50 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 2: Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án (Phần 2)
Đề thi

50 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 2: Tỉ số lượng giác của góc nhọn có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 958 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cosMNP^ bằng:

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó cosMNP bằng A. MN/NP  B. MP/ NP C. MN/ MP (ảnh 1)

MNNP

MPNP

MNMP

MPMN

Xem đáp án

Ta có: cosMNP^=MNNP

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó tanMNP^ bằng:

Cho tam giác MNP vuông tại M. Khi đó tanMNP  bằng:  A. MN/ NP  B. MP/ NP  C. MN/ MP (ảnh 1)

MNNP

MPNP

MNMP

MPMN

Xem đáp án

Ta có: tanMNP^=MPMN

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định đúng.

sinα+ cosα= 1

sin2α+ cos2α= 1

sin3α+ cos3α= 1

sinα− cosα= 1

Xem đáp án

Cho α là góc nhọn bất kỳ. Khi đó sin2α + cos2α = 1

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định sai:

tanα=sinαcosα

cotα=cosαsinα

tanα.cotα= 1

tan2α − 1 = cos2α

Xem đáp án

Cho α là góc nhọn bất kỳ, khi đó:

Cho anpha là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định sai  A. tan alpha= sin alpha/ cos alpha (ảnh 1)Cho anpha là góc nhọn bất kỳ. Chọn khẳng định sai  A. tan alpha= sin alpha/ cos alpha (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α và β là hai góc nhọn bất kì thỏa mãn α+β=900. Khẳng định nào sau đây là đúng?

tan α= sin α

tan α= cot α

tan α= cos α

tan α= tan α

Xem đáp án

Với hai góc α và β mà α β = 90o. Ta có:

sin α = cos α; cos α = sin α   

tan α = cot α; cot α = tan α

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng? Cho hai góc phụ nhau thì:

sin góc nọ bằng cosin góc kia.

sin hai góc bằng nhau

tan góc nọ bằng cotan góc kia

Cả A và C đều đúng.

Xem đáp án

Với hai góc phụ nhau thì sin góc nọ bằng sin góc kia và tan góc nọ bằng cotan góc kia

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm. Tính các tỉ số lượng giác sinB và cosB.

sin B = 0,6; cos B = 0,8

sin B = 0,8; cos B = 0,6

sin B = 0,4; cos B = 0,8

sin B = 0,6; cos B = 0,4

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm Tính các tỉ số lượng giác sinB và cosB. (ảnh 1)

Theo định lý Py-ta-go ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm Tính các tỉ số lượng giác sinB và cosB. (ảnh 2)

Xét tam giác ABC vuông tại C có:

Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2cm, AC = 0,9cm Tính các tỉ số lượng giác sinB và cosB. (ảnh 3)

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác vuông ABC vuông tại C có AC = 1cm, BC = 2cm. Tinh các tỉ số lượng giác sin B, cos B

sin B = 13; cos B = 233

sin B = 55; cos B = 255

sin B =12; cos B =25

sin B =255; cos B = 55

Xem đáp án

Cho tam giác vuông ABC vuông tại C có AC = 1cm, BC = 2cm Tinh các tỉ số lượng giác sin B, cos B (ảnh 1)

Theo định lý Py-ta-go:

Cho tam giác vuông ABC vuông tại C có AC = 1cm, BC = 2cm Tinh các tỉ số lượng giác sin B, cos B (ảnh 2)

Xét tam giác ABC vuông tại C có:

Cho tam giác vuông ABC vuông tại C có AC = 1cm, BC = 2cm Tinh các tỉ số lượng giác sin B, cos B (ảnh 3)

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó cosB bằng:

34

35

43

45

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó cosB A. 3/ 4  B. 3/ 5  C. 4/ 3  D. 4/ 5 (ảnh 1)

Tam giác ABC vuông tại A, áp dụng định lý Py-ta-go ta có:

 

