500+ câu trắc nghiệm tổng hợp Kế toán công có đáp án - Phần 7
Đề thi

500+ câu trắc nghiệm tổng hợp Kế toán công có đáp án - Phần 7

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp53 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giấy báo nợ số 1200 ngày 29/4 chi cho vay: 52.000

Nợ TK 331.2: 52.000 | Có TK 112: 52.000

Nợ TK 311: 52.000 | Có TK 112: 52.000

Nợ TK 313: 52.000 | Có TK 112: 52.000

Nợ TK 112: 52.000 | Có TK 511: 52.000

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút dự toán kinh phí hoạt động thường xuyên trả nợ người bán: 10.000

BT1: Nợ TK 331.1: 10.000 | Có TK 461.2.1: 10.000 ; || BT2: Có TK 008.1: 10.000

Nợ TK 331.1: 10.000 | Có TK 461.1: 10.000

Nợ TK 331.1: 10.000 | Có TK 4612.1: 10.000

Nợ TK 331.1: 10.000 | Có TK 462: 10.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xuất kho vật liệu dùng cho hoạt động thường xuyên: 20.000

Nợ TK 661.2: 20.000 | Có TK 152: 20.000

Nợ TK 662: 20.000 | Có TK 152: 20.000

Nợ TK 661: 20.000 | Có TK 153: 20.000

Nợ TK 631: 20.000 | Có TK 152: 20.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị mua 1 TSCĐ HH, nguyên gia chưa có thuế 300.000, thuế GTGT đầu vào 5% đã thanh toán bằng TGNH, tài sản này được đầu tư bằng nguồn kinh phí dự án:

BT1: Nợ TK 211: 300.000 | Có TK 311.3: 15.000; | Có TK 112: 315.000; || BT2: Nợ TK 662: 300.000; | Có TK 466: 300.000

BT1: Nợ TK 211: 315.000 | Có TK 112: 315.000; || BT2: Nợ TK 662: 315.000; | Có TK 466: 315.000

Nợ TK 211: 315.000 | Có TK 662: 315.000

BT1: Nợ TK 211: 315.000 | Có TK 112: 315.000; || BT2: Nợ TK 661: 315.000; | Có TK 466: 315.000

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị thanh lý 1 TSCĐ HH nguyên gia 37.000 giá trị hao mòn luỹ kế 34.000, TS này do ngân sách cấp:

Nợ TK 214: 34.000; Nợ TK 466: 3.000; | Có TK 211: 37.000

Nợ TK 511.8: 3.000; Nợ TK 214: 34.000; | Có TK 211: 37.000

Nợ TK 214: 34.000; Nợ TK 811: 3.000; | Có TK 211: 37.000

Nợ TK 214: 34.000; Nợ TK 661: 3.000; | Có TK 211: 37.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiền lương phải trả trong tháng là 40.000 ghi chi hoạt động thường xuyên 30.000, hoạt động dự án là 10.000

Nợ TK 661: 30.000; Nợ TK 662: 10.000; | Có TK 334: 40.000

Nợ TK 461: 40.000 | Có TK 334: 40.000

Nợ TK 661: 10.000; Nợ TK 662: 30.000; | Có TK 334: 40.000

Nợ TK 334: 40.000 | Có TK 111: 40.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các khoản viên chức còn nợ khấu trừ vào lương: nợ tạm ứng quá hạn: 3.500; nợ tiền phạt vật chất 150; nợ tiền điện thoại 300

Nợ TK 334: 395.0 | Có TK 312: 3.500; Có TK 311.8: 450

Nợ TK 334: 3.95.0 | Có TK 333: 3.950

Nợ TK 334: 3.95.0 | Có TK 311.8: 3.950

Nợ TK 334: 3.95.0 | Có TK 312: 3.950

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút dự toán kinh phí về tài khoản tiền gửi kho bạc thuộc kinh phí dự án là 100.000

BT1: Nợ TK 112: 100.000 | Có TK 462: 100.000; || BT2: Có TK 009: 100.000

BT1: Có TK 008: 100.000 || BT2: Nợ TK 112: 100.000; | Có TK 662: 100.000

BT1: Nợ TK 112: 100.000 | Có TK 461: 100.000; || BT2: Nợ TK 009: 100.000

Nợ TK 112: 100.000 | Có TK 462: 100.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thu sự nghiệp từ học phí của sinh viên bằng tiền mặt 250.000

Nợ TK 111: 250.000 | Có TK 461: 250.000

Nợ TK 111: 250.000 | Có TK 511.8: 250.000

Nợ TK 111: 250.000 | Có TK 462: 250.000

Nợ TK 111: 250.000 | Có TK 311: 250.000

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thanh toán tiền tạm ứng công tác phí chi hoạt động thường xuyên 8.000

Nợ TK 661: 8.000 | Có TK 312: 8.000

Nợ TK 461: 8.000 | Có TK 312: 8.000

Nợ TK 334: 8.000 | Có TK 312: 8.000

Nợ TK 662: 8.000 | Có TK 312: 8.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số kinh phí hoạt động năm N chưa được duyệt kết chuyển chờ duyệt trong năm N + 1 là 700.000

