46 bài tập Sai số và chuyển động cơ có đáp án
Đề thi

46 bài tập Sai số và chuyển động cơ có đáp án

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT59 lượt thi
46 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án có từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành bảng sau:

Đơn vị

Kí hiệu

Đại lượng

Kelvin

(1)

(2)

Ampe

A

(3)

candela

cd

(4)

(1) K; (2) Khối lượng; (3) Cường độ dòng điện; (4) Lượng chất.

(1) K; (2) Nhiệt độ; (3) Cường độ dòng điện; (4) Cường độ ánh sáng.

(1) K; (2) Nhiệt độ; (3) Cường độ dòng điện; (4) Lượng chất.

(1) K; (2) Khối lượng; (3) Cường độ dòng điện; (4) Cường độ ánh sáng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Đơn vị

Kí hiệu

Đại lượng

Kelvin

(1) - K

(2) - Nhiệt độ

Ampe

A

(3) - Cường độ dòng điện

candela

cd

(4) – Cường độ ánh sáng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [Chiều dài]?

Dặm.

Hải lí.

Năm ánh sáng.

Năm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

D – sai vì năm là đơn vị đo thời gian.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án có từ/ cụm từ thích hợp để hoàn thành các câu sau:

- Các số hạng trong phép cộng (hoặc trừ) phải có cùng (1) … và nên chuyển về cùng (2) ….

- (3) … của một biểu thức vật lí phải có cùng thứ nguyên.

(1) đơn vị; (2) thứ nguyên; (3) Đại lượng.

(1) thứ nguyên; (2) đại lượng; (3) Hai vế.

(1) đơn vị; (2) đại lượng; (3) Hai vế.

(1) thứ nguyên; (2) đơn vị; (3) Hai vế.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

- Các số hạng trong phép cộng (hoặc trừ) phải có cùng (1) thứ nguyên và nên chuyển về cùng (2) đơn vị.

- (3) Hai vế của một biểu thức vật lí phải có cùng thứ nguyên.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

(1) Dùng thước đo chiều cao.

(2) Dùng cân đo cân nặng.

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

(1), (2).

(1), (2), (4).

(2), (3), (4).

(2), (4).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

- Phép đo trực tiếp:

(1) Dùng thước đo chiều cao.

(2) Dùng cân đo cân nặng.

- Phép đo gián tiếp:

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?

Mét, kilogam.

Niuton, mol.

Paxcan, jun.

Candela, kenvin.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

A – đơn vị cơ bản

B – Niu tơn là đơn vị dẫn xuất, mol là đơn vị cơ bản

C – đơn vị dẫn xuất

D – đơn vị cơ bản.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

sự thay đổi hướng của chuyển động.

khả năng duy trì chuyển động của vật.

sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng

đi qua gốc tọa độ.

song song với trục hoành.

bất kì.

song song với trục tung.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng song song với trục hoành.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng.

Vectơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.

Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của vectơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.

Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

A – sai vì khi vật đổi chiều chuyển động hoặc đổi phương thì vecto độ dịch chuyển mới thay đổi về phương hoặc chiều.

B – sai vì khi vật đổi chiều chuyển động thì độ dịch chuyển và quãng đường khác nhau.

C – đúng

D – sai vì vận tốc tức thời có thể âm, dương hoặc bằng 0.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ ra phát biểu sai 

Vectơ độ dịch chuyển là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.

Vectơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.

Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến điểm C, rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.

Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

B – sai vì độ dịch chuyển và quãng đường chỉ bằng nhau khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều chuyển động.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển động nào sau đây là chuyển động thẳng nhanh dần?

Chuyển động của xe ô tô khi bắt đầu chuyển động.

Chuyển động của xe buýt khi vào trạm.

Chuyển động của xe máy khi tắc đường.

