500+ câu Trắc nghiệm Cơ sở đo lường điện tử đáp án - Phần 2
31 câu hỏi
Nguyên tắc đo điện áp là gì?
Mắc vôn kế nối tiếp với mạch cần đo.
Mắc vôn kế song song với mạch cần đo.
Có thể mắc cả nối tiếp lẫn song song.
Tất cả phương án trên đều đúng.
Chọn đáp án B
Nguyên lí đo dòng DC trong ampe kế điện tử là.
Chuyển dòng điện cần đo thành điện áp.
Chuyển dòng điện cần đo thành điện trở.
Cho dòng điện cần đo vào mạch đo.
Sử dụng điện trở.
Chọn đáp án A
Khi đo dòng điện, để không ảnh hưởng đến giá trị đo thực thì nội trở của Ampe kế phải.
Vô cùng nhỏ.
Vô cùng lớn.
Phải có giá trị cố định.
Giá trị không cố định.
Chọn đáp án A
Khi đo điện áp, giá trị nội trở rất lớn của vôn kế phải như thế nào để không ảnh hưởng giá trị đo?
Vô cùng lớn.
Vô cùng nhỏ.
100Ω.
Tùy thuộc vào giá trị điện áp cần đo.
Chọn đáp án A
Khi đo điện áp, nếu nội trở vôn kế càng lớn thì sai số phép đo.
Càng lớn.
Càng nhỏ.
Không thay đổi.
Tùy thuộc vào giá trị điện áp cần đo.
Chọn đáp án B
Nội trở của Ampe kế chỉ thị kim.
Thay đổi theo dải đo.
Thay đổi theo dạng sóng tín hiệu.
Không thay đổi theo dải đo.
Thay đổi theo giá trị dòng điện cần đo.
Chọn đáp án A
Nội trở của vôn kế chỉ thị kim.
Thay đổi theo dạng tín hiệu.
Thay đổi theo thang đo.
Không thay đổi theo dạng tín hiêu.
Không thay đổi theo thang đo.
Chọn đáp án B
Độ nhạy của vôn kế.
Không thay đổi theo dạng tín hiệu.
Không thay đổi theo thang đo.
Thay đổi theo thang đo.
Thay đổi theo dạng tín hiệu.
Chọn đáp án B
Ưu điểm của Oxilo số so với Oxilo tương tự.
Tiêu thụ điện năng thấp hơn.
Tốc độ đọc có thể thay đổi trong giới hạn rộng.
Vận hành đơn giản hơn.
Tín hiệu trên màn hình rõ nét hơn.
Chọn đáp án C
Oxilo cho ta thấy.
Cực trị của tín hiệu điện áp.
Giá trị trung bình của điện áp.
Giá trị lớn nhất của điện áp.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Khi sử dụng ôm kế, phải ngắt điện áp ra khỏi mạch vì.
Điện áp sẽ tăng điện trở.
Dòng điện sẽ giảm điện trở.
Ôm kế có pin riêng.
Tất cả phương án đều sai.
Chọn đáp án C
Để đo điện áp cho một mạch có điện áp có thể lên đến 100VDC ta sử dụng loại máy đo lường có giới đo nào.
120V
50V
100V
110V
Chọn đáp án C
Điện trở có thể đo chính xác nhất bằng.
Đồng hồ vạn năng.
Vôn kế.
Oxilo.
Ôm kế.
Chọn đáp án A
Có hai vôn kế có cùng dải 0 – 400V. Trở kháng lần lượt là 30 kΩ và 20 kΩ. Nếu nối tiếp 2 vôn kế này và đặt lên đó điện áp 600V thì giá trị hiển thị ở mỗi vôn kế là bao nhiêu.
360V và 240V
300V và 300V
400V và 200V
350V và 250V
Chọn đáp án A
Một điện trở 10 kΩ với dung sai 5% được mắc song song với một điện trở 5 kΩ với dung sai 10%. Dung sai cho khối trở song song là bao nhiêu?
5%
6.67%
10%
8.33%
Chọn đáp án D
Cho một dòng điện 10 A đi qua một điện trở 10 Ω. Điện trở và dòng điện có sai số 5%. Chênh lệch tối đa của phép đo công suất với giá trị lý thuyết.
102 W
157W
50W
Tất cả đáp án đều sai
Chọn đáp án B
Thế nào là phương pháp đo trực tiếp
Đo trực tiếp bằng dụng cụ đo thích hợp
Đo thông qua một thông số khác
Suy luận trực tiếp từ tham số liên quan
Tương quan trực tiếp từ tham số tương quan
Chọn đáp án A
Thế nào là phương pháp đo lường gián tiếp
Đo trực tiếp bằng dụng cụ đo thích hợp
Đo thông qua một thông số khác hoặc suy luận từ thông số trực tiếp khác
Thay thế từ tham số khác
Đo theo hiệu số của các tham số liên quan
Chọn đáp án B
Nêu định nghĩa độ nhạy của phương tiện đo
Tỷ số độ biến thiên của tín hiệu đầu vào trên đầu ra của đại lượng đo
Tỷ số độ biến thiên của đầu ra của phương tiện đo với độ biến thiên đại lượng đầu vào
Phạm vi thang đo được giới hạn bởi giá trị cuối thang đo
Mức độ chia thang nhỏ nhất của phương tiện đo mà có thể phân biệt bởi mắt người
Chọn đáp án B
Biểu thức nào sau đây thể hiện công thức tính độ nhạy
S=dY/dX
S=dX/dY
S= ΔY/Y
S= ΔYmax/Ymax
Chọn đáp án B
Thế nào là mẫu và chuẩn của đo lường
Mẫu là phương tiện đo lường với độ chính xác cao trong khi chuẩn là mẫu có cấp độ chính xác cao nhất
Mẫu và chuẩn là được lấy từ Viện tiêu chuẩn đo lường Việt Nam
Mẫu và chuẩn là phương tiện đo
Mẫu và chuẩn là vật đo của Việt Nam
Chọn đáp án A
Mẫu và chuẩn thuộc phương tiện đo lường nào sau đây.
Phương tiện đo đơn giản
Phương tiện đo phức tạp
Phương tiện đo lai ghép
Cả ba phương án đều đúng
Chọn đáp án D
Sơ đồ sau đây là thuộc loại sơ đồ nào của đo lường?