Nợ TK 6611: 700.000 | Có TK 6612: 700.000

Nợ TK 6612: 700.000 | Có TK 3311: 700.000

Nợ TK 661: 700.000 | Có TK 662: 700.000

Nợ TK 661: 700.000 | Có TK 461: 700.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguồn kinh phí dự án năm N chưa được duyệt kết chuyển sang năm N + 1 chờ duyệt: 10.000

Nợ TK 4622: 10.000 | Có TK 4621: 10.000

Nợ TK 662: 10.000 | Có TK 462: 10.000

Nợ TK 462: 10.000 | Có TK 461: 10.000

Nợ TK461: 10.000 | Có TK 462: 10.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quyết toán số chi hoạt động năm trước được duyệt là 700.000

Nợ TK 4611: 700.000 | Có TK 6611: 700.000

Nợ TK 4612: 700.000 | Có TK 6612: 700.000

Nợ TK 4611: 700.000 | Có TK 4612: 700.000

Nợ TK 6612: 700.000 | Có TK 6611: 700.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quyết toán số chi dự án năm trước được duyệt y là 10.000

Nợ TK 4621: 10.000 | Có TK 6621: 10.000

Nợ TK 4611: 10.000 | Có TK 4621: 10.000

Nợ TK 6621: 10.000 | Có TK 6622: 10.000

Nợ TK 4621: 10.000 | Có TK 4622: 10.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận viện trợ không hoàn lại bằng tiền mặt chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách 50.000

Nợ TK 111: 50.000 | Có TK 521: 50.000

Nợ TK 661: 50.000 | Có TK 461: 50.000

Nợ TK 111: 50.000 | Có TK 461: 50.000

Nợ TK 521: 50.000 | Có TK 461: 50.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhượng bán 1 TSCĐ và TSHH thuộc nguồn vốn kinh doanh nguyên giá 800.000 giá trị hao mòn luỹ kế 300.000

Nợ TK 511.8: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; | Có TK 211: 800.000

Nợ TK 461: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; | Có TK 211: 800.000

Nợ TK 466: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; | Có TK 211: 800.000

Nợ TK 462: 500.000; Nợ TK 214: 300.000; | Có TK 211: 800.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngày 28/1/2018 muA hàng tại kho của bên bán và tại ngày này 2 bên đã chuyển giao rủi ro hàng cho bên mua và bên bán đã cung cấp cho bên mua tại ngày 28./1/2018 bộ chứng từ gồm hơp đồng kinh tế, hóa đơn GTGT và biên bản bàn giao hàng hóa và bên mua đã trả tiền mặt cho bên bán. Ngày 5/2/2018 hàng mới về đến kho. Vậy tại ngày 28/1/2018 có hạch toán ko0? Nếu hạch toán thì hạch toán nghiêp vụ nào?

Bên Nợ TK 632

Bên Có TK 632

Bên Nợ TK 152;153;155;156

Bên Có TK 152;153;155;156

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngày 31/12/N+1, công ty A lập dự phòng giảm giá cho lô hàng B, số lượng: 2.000 cái, giá ghi sổ kế toán 28.000đ/cái. Giá trị thuần có thể thực hiện được ngày 31/12/N+1 là 25.000 đồng/cái

Biết rằng ngảy 31/12/N Giá trị thuần có thể thực hiện được của lô hàng B vào ngày 31/12/N là 20.000 đ/cái và giá trị ghi sổ ngày 31/12/N vẫn là 28.000 đồng/cái. Tại ngày 31/12/N+1 kế toán định khoản:

Nợ TK 229/Có TK 632: 10 triệu

Nợ TK 229/Có TK 632: 6 triệu

Nợ TK 632/Có TK 229: 8 triệu

Nợ TK 229/Có TK 632: 8 triệu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngày 31/12/N, công ty A lập dự phòng giảm giá cho lô hàng X, số lượng: 2.000 cái, giá ghi sổ kế toán 28.000đ/cái. Giá trị thuần có thể thực hiện được của lô hàng X vào ngày 31/12/N là 20.000 đ/cái. Tại ngày 31/12/N kế toán định khoản:

Nợ TK 632/Có TK 229: 16 triệu

Nợ TK 229/Có TK 632: 6 triệu

Nợ TK 632/Có TK 229: 13 triệu

Nợ TK 229/Có TK 632: 20 triệu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ngày 01/03/N, gởi bán đại lý P 500 thành phẩm A đơn giá 100.000 đồng/thành phẩm chưa bao gồm thuế GTGT 10%, biết giá vốn của thành phẩm này là 60.000 đồng/thành phẩm. Ngày 20/03/N, đại lý P thông báo đã bán được lô hàng trên. Tại ngày 20/03/N, kế toán định khoản:

Nợ TK 131: 55 triệuCó TK 511: 50 triệuCó TK 3331: 5 triệuNợ TK 632/Có TK 157: 30 triệu

Nợ TK 131: 55 triệuCó TK 511: 50 triệuCó TK 3331: 5 triệuNợ TK 632/Có TK 156: 30 triệu

Nợ TK 157/Có TK 155: 30 triệu

Nợ TK 157/Có TK 156: 30 triệu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Đại học

Xem tất cả