Chuyển động của đầu kim đồng hồ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

A – chuyển động thẳng nhanh dần

B – chuyển động chậm dần

C – chuyển động chậm dần hoặc có khi đứng yên

D – chuyển động tròn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị dịch chuyển – thời gian của một vật như hình vẽ. Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều?

blobid0-1736151729.png

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1: độ dốc đồ thị dương, vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2: đồ thị nằm ngang, song song với trục thời gian, vật đứng yên.

Trong khoảng thời gian từ t2 đến t3: độ dốc đồ thị âm, vật chuyển động thẳng đều theo chiều ngược lại.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

(1) Chuyển động có tính chất tương đối.

(2) Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc được quy ước là đứng yên.

(3) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn lớn hơn tổng độ lớn của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

(4) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối luôn nhỏ hơn độ lớn của vận tốc tương đối.

(5) Hình dạng quỹ đạo chuyển động của vật cũng có tính chất tương đối và phụ thuộc vào hệ quy chiếu của người quan sát.

(1), (2), (5).

(1), (3), (5).

(2), (4), (5).

(2), (3), (5).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Các phát biểu đúng:

(1) Chuyển động có tính chất tương đối.

(2) Hệ quy chiếu đứng yên là hệ quy chiếu gắn với vật làm gốc được quy ước là đứng yên.

(5) Hình dạng quỹ đạo chuyển động của vật cũng có tính chất tương đối và phụ thuộc vào hệ quy chiếu của người quan sát.

Các phát biểu (3) và (4) sai vì độ lớn của vận tốc tuyệt đối còn phụ thuộc vào phương, chiều của vận tốc kéo theo và vận tốc tương đối.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc

có giá trị bằng 0.

là một hằng số khác 0.

có giá trị biến thiên theo thời gian.

chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc là một hằng số khác 0.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a > 0, v > 0.

a < 0, v < 0.

a > 0, v < 0.

a < 0, v > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Xe chuyển động theo chiều dương nên v > 0.

Xe tăng tốc tức là vận tốc tăng dần, nên gia tốc a > 0.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình mô tả vận tốc v (m/s) của vật theo thời gian t (s) dưới đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?

v = 7.

blobid2-1736151843.png

v = 5t – 4.

blobid3-1736151848.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Phương trình mô tả vận tốc theo thời gian có dạng: blobid1-1736151831.png

Đối chiếu với các đáp án thì đáp án C là chính xác.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát đồ thị (v – t) trong hình vẽ của một vật đang chuyển động thẳng và cho biết quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian nào là lớn nhất?

blobid4-1736151861.png

Trong khoảng thời gian từ 0 đến 1 s.

Trong khoảng thời gian từ 1 s đến 2 s.

Trong khoảng thời gian từ 2 s đến 3 s.

Trong khoảng thời gian từ 3 s đến 4 s.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Quãng đường đi được của vật được tính bằng diện tích của phần bên dưới đồ thị v – t.

Dựa vào đồ thị ta thấy diện tích phần bên dưới đồ thị ứng với khoảng thời gian từ 1s đến 2s có diện tích lớn nhất so với các diện tích ứng với các khoảng thời gian từ 0s đến 1s, 2s đến 3s và 3s đến 4s.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Vật A có khối lượng gấp hai lần vật B. Ném hai vật theo phương ngang với cùng tốc đ đầu ở cùng một vị trí. Nếu bỏ qua mọi lực cản thì

vị trí chạm đất của vật A xa hơn vị trí chạm đất của vật B.

vị trí chạm đất của vật B xa hơn vị trí chạm đất của vật A.

vật A và B rơi cùng vị trí.

chưa đủ dữ kiện để đưa ra kết luận về vị trí của hai vật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Tầm xa của vật rơi theo phương ngang không phụ thuộc vào khối lượng của vật, chỉ phụ thuộc vào tốc độ đầu và vị trí ném.

