500+ câu Trắc nghiệm Cơ sở đo lường điện tử đáp án - Phần 1
30 câu hỏi
Trong đo lường điện tử kết quả phép đo là dạng tín hiệu gì?
Tín hiệu tương tự
Tín hiệu số
Tín hiệu điện
Tất cả phương án trên
Chọn đáp án D
Sử dụng vôn kế để đo điện áp thì đó là phương pháp đo gì?
Phương pháp đo trực tiếp
Phương pháp đo gián tiếp
Phương pháp đo thống kê
Phương pháp đo tương quan
Chọn đáp án A
Sử dụng vôn kế và ampe kế để tính được công suất của một bóng đèn điện thì ta sử dụng những phép đo gì?
Phương pháp đo trực tiếp
Phương pháp đo gián tiếp
Phương pháp đo thống kê
Phương pháp đo tương quan
Chọn đáp án B
Giả sử có một đồng hồ đo bị lỗi khiến cho kết quả đo xuất hiện sai số liên tục (sai số < 10%), để đo được giá trị một nguồn điện không đổi thì ta sử dụng phương pháp nào?
A. Phương pháp đo trực tiếp
Phương pháp đo gián tiếp
Phương pháp đo thống kê
Phương pháp đo tương quan
Chọn đáp án C
Phương pháp đo tương quan dùng để đo các quá trình phức tạp, vậy cần ít nhất bao nhiêu phép đo cho phương pháp đo này?
Cần ít nhất 1 phép đo
Cần ít nhất 2 phép đo
Cần ít nhất 3 phép đo
Cần ít nhất 4 phép đo
Chọn đáp án B
Oxilo là loại dụng cụ đo nào?
Dụng cụ đo số.
Dụng cụ đo tương tự.
Dụng cụ đo tự động.
Tất cả phương án trên.
Chọn đáp án B
Dùng một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V sai số tương đối của phép là.
5%
10%
1%
2%
Chọn đáp án A
Ưu điểm của thiết bị đo điện tử là.
Độ nhạy thích hợp, độ tin cậy cao.
Tiêu thụ năng lượng ít, tốc độ đáp ứng nhanh.
Độ linh hoạt cao, dễ tương thích để truyền tín hiệu.
Tất cả các đáp án trên.
Chọn đáp án D
Cấp chính xác của thiết bị đo là gì.
Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được.
Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo.
Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo.
Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo.
Chọn đáp án B
Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bỏi.
Người thực hiện phép đo
Dụng cụ đo
Đại lượng cần đo
Mô trường
Chọn đáp án B
Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bời.
Người thực hiện phép đo
Đại lượng cần đo
Môi trường
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Nếu các thiết bị có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp có sai số.
Lớn hơn phép đo gián tiếp
Nhỏ hơn phép đo gián tiếp
Bằng phép đo gián tiếp
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp.
Cải tiến phương pháp đo.
Kiểm định thiết bị đo thường xuyên.
Thực hiện phép đo nhiều lần.
Khắc phục môi trường.
Chọn đáp án B
Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên dùng phương pháp.
Kiểm định thiết bị đo thường xuyên.
Thực hiện phép đo nhiều lần.
Cải tiến phương pháp đo.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án B
Sai số tuyệt đối là.
Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo được.
Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mức.
Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo được.
Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị định mức.
Chọn đáp án A
Sai số tương đối là.
Tỉ số giữa giá trị đi được với giá trị địng mức.
Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mức.
Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực.
Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được.
Chọn đáp án C
Một thiết bị đo có độ nhạy càng lướ thì sai số do thiết vị đó gây ra.
Càng bé.
Càng lớn
Tùy thuộc phương pháp đo
Không thay đổi
Chọn đáp án A
Một ampe kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng cần đo là.
9,7÷10,3 A
9÷11 A
9,3÷10,3 A
9,7÷10,7 A
Chọn đáp án A
Độ tin cậy của một thiết bị đo phụ thuộc vào.
Độ phức tạp của thiết bị đo.
Chất lượng các linh kiện cấu thành thiết bị đo.
Tính ổn định.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Cơ cấu đo từ điện hoạt động đối với dòng.
Xoay chiều 1 pha
Một chiều
Xoay chiều 3 pha
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Cơ cấu đo điện từ hoạt động đối với dòng.
Một chiều
Xoay chiều
Thay đổi
Cả A và B
Chọn đáp án D
Cơ cấu đo điện động hoạt động với dòng.
Một chiều
Xoay chiều
Thay đổi
Cả A và B
Chọn đáp án D
Cơ cấu đo nào hoạt động với dòng điện xoay chiều.
Từ điện, điện từ
Từ điện, điện động
Điện từ, điện động
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Ưu điểm của cơ cấu từ điện là.
Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài.
Độ chính xác cao, công suất tiêu thụ nhỏ.
Thang đo chia đều.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là.
Khả năng chịu tải kém.
Chỉ sử dụng cho dòng một chiều.
Dễ hư hỏng.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Ưu điểm của cơ cấu điện từ là.
Chịu sự quá tải cao, dễ chế tạo.
Tiêu thụ công suất thấp, độ chính xác cao.
Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài nhỏ.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Nhược điểm của cơ cấu đo điện từ là.
Tiêu thụ công suất lớn.
Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn.
Kém chính xác, thang đo không đều.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Ưu điểm của cơ cấu điện động.
Có độ chính xác cao.
Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé.
Độ nhạy cao.
Tiêu thụ công suất nhỏ.
Chọn đáp án D
Nhược điểm của cơ cấu điện động là.
Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp.
Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn.
Thang đo không đều.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án C
Nguyên tắc đo dòng điện là.
Mắc ampe kế song song với nhánh cần đo.
Mắc ampe kế nối tiếp với nhánh cần đo.
Mắc nối tiếp hay song song đều được.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án B








