470 câu trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh có đáp án - Phần 5
30 câu hỏi
U tế bào khổng lồ
U tổ chức bào X
U nguyên bào xương
U xơ sụn nhày
Chọn A
Tăng áp động mạch phổi
Co thắt phế quản
Dãn phế nang
Co thắt động mạch phổi
Chọn A
Saccom xương và Saccom Ewing
Saccom xương và Saccom sụn
Saccom sụn và Saccom Ewing
Cả 3 loại trên
Chọn A
Saccom xương
Saccom sụn
Saccom xương và sụn
Ở Saccom Ewing
Chọn D
Đám mờ phế bào, bờ rõ, có nhánh phế quản khí
Đám mờ tập trung dạng thùy, phân thùy
Đám mờ cánh bướm bờ rõ nét
Đám mờ, bờ rõ, có tính co rút
Chọn B
Saccom xương
Saccom sụn
Saccom Ewing
Cả 3 loại trên.
Chọn C
Có tính co rút
Hình tam giác bờ rõ nét
Có thể có dạng thùy hoặc phân thùy
Bờ thẳng hoặc hơi lồi không bao giờ lõm
Chọn C
Phì đại màng xương
Xâm lấn phần mềm của các thớ xương
Bong màng xương
Tiêu xương
Chọn C
Hình ảnh mức hơi dịch trong hang
Hình ảnh viêm phổi quanh hang
Thành hang áp xe dày, mặt trong không đều
Thành hang mỏng, mặt trong đều
Chọn C
Ở các xương theo trục của cơ thể: X cột sống, X chậu, X sọ
Nằm lan tỏa ở trục cơ thể nhưng nhiều nhất ở xương cột sống
Ở vùng giàu mạch máu: X cột sông, X chậu, X dài
Các khớp nhỏ ở cùng cổ tay
Chọn C
Thể tiêu xương của K phổi
Thể đặc xương của K tụy
Thể đặc xương của K vú
Thể tiêu xương do K tiêu hóa
Chọn B
Dải sáng song song bờ trung thất, di động
Dải sáng song song bờ tim, di động
Dải sáng song song bờ trung thất, không di động
Dải sáng song song bờ tim, di động , tuyến ức nổi ở trẻ em
Chọn B
Phản ứng màng xương
Loãng xương lan tỏa
Có thể có khối phần mềm nằm cạnh vùng xương bị tiêu
Các ổ khuyết bờ rõ,không có vùng đặc xương xung quanh
Chọn A
Dày thành các tiểu phế quản
Dày tổ chức kẽ bao quanh tiểu phế quãn
Dày các vách tiểu thuỳ, các phế nang thông khí bình thường
Dày, xơ hoá các vách tiểu thuỳ, thành phế bào; các phế nang bị tiêu huỷ
Chọn D
Chủ yếu ở nam giới
Vị trí tổn thương ở khớp nhỏ cổ bàn tay
Yếu tố kháng nguyên phù hợp tổ chức HLA B27 được coi là yếu tố cơ địa quan trọng
Khớp háng, cột sống là nơi tổn thương nhiều nhất
Chọn B
Mạch máu
Tổ chức kẽ
Phế bào
Câu B và C đúng
Chọn B
Viêm cột sống dính khớp
Viêm khớp do nhiễm trùng
Viêm khớp cấp
Viêm khớp dạng thấp
Chọn D
Ký sinh trùng
Siêu vi
Vi khuẩn
Câu A và B đúng
Chọn D
Khe khớp hẹp nhiều, có nhiều chỗ dính
Khe khớp bị dính hoàn toàn
Khe khớp hẹp, diện khớp mờ
Khe khớp hẹp,bờ nham nhở
Chọn B
Cầu xương nối 2 bờ thân đốt sống
Viêm các vi trí bám gân
Viêm các khớp liên mỏm
Vôi hóa dây chằng liên gai
Chọn D
Nốt mờ hạt kê
Nốt mờ to nhỏ không đều
Mờ dạng lưới
Câu A,B và C đúng
Chọn D
Đúng
Sai
Chọn A
Đúng
Sai
Chọn B
Đúng
Sai
Chọn B
Hình ảnh vôi hóa,hình ảnh bóng mờ cấu trúc mềm tổ chức mỡ
Tổng quan tổn thương:biến dạng trục chi,hình thái toàn bộ khe khớp
Tổn thương nhỏ,nằm sâu,tổn thương lan rộng ra phần mềm
Chọn C
Đúng
Sai
Chọn B
Đúng
Sai
Chọn A
Vỏ xương mất liên tục
Bong sụn tiếp
Di lệch xoay
Biến dạng xương, biến dạng và mất liên tục các bè xương
Chọn D
Đúng
Sai
Chọn B
Đường gãy ngang
Đường gãy chéo
Đường gãy xoắn
Gãy bong
Chọn A
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