Hai vật theo phương ngang với cùng tốc đ đầu ở cùng một vị trí thì tầm xa của hai vật là như nhau.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tiết học Vật lí, ba bạn Mi, Hiếu và Đức tranh luận về thời gian rơi của vật chuyển động ném ngang so với vật thả rơi tự do khi ở cùng một độ cao và bỏ qua mọi lực cản. Bạn Mi cho rằng: “Khi ném một vật theo phương ngang thì vật sẽ chuyển động lâu hơn so với việc thả vật rơi tự do vì khi ném ngang, vật sẽ đi quãng đường dài hơn”. Bạn Hiếu lại có ý kiến khác: “Thời gian rơi của hai vật là bằng nhau vì trong cả hai trường hợp, tính chất chuyển động của vật theo phương thẳng đứng là như nhau”. Còn bạn Đức thì cho rằng: “Thời gian rơi khi vật chuyển động ném ngang còn phụ thuộc vào vận tốc ban đầu nên không thể kết luận về thời gian rơi trong hai trường hợp”. Theo em, bạn nào đã đưa ra ý kiến đúng?

Bạn Mi.

Bạn Hiếu.

Bạn Đức.

Cả ba bạn đều không chính xác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Thời gian rơi của vật chuyển động ném ngang so với vật thả rơi tự do khi ở cùng một độ cao và bỏ qua mọi lực cản là như nhau, đều có giá trị blobid5-1736151927.png

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

Có phương và chiều xác định.

Có đơn vị đo là mét.

Không thể có độ lớn bằng 0.

Có thể có độ lớn bằng 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Đối với một vật chuyển động (không phải vật đứng yên) thì quãng đường luôn có giá trị dương (khác 0).

Độ dịch chuyển là đại lượng vecto, có phương chiều xác định, có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng 0.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

chuyển động tròn.

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1, tại thời điểm t1, và độ dịch chuyển d2, tại thời điểm t2. Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1, đến t2 là:

blobid8-1736152708.png

blobid9-1736152711.png

blobid10-1736152714.png

blobid11-1736152716.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Do vật chuyển động thẳng: blobid6-1736152698.png

Vận tốc trung bình: blobid7-1736152698.png

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

Có đơn vị là km/h.

Không thể có độ lớn bằng 0.

Có phương xác định.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Vận tốc là đại lượng vecto, có phương, chiều xác định.

Tốc độ là đại lượng đại số.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được vận tốc của chuyển động bằng công thức

blobid14-1736152783.png

blobid15-1736152785.png

blobid16-1736152787.png

blobid17-1736152790.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

blobid12-1736152756.png

Từ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chuyển động thẳng đều có vận tốc: blobid13-1736152756.png

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo đồ thị độ dịch chuyển – thời gianhình vẽ, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian

blobid18-1736152811.png

từ 0 đến t2.

từ t1 đến t2.

từ 0 đến t1, và từ t2 đến t3.

từ 0 đến t3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Từ thời điểm 0 đến t1 vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương

Từ t1 đến t2 vật đứng yên vì độ dịch chuyển không đổi

Từ t2 đến t3 vật chuyển động thẳng đều, theo chiều âm.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?blobid19-1736152848.png

I và III.

I và IV.

II và III.

II và IV.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Đồ thị (I) và (IV) biểu diễn chuyển động thẳng đều.

Đồ thị (II) có độ dịch chuyển không thay đổi.

Đồ thị (III) có vận tốc thay đổi theo thời gian.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi?

Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi (ảnh 1)

Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi (ảnh 2)

Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi (ảnh 3)

Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Đồ thị A, B biểu diễn chuyển động thẳng đều.

Đồ thị D biểu diễn vật chuyển động thẳng đều với tốc độ không đổi.

Đồ thị C có vận tốc thay đổi theo thời gian.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển động nào sau đây là chuyển động biến đổi?

Chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian.

Chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.

Chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian.

Chuyển động tròn đều.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Chuyển động biến đổi là chuyển động có gia tốc không đổi theo thời gian.

A, B, C – sai

D – đúng, vì chuyển động tròn đều có gia tốc không đổi theo thời gian.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

Viên bi lăn xuống trên máng nghiêng.

Vật rơi từ trên cao xuống đất.

Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang.

Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

A – chuyển động nhanh dần đều

B – chuyển động nhanh dần đều, cụ thể là sự rơi tự do

C – chuyển động ném ngang

D – chuyển động chậm dần đều.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động nhanh dần đều là

blobid25-1736152975.png

blobid26-1736152977.png

blobid27-1736152980.png

blobid28-1736152982.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động nhanh dần đều là: blobid24-1736152966.png

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?

Độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian.

Vận tốc giảm đều theo thời gian.

Gia tốc giảm đều theo thời gian.

Cả 3 tính chất trên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có vận tốc giảm đều theo thời gian.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

Một chiếc khăn voan nhẹ.

Một sợi chỉ.

Một chiếc lá cây rụng.

Một viên sỏi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Vật rơi tự do là chuyển động rơi chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

A, B, C – các vật khi rơi chịu tác dụng của lực cản không khí tương đối lớn.

D – trọng lực tác dụng lên viên sỏi lớn hơn rất nhiều so với lực cản của không khí. Nên có thể coi sự rơi của viên sỏi là rơi tự do.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển động nào dưới đây có thể coi như là chuyển động rơi tự do?

Chuyển động của một viên bi sắt được ném theo phương nằm ngang.

Chuyển động của một viên bi sắt được ném theo phương xiên góc.

Chuyển động của một viên bi sắt được thả rơi.

Chuyển động của một viên bi sắt được ném lên cao.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

A – chuyển động ném ngang

B – chuyển động ném xiên

C – rơi tự do

D – chuyển động chậm dần đều.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Thả một hòn sỏi từ độ cao h xuống đất. Hòn sỏi rơi trong 2 s. Nếu thả hòn sỏi từ độ cao 2 h xuống đất thì hòn sỏi sẽ rơi trong bao lâu?

2s.

blobid29-1736153077.pngs.

4s.

blobid30-1736153081.pngs.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Thời gian rơi của vật rơi tự do: blobid31-1736153090.png

Thả hòn sỏi ở độ cao h, thời gian rơi: blobid32-1736153090.png

Thả hòn sỏi ở độ cao 2h, thời gian rơi: Thả một hòn sỏi từ độ cao h xuống đất. Hòn sỏi rơi trong 2 s (ảnh 1)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Thả vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc của vật khi chạm đất là:

blobid40-1736153138.png

blobid41-1736153140.png

blobid42-1736153143.png

blobid43-1736153146.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Thời gian rơi của vật rơi tự do: blobid38-1736153128.png

Vận tốc của vật khi chạm đất: blobid39-1736153128.png

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1, và h2. Khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất gấp đôi thời gian rơi của vật thứ hai. Bỏ qua lực cản của không khí. Tỉ số các độ cao blobid46-1736153165.pnglà:

blobid47-1736153167.png

blobid48-1736153169.png

blobid49-1736153171.png

blobid50-1736153174.png

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Thời gian rơi của vật rơi tự do: blobid44-1736153157.png

Thời gian rơi của vật thứ nhất gấp đôi thời gian rơi của vật thứ hai:

blobid45-1736153157.png 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Bi A có khối lượng lớn gấp 4 lần bi B. Tại cùng một lúc và ở cùng một độ cao, bi A được thả rơi còn bị B được ném theo phương nằm ngang. Nếu coi sức cản của không khí là không đáng kể thì

bi A rơi chạm đất trước bi B.

bi A rơi chạm đất sau bi B.

cả hai bi đều rơi chạm đất cùng một lúc với vận tốc bằng nhau.

cả hai bi đều rơi chạm đất cùng một lúc với vận tốc khác nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Thời gian rơi của bi A và bi B bằng nhau và bằng blobid51-1736153199.png

Vận tốc chạm đất của bi A là: blobid52-1736153199.png

Vận tốc chạm đất của bi B là: blobid53-1736153199.png

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v0 theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì tầm xa L

tăng 4 lần khi v0 tăng 2 lần.

tăng 2 lần khi H tăng 2 lần.

giảm 2 lần khi H giảm 4 lần.

giảm 2 lần khi v0 giảm 4 lần.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Tầm xa của vật ném ngang từ độ cao H với vận tốc ban đầu v0: blobid54-1736153352.png

Ta thấy blobid55-1736153352.png

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chuyển động của vật được ném xiên từ mặt đất thì đại lượng nào sau đây không đổi?

Gia tốc của vật.

Độ cao của vật.

Khoảng cách theo phương nằm ngang từ điểm vật được ném tới vật.

Vận tốc của vật.

Xem đáp án

 Đáp án đúng là A

Vật ném xiên có các đại lượng thay đổi:

- Độ cao của vật.

- Khoảng cách theo phương nằm ngang từ điểm vật được ném tới vật.

- Vận tốc của vật.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây có thể xác định được vận tốc của chuyển động?

Ô tô chạy từ Hà Nội về Nam Định hết 1 giờ 30 phút và chạy được 90 km.

Vận động viên bơi trong bể bơi được 1500 m hết 20 phút.

Chim bồ câu đưa thư bay thẳng theo hướng bắc, từ nơi được thả ra về chuồng cách nhau 80 km hết 2 giờ.

Người tập đi bộ quanh công viên trong 1 giờ đi được 7 km.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

A, B, D chỉ có thể xác định được tốc độ chuyển động.

C – xác định được vận tốc có thể tính được độ lớn của vận tốc và hướng chuyển động.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động trên một đường thẳng Ox, chiều dương là chiều Ox. Trong một khoảng thời gian xác định, trường hợp nào sau đây độ lớn vận tốc trung bình của vật có thể nhỏ hơn tốc độ trung bình của nó?

Vật chuyển động theo chiều dương và không đổi chiều.

Vật chuyển động theo chiều âm và không đổi chiều.

Vật chuyển động theo chiều dương và sau đó đảo ngược chiều chuyển động của nó.

Không có điều kiện nào thỏa mãn yêu cầu của đề bài.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Nếu vật chuyển động dọc theo một đường thẳng mà không đổi chiều thì độ dịch chuyển và quãng đường đi được trong bất kì khoảng thời gian nào cũng như nhau. Kết quả là, độ lớn của vận tốc trung bình và tốc độ trung bình sẽ giống nhau. Tuy nhiên, nếu vật đảo ngược chiều chuyển động thì độ dịch chuyển sẽ nhỏ hơn quãng đường đi được. Trong trường hợp này, độ lớn của vận tốc trung bình sẽ nhỏ hơn tốc độ trung bình.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ là đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của ô tô chuyển động thẳng theo một hướng xác định. Ô tô đi với tốc độ lớn nhất trong đoạn đường nào?

blobid56-1736153457.png

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ô tô chuyển động trên đường thẳng không đổi chiều nên độ dốc lớn nhất tương ứng với tốc độ lớn nhất.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dốc của đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

Vận tốc.

Độ dịch chuyển.

Quãng đường.

Gia tốc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Độ dốc của đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng gia tốc.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích khu vực dưới đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

Thời gian.

Gia tốc.

Độ dịch chuyển.

Vận tốc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Diện tích khu vực dưới đồ thị vận tốc – thời gian cho chúng ta biết đại lượng độ dịch chuyển.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Các công thức về chuyển động có thể được sử dụng cho

chỉ chuyển động theo đường thẳng.

chỉ chuyển động cong.

chuyển động theo đường tròn.

tất cả các dạng chuyển động.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Các công thức về chuyển động có thể được sử dụng cho chỉ chuyển động theo đường thẳng.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu vận tốc ban đầu của một vật bằng không thì quãng đường vật đi được trong thời gian t và gia tốc là 9,8 m/s2 sẽ là

2,9t2.

3t2.

4t2.

4,9t2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Quãng đường: blobid57-1736153569.png

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạn sẽ đạt được tầm xa tối đa, nếu nó được bắn ở góc

300.

470.

900.

450.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Tầm xa lớn nhất khi góc bắn có giá trị 450.