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó cosB A. 3/ 4  B. 3/ 5  C. 4/ 3  D. 4/ 5 (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm. Tính tỉ số lượng giác tanC. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

tan C ≈ 0,87

tan C ≈0,86

tan C ≈0,88

tan C ≈0,89

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm. Tính tỉ số lượng giác tanC. (làm tròn đến chữ số (ảnh 1)

Theo định lý Py-ta-go ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm. Tính tỉ số lượng giác tanC. (làm tròn đến chữ số (ảnh 2)

Xét tam giác ABC vuông tại C có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 8cm, AC = 6cm. Tính tỉ số lượng giác tanC. (làm tròn đến chữ số (ảnh 3)

Đáp án cần chọn là: C 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 9cm; AC = 5cm. Tính tỉ số lượng giác tan C (làm tròn đến chữ  số thập phân thứ 1)

tan C ≈ 0,67

tan C ≈0,5

tan C ≈1,4

tan C ≈1,5

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 9cm; AC = 5cm. Tính tỉ số lượng giác tan C (làm tròn đến chữ  số (ảnh 1)

Theo định lý Py-ta-go ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 9cm; AC = 5cm. Tính tỉ số lượng giác tan C (làm tròn đến chữ  số (ảnh 2)

Xét tam giác ABC vuông tại C có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 9cm; AC = 5cm. Tính tỉ số lượng giác tan C (làm tròn đến chữ  số (ảnh 3)

Đáp án cần chọn là: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AB = 13cm, BH = 0,5dm. Tính tỉ số lượng giác sinC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

sin C ≈ 0,35

sin C ≈0,37

sin C ≈0,39

sin C ≈0,38

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AB = 13cm BH = 0,5dm. Tính tỉ số lượng giác sinC (ảnh 1)

Đổi 0,5dm = 5cm

Xét tam giác ABH vuông tại H ta có:

cos B = BHAB=513

Do góc B và góc C là hai góc phụ nhau nên:

sin C = cos B ⇒sin C=513≈0,38 

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AC = 15cm, CH = 6cm. Tính tỉ số lượng giác cos B.

cos B = 521

cos B = 215

cos B =35

cos B =25

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AC = 15cm CH = 6cm. Tính tỉ số lượng giác cos B. (ảnh 1)

Xét tam giác AHC vuông tại H, theo định lý Py-ta-go ta có

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có AC = 15cm CH = 6cm. Tính tỉ số lượng giác cos B. (ảnh 2)

Mà tam giác ABC vuông tại A nên B^,C^ là hai góc phụ nhau.

Do đó cos B = sin C = 215

Đáp án cần chọn là: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, ABC^=600, cạnh AB = 5cm. Độ dài cạnh AC là:

10cm

532cm

53cm

53cm

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, góc ABC= 60 độ, cạnh AB = 5cm Độ dài cạnh AC là: (ảnh 1)

Xét tam giác ABC vuông tại A ta có:

tan B = ACAB

Suy ra AC = AB.tan B = 5. tan600 = 53 cm

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có CH = 4cm, BH = 3cm. Tính tỉ số lượng giác cos C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

cos C ≈ 0,76

cos C ≈0,77

cos C ≈0,75

cos C ≈0,78

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có CH = 4cm BH = 3cm. Tính tỉ số lượng giác cos C (ảnh 1)

Xét tam giác ABC vuông tại A có BC = BH + CH = 7cm

Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có CH = 4cm BH = 3cm. Tính tỉ số lượng giác cos C (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có CH = 11cm, BH = 12cm. Tính tỉ số lượng giác cos C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

cos C ≈ 0,79

cos C ≈0,69

cos C ≈0,96

cos C ≈0,66

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có CH = 11cm BH = 12cm. Tính tỉ số lượng giác cos C (ảnh 1)

Xét tam giác ABC vuông tại A có BC = BH + CH = 11 + 12 = 23cm

Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có CH = 11cm BH = 12cm. Tính tỉ số lượng giác cos C (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hãy tính tanC biêt rằng cotB = 2

tanC = 14

tanC = 4

tanC = 2

tanC = 12

Xem đáp án

Vì tam giác ABC vuông tại A nên B^+C^=90o

=> tanC = cotB = 2

Đáp án cần chọn là: C 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hãy tính tan C biết rằng tan B = 4

tan C = 14

tan C = 4

tan C = 2

tan C = 12

Xem đáp án

Vì tam giác ABC vuông tại A nên B^+C^=90o

=> cot C = tan B = 4

Mà cot C. tan C = 1 => tan C = 14

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, cot C = 78 . Tính độ dài các đoạn thẳng AC và BC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

AC ≈ 4,39 (cm); BC ≈6,66 (cm)

AC ≈4,38 (cm); BC 6,65 (cm)

AC ≈4,38 (cm); BC 6,64 (cm)

AC ≈4,37 (cm); BC 6,67 (cm)

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, cot C = 7/8. Tính độ dài các đoạn thẳng AC và BC (ảnh 1)

Vì tam giác ABC vuông tại A nên

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, cot C = 7/8. Tính độ dài các đoạn thẳng AC và BC (ảnh 2)

Theo định lý Pytago ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, cot C = 7/8. Tính độ dài các đoạn thẳng AC và BC (ảnh 3)

Vậy AC ≈ 4,38 (cm); BC ≈ 6,65 (cm)

Đáp án cần chọn là: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, tan C = 54. Tính độ dài cac đoạn thẳng AC và BC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

AC = 11,53; BC = 7,2

AC = 7; BC ≈11,53

AC = 5,2; BC ≈ 11

AC = 7,2; BC ≈11,53

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, tan C = 5/4 Tính độ dài cac đoạn thẳng AC và BC (ảnh 1)

Vì tam giác ABC vuông tại A nên

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, tan C = 5/4 Tính độ dài cac đoạn thẳng AC và BC (ảnh 2)

Theo định lý Py-ta-go ta có:

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, tan C = 5/4 Tính độ dài cac đoạn thẳng AC và BC (ảnh 3)

Đáp án cần chọn là: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α là góc nhọn, tính sinα, cotα biết cosα = 25

sin α= 2125; cot α= 32121

sin α= 215; cot α=521

sin α= 213; cot α= 321

sin α= 215; cot α= 221

Xem đáp án

Cho anpha là góc nhọn, tính sin anpha , cot anpha biết cos anpha=2/5  A. sin alpha= căn 21/ 25 (ảnh 1)

Đáp án cần chọn là: D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính sinα, tanα biết cosα = 34

sin α= 47; tan α= 73

sin α= 74; tan α= 37

sin α= 74; tan α= 73

sin α= 73; tan α= 74

Xem đáp án

Tính sin anpha , tan anpha biết cos anpha = 3/4  A. sin alpha= 4/ căn 7; cos alpha=  căn 7/ 3 (ảnh 1)

Đáp án cần chọn là: C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Không dùng bảng số và máy tính, hãy so sánh sin200 và sin700

sin200 < sin700

sin200 > sin700

sin200 = sin700

sin200≥sin700

Xem đáp án

Vì 200<700⇔sin200<sin700

Đáp án cần chọn là: A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Không dùng bảng số và máy tính, hãy so sánh cot500 và cot460

cot460=cot500

cot460>cot500

cot460<cot500

cot460≥cot500

Xem đáp án

Không dùng bảng số và máy tính, hãy so sánh cot 50 độ và cot 46 độ  A. cot 46 độ= cot 50 độ (ảnh 1)

Đáp án cần chọn là: B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các tỉ số lượng giác tan430, cot710, tan380, cot69015', tan280 theo thứ tự tăng dần.

cot710< cot69015'< tan280< tan380 < tan430

cot69015'< cot710 < tan280<tan380< tan430

tan280< tan380<tan430 <cot69015'< cot710

Xem đáp án

Sắp xếp các tỉ số lượng giác tan 43 độ, cot 71 độ, tan 38 độ, cot 69 độ 15 phút, tan 43 độ (ảnh 1)

Đán án cần chọn là A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các tỉ số lượng giác sin400, cos670, sin350, cos44035'; sin28010' theo thứ tự tăng dần.

cos670 < sin350 < sin28010'< sin400 < cos44035'

cos670 < cos44035'< sin400 < sin28010'< sin350

cos670 > sin28010'> sin350 > sin400 > cos44035'

Xem đáp án

 

Sắp xếp các tỉ số lượng giác sin 40 độ, cos 67 độ, sin 35 độ, có 44 độ 35 phút, sin 28 độ 10 phút (ảnh 1)

 

Đáp án cần chọn là: D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức A = sin210 + sin220 + … + sin2880+ sin2890 +sin2900 

A = 46

A = 932

A = 912

A = 45

Xem đáp án

Ta có:

Tính giá trị biểu thức A = (sin 1 độ)^2+ (sin 2 độ)^2+...+ (sin 88 độ)^2+9 sin 89 độ)^2+ ( sin 90 độ) ^2 (ảnh 1)

Tính giá trị biểu thức A = (sin 1 độ)^2+ (sin 2 độ)^2+...+ (sin 88 độ)^2+9 sin 89 độ)^2+ ( sin 90 độ) ^2 (ảnh 2)

Nên A = (sin210 + sin2890 ) + (sin220 + sin2880) +… + (sin2440 + sin2460) + sin2450 + sin2900

= (sin210 + cos210) + (sin220 + cos220) + … + (sin2440 + cos2440) + sin2450 + sin2900

Tính giá trị biểu thức A = (sin 1 độ)^2+ (sin 2 độ)^2+...+ (sin 88 độ)^2+9 sin 89 độ)^2+ ( sin 90 độ) ^2 (ảnh 3)

Vậy A = 912

Đáp án cần chọn là: C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức sin2100 + sin2200 + … + sin2700 + sin2800

0

8

5

4

Xem đáp án

Ta có:

sin2800=cos2100; sin2700=cos2200

sin2600=cos2300; sin2500=cos2400

Nên

sin2100 + sin2200 + sin2300 + sin2400 + sin2500 + sin2600 + sin2700 + sin2800

= sin2100 + sin2200 + sin2300 + sin2400 + cos2400 + cos2300 + cos2200 + cos2100

= (sin2100 + cos2100) + (sin2200 + cos2200) + (sin2300 + cos2300) + (sin2400 + cos2400)

= 1 + 1 + 1 + 1 = 4

Vậy giá trị cần tìm là 4

Đáp án cần chọn là: D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức P = cos2200 + cos2400 + cos2500 + cos2700

0

1

2

3

Xem đáp án

Ta có:

P =  cos2200 + cos2400 + cos2500 + cos2700

= cos2200 + cos2400 +  sin2400 + sin2200

= (cos2200 + sin2200) + (cos2400 +  sin2400)

= 1 + 1 = 2

Đáp án cần chọn là: C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α là góc nhọn bất kỳ. Khi đó C = sin4 α + cos4 α bằng:

C = 1-2sin2α.cos2

C = 1

C = sin2α.cos2α

C = 1+2sin2α.cos2α

Xem đáp án

Ta có:

C =sin4α+cos4α = sin4α+cos4α+2sin2α.cos2α-2sin2α.cos2α

= sin2α+cos2α2-2sin2α.cos2α

= 1-2sin2α.cos2α (vì sin2α+cos2α=1)

Vậy C = 1-2sin2α.cos2α

Đáp án cần chọn là: A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α là góc nhọn bất kỳ. Khi đó C=sin6α+cos6α+3sin2α.cos2α bằng:

C = 1-3sin2α.cos2α

C = 1

C = sin2α.cos2α

C = 3sin2α.cos2α-1

Xem đáp án

Ta có:

Cho anpha là góc nhọn bất kỳ. Khi đó C = (sin anpha)^2+ (cos anpha)^6+ 3 ( sin alpha)^2( cosalpha)^2 (ảnh 1)

= sin6α+cos6α+3sin2α.cos2α.(sin2α+cos2α) vì sin2α+cos2α=1

= sin2α3+3.sin2α2.cos2α+3.sin2α.cos2α2+cos2α3

=sin2α + cos2α3 = 13=1

Đáp án cần chọn là: B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α là góc nhọn bất kỳ. Rút gọn P=(1-sin2α).cot2α+1-cot2α ta được:

P = sin2α

P = cos2α

P = tan2α

P = 2sin2α

Xem đáp án

Với cotα=cosαsinα; sin2α+cos2α=1

 

Cho anpha là góc nhọn bất kỳ. Rút gọn P = (1-(sin anpha)^2). (cot anpha)^2 +1 - ( cot alpha)^2 (ảnh 1)

Đáp án cần chọn là: A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α là góc nhọn bất kỳ. Cho P=1-sin2α.tan2α+1-cos2αcot2α, chọn kết luận đúng.

P > 1

P < 1

P = 1

P = 2sin2α

Xem đáp án

Cho anpha là góc nhọn bất kỳ. Cho P = (1 – (sin anpha)^2) . (tan anpha)^2+ ( 1- cot alpha ^2) cos alpha^2 (ảnh 1)

Vậy P = 1

Đáp án cần chọn là: C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α là góc nhọn bất kỳ. Biểu thức Q=1+sin2α1−sin2αbằng:

Q = 1+tan2α

Q = 1+2tan2α

Q= 1-tan2α

Q = 2tan2α

Xem đáp án

Q=1+sin2α1−sin2α=1−sin2α+2sin2α1−sin2α=1−sin2α1−sin2α+2sin2αcos2α

Đáp án cần chọn là: B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α là góc nhọn bất kỳ. Biểu thức Q=cos2α−sin2αcosα.sinα  bằng:

Q = cot α − tan α

Q = cot α+ tan α

Q = tan α− cot α

Q = 2 tan α

Xem đáp án

Với tanα=sinαcosα; cotα=cosαsinαta có:

Q=cos2α−sin2αcosα.sinα

=cos2αsinα.cosα−sin2αsinα.cosα=cosαsinα−sinαcosα

= cot α  − tan α

Vậy Q = cot α − tan α

Đáp án cần chọn là: A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tan α= 2. Tính giá trị của biểu thức: G=2sinα+cosαcosα−3sinα

G = 1

G = −45

G = −65

G = −1

Xem đáp án

Vì tan α = 2 nên cos α ≠0

Ta có: G=2sinα+cosαcosα−3sinα

=2sinαcosα+cosαcosαcosαcosα−3sinαcosα

=2tanα+11−3tanα

Thay tan α = 2 ta được: G=2.2+11−3.2=−55=−1

Vậy G = −1

Đáp án cần chọn là: D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tan α= 4. Tính giá trị của biểu thức P=3sinα−5cosα4cosα+sinα

P = 78

P = 178

P = 87

P = 58

Xem đáp án

Vì tan α = 4 nên cos α≠0, chia cả tử và mẫu của P cho cosα ta được:

Ta có: P=3sinα−5cosα4cosα+sinα=3sinαcosα−5cosαcosα4cosαcosα+sinαcosα=3.tanα−54+tanα

Thay tan α = 4 ta được: P=3.4−54+4=78

Vậy P = 78

Đáp án cần chọn là: A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Biết HD:HA = 1:2. Khi đó tanABC^.tanACB^ bằng?

2

3

1

4

Xem đáp án

Cho tam giác nhọn ABC hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H Biết HD:HA = 1:2. (ảnh 1)

Xét tam giác vuông ABD và ADC, ta có tanB=ADBD; tanC=ADCD

Suy ra: tanB.tanC=AD2BD.CD (1)

Lại có: HBD^=CAD^ (cùng phụ với ACB^ ) và HDB^=ADC^=900

Do đó ∆BDH~∆ADC(g.g), suy ra DHDC=BDAD, do đó BD.DC = DH.AD (2)

Từ (1) và (2) suy ra tanB.tanC=AD2DH.AD=ADDH(3)

Theo giả thiết HDAH=12 suy ra HDAH+HD=12+1 hay HDAD=13, suy ra AD = 3HD

Thay vào (3) ta được: tanB.tanC=3HDDH=3

Đáp án cần chọn là: B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Biết HD:HA = 3:2. Khi đó tanABC^.tanACB^ bằng?

3

5

35

53

Xem đáp án

Cho tam giác nhọn ABC hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H Biết HD:HA = 3:2. (ảnh 1)

Xét tam giác vuông ABD và ADC, ta có: tanB=ADBD; tanC=ADCD

Suy ra: tanB.tanC=AD2BD.CD (1)

Lại có HBD^=CAD^ (cùng phụ với ACB^) và HDB^=ADC^=900

Do đó ∆BDH~∆ADC(g.g), suy ra DHDC=BDAD, do đó BD.DC = DH.AD (2)

Từ (1) và (2) suy ra tanB.tanC=AD2DH.AD=ADDH (3)

Theo giả thiết HDAH=32 suy ra HDAH+HD=32+3 hay HDAD=35, suy ra AD = 53 HD

Thay vào (3) ta được: tanB.tanC=53HDDH=53

Đáp án cần chọn là: D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho α là góc nhọn. Tính cot α biết sinα=513

cot α= 125

cot α= 115

cot α= 512

cot α= 135

Xem đáp án

Ta có: sinα=513 suy ra sin2α=25169

mà sin2α+cos1α=1, do đó:

Cho anpha là góc nhọn. Tính cot anpha biết sin anpha =5/13  A. cot an pha = 12/ 5 (ảnh 1)

Suy ra cos α=1213

Do đó cotα=cosαsinα=1213:513=1213.135=125

Đáp án cần chọn là: A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc α biết sin α=35

cos α=34; tan α=34; cot α=45

cos α=45; tan α=34; cot α=43

cos α=45; tan α=34; cot α=45

cos α=34; tan α=45; cot α=43

Xem đáp án

Ta có sin α=35 suy ra sin2α=925, mà sin2α+cos2α=1, do đó:

cos2α=1-sin2α=1-925=1625 suy ra cos α=45

Do đó:

tan α=sinαcosα=35:45=35.54=34

cot α=cosαsinα=45:35=45.53=43

Vậy cos α=45; tan α=34; cot α=43

Đáp án cần chọn là: B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức B=tan10.tan20.tan30...tan880.tan890

B = 44

B = 1

B = 45

B = 2

Xem đáp án

Ta có:

tan890=cot10; tan880=cot20; …; tan460=cot440 và tan α.cot α=1

Nên B = tan 10.tan 890.tan 20.tan 880 … tan 460.tan 440.tan 450

= tan 10.cot 10.tan 20.cot 20.tan 30.cot 30 … tan 440.cot 440.tan 450

= 1.1.1….1.1 = 1

Vậy B = 1

Đáp án cần chọn là: B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức B=tan 100.tan 200...tan 800

B = 44

B = 1

B = 45

B = 2

Xem đáp án

Ta có:

Tính giá trị biểu thức B = tan 10 độ. tan 20 độ.... tan 80 độ A. B= 44  B. B= 1  C. B= 45 (ảnh 1)

Nên:

Tính giá trị biểu thức B = tan 10 độ. tan 20 độ.... tan 80 độ A. B= 44  B. B= 1  C. B= 45 (ảnh 2)

= 1.1.1.1 = 1

Vậy B = 1

Đáp án cần chọn là: B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết luận đúng về giá trị biểu thức B=cos2α−3sin2α3−sin2α biết tan α=3

B > 0

B < 0

0 < B < 1

B = 1

Xem đáp án

Vì tan α≠0⇒cos α≠0. Chia cả tử và mẫu của B cho cos2α ta được:

B = cos2αcos2α−3sin2αcos2α3cos2α−sin2αcos2α=1−3tan2α3.1cos2α−tan2α

=1−3tan2α31+tan2α−tan2α=1−3tan2α3+2tan2α=1−3.93+2.9=−2621

Hay B = −2621<0

Đáp án cần chọn là: B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 13cm; BC = 10cm. Tính sin A

sin A = 120169

sin A = 60169

sin A =56

sin A = 1013

Xem đáp án

Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 13cm; BC = 10cm . Tính sin A  A. sin A= 120/ 19 (ảnh 1)

Vì tam giác ABC cân tại A nên AE là đường cao đồng thời là đường trung tuyến

=> E là trung điểm BC => EB = EC = 5

Xét ABE vuông tại E có:

Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 13cm; BC = 10cm . Tính sin A  A. sin A= 120/ 19 (ảnh 2)

Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 13cm; BC = 10cm . Tính sin A  A. sin A= 120/ 19 (ảnh 3)

Mặt khác:

Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 13cm; BC = 10cm . Tính sin A  A. sin A= 120/ 19 (ảnh 4)

Xét ABH vuông tại H có:

Cho tam giác ABC cân tại A có AB = AC = 13cm; BC = 10cm . Tính sin A  A. sin A= 120/ 19 (ảnh 5)

Đáp án cần chọn là: A

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình bình hành ABCD biết AD = 12cm; DC = 15cm; ADC^=700

169,1cm2

129,6cm2

116,5cm2

115,8cm2

Xem đáp án

Tính diện tích hình bình hành ABCD biết AD = 12cm; DC = 15cm, góc ADC= 70 độ (ảnh 1)

Xét ∆ADE vuông tại E có:

Tính diện tích hình bình hành ABCD biết AD = 12cm; DC = 15cm, góc ADC= 70 độ (ảnh 2)

Đáp án cần chọn là: A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính số đo góc nhọn α biết 10sin2α+6cos2=8

α=300

α=450

α=300

α=1200

Xem đáp án

Ta có:

Tính số đo góc nhọn anpha biết 10(sin anpha)^2+6(cos anpha)^2=8  A. anpha= 30 độ (ảnh 1)

Đáp án cần chọn là: B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

A=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+sin2550+sin2650+sin2750

A = 0

A = 72

A = −72

A = 52

Xem đáp án

A=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+sin2550+sin2650+sin2750

Ta có:

A=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+sin2550+sin2650+sin2750

=sin2150+sin2250+sin2350+sin2450+cos2350+cos2250+cos2150

=(sin2150+cos2150)+(sin2250+cos2250)+(sin2350+cos2350)+sin2450

   = 1 + 1 + 1 + 222= 3 + 12 = 72

Đáp án cần chọn là: B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tam giác vuông OAB và OCD như hình vẽ. Biết OB = CD = a, AB = OD = b. Tính cosAOC^ theo a và b

Cho hai tam giác vuông OAB và OCD như hình vẽ. Biết OB = CD = a, AB = OD = b. (ảnh 1)

2aba2+b2

b2−a2a2+b2

1

a2−b2a2+b2

Xem đáp án

Xét ∆OAB và COD có:

 OBC^=CDO^=900(gt)

OB = CD (gt)

AB = OD (gt)

=> OAB = COD (c – g – c)

=> OA = OC (2 cạnh tương ứng)

=> OA.OC = OA2 = OB2+AB2=a2+b2 (Định lý Pytago)

cosAOC^=cosAOB^-COD^

=cosAOB^.cosCOD^+sinAOB^.sinCOD^  

= OBOA.ODOC+ABOA.CDOC=OB.OD+AB.CDOA.OC = ab+aba2+b2=2aba2+b2

Đáp án cần chọn là: A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 00<α<900. Giá trị của biểu thức:

sin α+3cos900-α:sin α-2cos900-α bằng:

−4

4

−32

32

Xem đáp án

Biết 0 độ < anpha< 90 độ. Giá trị của biểu thức [sin anpha+3cos(90 độ-anpha)]/ [ sin anpha (ảnh 1)

Đáp án cần chọn là: A