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của tín hiệu
Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của mạch điện
Sơ đồ máy đo tham số đặc tính của mạch có nguồn tín hiệu thử
Sơ đồ máy đo quang phổ
Chọn đáp án C
Sơ đồ sau đây là thuộc loại sơ đồ nào của đo lường?

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của tín hiệu
Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của mạch điện
Sơ đồ máy đo chất lượng mạng
Sơ đồ máy đo quang phổ
Chọn đáp án A
Sơ đồ sau đây là thuộc loại sơ đồ nào của đo lường?

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của tín hiệu
Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của mạch điện
Sơ đồ máy đo chất lượng mạng
Sơ đồ máy đo quang phổ
Chọn đáp án B
Sơ đồ sau đây là thuộc loại sơ đồ nào của đo lường nào?

Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của tín hiệu
Sơ đồ máy đo thông số và đặc tính của mạch điện
Sơ đồ máy đo chất lượng mạng
Sơ đồ máy đo quang phổ
Chọn đáp án C
Máy đo sau đây là thuộc loại máy đo nào của đo lường?

Máy đo BERT
Máy đo Oxilo
Máy đo chất lượng mạng
Máy đo phân tích phổ tần
Chọn đáp án D
Máy sau đây là thuộc loại máy đo nào của đo lường?

Máy đo BERT
Máy đo giản đồ mắt
Máy đo chất lượng mạng
Máy phân tích logic
Chọn đáp án C
Máy đo nào sau đây đảm nhận chức năng của máy đo loại gì?

Máy đo BERT
Máy đo giản đồ mắt (eyediagram)
Máy đo chất lượng mạng
Máy phân tích logic
Chọn đáp án D
Máy sau đây là thuộc loại máy đo nào của đo lường?

Máy đo BERT
Máy đo đồng hồ đo điện vạn năng
Máy đo phân tích pH
Máy phân tích logic
Chọn đáp án C
Máy sau đây là thuộc loại máy đo nào của đo lường?

Máy chụp cộng hưởng tử MRI
Máy đo đồng hồ đo điện vạn năng
Máy đo phân tích pH
Máy phân tích logic
Chọn đáp án D








