470 câu trắc nghiệm Điều dưỡng cơ bản có đáp án - Phần 11
30 câu hỏi
Băng vòng tròn
Băng hồi quy
Băng số 8
Băng chữ nhân
Chọn đáp án C
Từ trong ra ngoài
Từ trên xuống dưới
Từ cao xuống thấp
Từ bẩn đến sạch
Chọn đáp án D
Từ dái tai đến mũi kiếm xương ức
Từ cánh mũi đến dái tai, từ dái tai đến mũi kiếm xương ức
Từ cánh mũi đến kiếm xương ức
Từ cánh mũi đến dái tai
Chọn đáp án B
Natri Clorid 0,9%
Oxy già
Cồn 70 độ
Thuốc tím 1/1.000 – 1/10.000
Chọn đáp án D
Ống Faucher
Ống Foley
Ống Tube Levin
Ống Nelaton
Chọn đáp án C
Đưa chếch theo hướng rốn
Đưa thẳng vào hậu môn
Đưa chếch theo hướng cột sống
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
(1), (3) đúng
(2), (3) đúng
(1), (2), (3) đúng
Chỉ (4) đúng
Chọn đáp án D
Mặt nạ đơn giản
Mặt nạ có túi dự trữ thở lại 1 phần
Mặt nạ có túi dự trữ không thở lại
Mặt nạ Venturi
Chọn đáp án C
Nằm ngửa, 2 chân co, đùi hơi dạng
Nằm ngửa, 2 chân co, đùi hơi khép
Nằm ngửa, 2 chân duỗi, đùi hơi dạng
Nằm ngửa, 2 chân duỗi, đùi hơi khép
Chọn đáp án A
Foley 2 nhánh
Foley 3 nhánh
Nelaton
Tube Levin
Chọn đáp án B
(1) đúng
(1), (2) đúng
(1), (2), (3) đúng
(1), (2), (3), (4) đúng
Chọn đáp án D
< 10 ml/ giờ
< 20 ml/ giờ
< 30ml/ giờ
< 40 ml/ giờ
Chọn đáp án A
Natri Clorid 0,9%
Povidone-Iodine 10% Xanh Methylene
Protargol 2%
Protargol 2%
Chọn đáp án A
< 95%
< 90%
< 85%
< 80%
Chọn đáp án A
Hút qua mũi, miệng
Hút qua mũi
Hút qua nội khí quản
Hút qua mở khí quản
Chọn đáp án A
Nhịp tim tăng, da niêm mạc nhợt nhạt, cánh mũi phập phồng, thở nhanh
Da niêm mạc nhợt nhạt, cánh mũi phập phồng, thở nhanh
Nhịp tim tăng, da niêm mạc nhợt nhạt, thở nhanh
Nhịp tim tăng, da niêm mạc nhợt nhạt, thở nhanh
Chọn đáp án A
50-100 ml
200-250 ml
1000-1500 ml
1500-2000 ml
Chọn đáp án B
(1) đúng
(1), (2) đúng
(1), (2), (3) đúng
(1), (2), (3), (4) đúng
Chọn đáp án C
3 phút
5 phút
15 giây
30 giây
Chọn đáp án B
(1) đúng, (2) sai
(1) sai, (2) đúng
1), (2) đều đúng
(1), (2) đều sai
Chọn đáp án C
Cho người bệnh thở oxy 100% khoảng 2-3 phút
Cho người bệnh đi lại thư giãn
Cho người bệnh thở oxy 10% trong 1-2 phút
Cho người bệnh khạc đàm
Chọn đáp án A
Lấy nước tiểu đầu dòng
Lấy nước tiểu giữa dòng
Lấy nước tiểu cuối dòng
Cả 3 phương pháp đều đúng
Chọn đáp án B
Hoại tử niệu đạo
Dò niệu đạo
Teo bàng quang
Xuất huyết bàng quang
Chọn đáp án D
50-75 mmHg
80-95 mmHg
30-35 mmHg
100-125 mmHg
Chọn đáp án A
Giập rách niệu đạo
Nhiễm khuẩn niệu đạo
Chấn thương niệu đạo
Phẫu thuật U xơ tiền liệt tuyến
Chọn đáp án D
Povidine-Iodine 10%
Natri Clorid 0,9%
Mannitol 20%
Gelofusine
Chọn đáp án B
1-2 cm
7-9 cm
4-5 cm
10-15 cm
Chọn đáp án C
Động mạch quay
Động mạch trụ
Động mạch cánh tay
Động mạch quay hoặc động mạch cánh tay
Chọn đáp án C
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












