fructozơ và Glucozơ bằng?

ACu(OH)2/OH-,to

BAgNO3/NH3

CBr2

DNa

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Fructozơ và Glucozơ

Ađều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2.

Bđều có nhóm CHO trong phân tử

Clà hai dạng thù hình của cùng một chất.

Dtrong dung dịch, đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Fructozơ và Glucozơ không có đặc điểm?

Ađều tạo phức xanh lam với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

BTrong dung dịch chúng đều tồn tại ở dạng mạch vòng 6 cạnh.

CĐều là hai dạng thù hình của cùng một chất

DPhân biệt Fructozơ và Glucozơ bằng nước brom

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Fructozơ và glucozơ phản ứng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm ?

A. H2/Ni,to.

B. Cu(OH)2 (to thường).

CDung dịch brom.

D. O2 (to, xt).

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Fructozơ và glucozơ tham gia phản ứng nào sau đây không tạo ra cùng một sản phẩm ?

Aphản ứng H2/Ni, to.

B. Cu(OH)2 (to thường).

Ctráng gương.

DĐốt cháy.

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Để chứng minh glucozo có tính oxi hóa cần cho glucozo tác dụng với các chất nào sau đây?

A. Cu(OH)2to thường. 

BNước Br2

CAgNO3/NH3,to

D. H2(xt Ni,to).

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất tác dụng với H2 (Ni, to) tạo thành sobitol là

Axenlulozo.

Bglucozo.

Ctinh bột. 

Dsaccarozo.

Xem giải thích câu trả lời
22. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Fructozơ phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau đây ?

(1) H2(Ni,to),

(2) Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường,

(3) Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ cao,

(4) AgNO3/NH3(to),

(5) dung dịch nước Br2(Cl2),

(6) (CH3CO)2O(to,xt).

A(1), (2), (3), (4), (6).

B(1), (2), (3), (4), (5), (6).

C(1), (2), (4), (6).

D(1), (2), (4), (5), (6).

Xem giải thích câu trả lời
23. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Fructozơ phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau đây ?  

Cho các chất và các điều kiện thích hợp: H2(Ni,to), NaOH, Cu(OH)2/OH-, AgNO3/NH3(to), Br2, Na. Số chất phản ứng được với Fructozơ là?

A3

B4

C5

D6

Xem giải thích câu trả lời
24. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Khi bị ốm, mất sức nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là:

Aglucozo

Bfructozo

Csaccarozo

Dmantozo

Xem giải thích câu trả lời
25. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Trong máu người luôn có nồng độ gluxit X không đổi là 0,1%. Nếu lượng X trong máu giảm đi thì người đó mắc bệnh suy nhược.Ngược lại nếu lượng X trong máu tăng lên thì đó là người mắc bệnh tiểu đường hay đường huyết. Chất X là

AGlucozơ.

BMantozơ.

CSaccarozơ.

DFructozơ.

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack