450 câu Lý thuyết Amin - Amino axit - Protein có giải chi tiết (P9)
Đề thi

450 câu Lý thuyết Amin - Amino axit - Protein có giải chi tiết (P9)

A
Admin
Hóa họcLớp 1245 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ẩm?

Axit axetic.

Axit glutamic.

Lysin.

Alanin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất CH3CH2NH2 có tên gọi là

etylamin.

metanamin.

đimetylamin.

metylamin.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

CH3CH2NH2 có tên gọi theo gốc – chức là etylamin.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với dung dịch HCl?

C2H5NH2; H2NCH2COOH; H2NCH(CH3)CO-NHCH2COOH.

C2H5NH2; ClH3NCH2COOH; NH2CH2CO-NHCH2COOH.

CH3NH2; ClH3NCH2COOH; NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH.

C2H5NH2; CH3COOH; NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

+ Loại B và C vì có ClH3NCH2COOH.

+ Loại D vì có C2H5NH2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là

4

5

3

6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

có 3 đồng phân amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N gồm:

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau đây:

(1) Dung dịch anilin không làm quỳ tím đổi màu.

(2) Glucozơ còn được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

(3) Chất béo là điesste của glixerol với axit béo.

(4) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

(5) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

(6) Trong mật ong có chứa nhiều fructozơ.

(7) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

(8) Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp.

Số phát biểu đúng là

6.

4.

5

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

(3) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

(5) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái lỏng.

(8) Tơ xenlulozo axetat là tơ bán tổng hợp.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại amin đơn chức, no?

HOOC–CH2NH2.

C6H5NH2.

CH6N2.

CH3NH2.

Xem đáp án

Đáp án D

Amin no đơn chức mạch hở có dạng: CnH2n+3N

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Glyxin là amino axit

có nhóm amino (–NH2) gắn tại vị trí Cα trên mạch cacbon.

không có tính lưỡng tính.

no, đơn chức, mạch hở.

không no có một liên kết đôi trong phân tử.

Xem đáp án

Đáp án A

Alyxin là một α–amino axit vì có nhóm (–NH2) gắn vào C ở trị trí α

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây (trong O2 dư) thu được sản phẩm có chứa N2?

Este.

Tinh bột.

Amin.

Chất béo.

Xem đáp án

Đáp án C

Vì amin được tạo thành từ 3 nguyên tố hóa học là C, H và N.

Khi đốt cháy amin ta sẽ thu được khí N2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức cấu tạo thu gọn nào dưới đây là của glyxin (axit 2-amino etanoic)?

H2NCH2COOH.

CH3CH(NH2)COOH.

HOOCCH2CH(NH2)COOH.

H2NCH2CH2COOH.

Xem đáp án

Đáp án A

Glyxin là 1 α–amino axit có CTPT là C2H5O2N.

Glyxin có công thức cấu tạo thu gọn là H2NCH2COOH

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thay thế hết các nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hidrocacbon thì tạo thành hợp chất mới là

amino axit.

amin bậc 1.

amin bậc 3.

amin bậc 2.

Xem đáp án

Đáp án C

Khi bỏ hết cả 3 nguyên tử H từ phân tử NH3  Amin bậc 3Đáp án C

Khi bỏ hết cả 3 nguyên tử H từ phân tử NH3  Amin bậc 3

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

CH2=C(CH3)COOCH3.

CH3NH2.

NaCl.

C2H5OH.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: NH3NH2 + H2O CH3NH3+ + OH

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Có ba lọ đựng riêng biệt ba dung dịch: lysin, valin, axit, glutamic. Có thể nhận biết ba dung dịch bằng

dung dịch NaOH.

dung dịch brom.

quỳ tím.

kim loại Na.

Xem đáp án

Đáp án C

+ Dùng quỳ tím vì:

+ Lysin làm quỳ tím hóa xanh.

+ Valin không làm quỳ tím đổi màu.

+ Axit glutamic làm quỳ tím đổi màu hồng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3

xuất hiện kết tủa màu trắng.

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.

có khói màu trắng bay ra.

có khí thoát ra làm xanh giấy quỳ ẩm.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: FeCl3 + 3NH3 + 3H2O  Fe(OH)3 nâu đỏ + NH4Cl

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng nhất?

Tất cả các amin đơn chức đều có số nguyên tử H là số lẻ.

Thủy phân hoàn toàn chất béo bằng cách đun nóng với dung dịch NaOH dư luôn thu được sản phẩm gồm xà phòng và muối natri của glixerol.

Tất cả trieste của glixerol là chất béo.

Thủy phân hoàn toàn peptit trong môi trường axit luôn thu lại được các α-aminoaxit.

Xem đáp án

Đáp án A

Amin đơn chức có CTTQ là: CnH2n+3-2aN (Với a = π + vòng).

B sai vì sản phẩm gồm xà phòng và glixerol. 

C sai vì chất béo là trieste của glixerol và axit béo.

D sai vì có thể thu được 1 loại α–amino axit

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng hỗn hợp gồm glyxin và alanin. Số đipeptit mạch hở thu được tối đa là

4.

1.

3.

2.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

Số đipeptit tối đa thu được là 4  Chọn A.

Gồm: Gly–Ala || Ala–Gly || Ala–Ala || Gly–Gly

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây làm hồng quỳ tím?

Lysin.

Glyxin.

Axit glutamic.

Alanin.

Xem đáp án

Đáp án C

Vì trong CTCT của axit glutamic chứa 2 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2.

Dung dịch axit glutamic có thể làm quỳ tím hóa hồng

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nhận xét sau:

(1) Có thể tạo được tối đa hai đipeptit nhờ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Gly và Ala.

(2) Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với HCl.

(3) Giống với axit axetic, amino axit có thể tác dụng với dung dịch kiềm tạo muối và nước.

(4) Axit `α -amino glutaric không làm đổi màu quì tím thành đỏ.

(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly – Ala – Gly – Ala – Gly có thể thu được tối đa hai đipeptit.

(6) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa albumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm.

Số nhận xét đúng

6.

4.

5.

3.

Xem đáp án

Đáp án D

Có thể tạo được tối đa 4 dipeptit nhờ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Gly và Ala là Gly-gly. Ala-Ala, Gly-Ala, Ala-Gly 1 sai

axit amino axetic có chứa nhóm NH2 nên có thể tham gia phản ứng với HCl 2 đúng

axit axetic và amino axit đều chứa nhóm COOH nên có thể tác dụng với bazo tạo muối và nước 3 đúng

Axit axetic và axit α-amino glutaric làm đổi màu quì tím thành đỏ 4 sai

Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly – Ala – Gly – Ala – Gly có thể thu được tối đa 2 dipeptit là Gly-Ala, Ala-Gly 5 đúng

Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa albumin thấy tạo dung dịch màu tím 6 sai

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thí nghiệm

Hiện tượng

X

Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu tím

Y

Đung nóng với dung dịch NaOH (loãng,dư) để nguội. Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch màu xanh lam

Z

Đun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.

Tạo kết tủa Ag

T

Tác dụng với dung dịch I2 loãng

Có màu xanh tím

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.

triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.

lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.

vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.

Xem đáp án

Đáp án A

X có phản ứng màu biure, dựa vào đáp án loại B và D.

T làm dung dịch I2 hóa xanh tím T là hồ tinh bột Loại C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liên kết peptit trong phân tử Gly–Ala–Ala–Gly là

3.

4.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây không tan trong nước?

GLyxin.

Saccarozơ.

Etylamin.

Tristearin

Xem đáp án

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Aniline (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

dung dịch HCl.

dung dịch NaCl.

dung dịch NaOH.

dung dịch Br2.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp giải:

Dựa vào tính chất hóa học của aniline và phenol.

Giải chi tiết:

Aniline (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng.

PTHH:

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với (ảnh 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: glixerol, toluen, Gly-Ala-Gly, anilin, axit axetic, fomanđehit, glucozơ, saccarozơ. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là:

4.

7.

6.

5.

Xem đáp án

Đáp án C

Các chất thỏa mãn là glixerol, Gly-Ala-Gly, axit axetic, fomanđehit, glucozơ và saccarozơ

23. Trắc nghiệm
1 điểm

X là chất hữu cơ có công thức phân tử C3H12N2O3. Khi cho X với dung dịch NaOH thu được một muối vô cơ và hỗn hợp 2 khí đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm. Số đồng phân thỏa mãn tính chất của X là:

4.

3.

1.

2.

Xem đáp án

Đáp án C

Chỉ có 1 đồng phân thỏa mãn là (C2H5NH3)(NH4)CO3 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%.

(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (xúc tác Ni, to) thu được sobitol.

(3) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học.

(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol.

(5) Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Glu–Lys là 2.

(6)Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

Số phát biểu đúng là

2.

5.

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án A

(1) Đúng.

(2) Sai, hidro hóa hoặc khử hoàn toàn.

(3) Đúng.

(4) Sai vì phải este no, đơn chức, mạch hở.

(5) Sai vì số nguyên tử N là 3 (do Lys chứa 2 gốc NH2).

(6) Sai vì đipeptit không có phản ứng màu biure.

chỉ có (1) và (3) đúng

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu:

 (a) Trong phân tử Ala-Ala-Gly có 2 liên kết peptit.

 (b) Thủy phân hoàn toàn peptit trong dung dịch HCl dư thu được các α-amino axit.

 (c) Lực bazơ của NH3 lớn hơn của C6H5NH2.

 (d) Các peptit đều cho phản ứng màu blure.

 (e) Dung dịch alanin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

Số phát biểu đúng là

4.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Đáp án C

Phát biểu đúng là phát biểu (a) và (c) 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Benzyl amin có công thức phân tử là

C6H7N.

C7H9N.

C7H7N.

C7H8N.

Xem đáp án

Đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử Gly–Ala–Val–Phe, amino axit đầu N là

Phe

Ala

Val

Gly

Gly

Xem đáp án

Đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất: CH3COOH; C2H5OH; H2NCH2COOH và CH3NH3Cl. Số chất trong dãy có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH là

1.

2.

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án D

Số chất trong dãy có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH là:  CH3COOH; H2NCH2COOH và CH3NH3Cl

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a)        Anbumin là protein hình cầu, không tan trong nước.

(b)       Animoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức.

(c)        Saccarozơ thuộc loại đisaccarit.

(d)       Công thức tổng quát của amin no, mạch hở đơn chức là CnH2n+3N.

(e)        Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.

(f)         Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.

(g)       Lực bazơ của metylamin mạnh hơn đimetylamin.

Số phát biểu đúng là

2.

5

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án C

Các phát biểu đúng:b,c,d,f

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đng phân amin bậc mt ng với công thức phân tử C4H11N

2.

5.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan một α – amino axit X vào nước có pha vài giọt quỳ tím thấy dung dịch từ màu tím chuyển sang màu xanh. X có tên gọi thông thường là

Valin

Lysin

Axit glutamic

Glyxin

Xem đáp án

Đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho X, Y, Z, T, E là các chất khác nhau trong số 5 chất : NH3, H2S, SO2 , HF, CH3NH2 

   Chất

X

Y

Z

T

E

Nhiệt độ sôi

-33,4

19,5

-6,7

-60,0

-10,0

pH (dung dịch nồng độ 0.001M) 

10,12

3,09

10,81

7,00

3,03

Nhận xét nào sau đây không đúng ?

Y là HF

Z là CH3NH2

T là SO2

X là NH3

Xem đáp án

Đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin), ta có thể rửa cá với

nước.

giấm.

este.

nước muối.

Xem đáp án

Đáp án B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân amin bậc một có công thức phân tử C4H11N là

2.

8.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Protein tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu

đỏ.

trắng.

tím.

vàng.

Xem đáp án

Đáp án C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhằm đạt lợi ích về kinh tế, một số trang trại chăn nuôi heo đã bất chấp thủ đoạn dùng một số h chất cấm trộn vào thức ăn với liều lượng cao trong đó có Salbutamol. Salbutamol giúp heo lớn nhanh, tỉ lệ nạc cao, màu sắc thịt đỏ hơn. Nếu con người ăn phải thịt heo được nuôi có sử dụng Salbutamol sẽ gây ra nhược cơ, giảm vận động của cơ, khớp khiến cơ thể phát triển không bình thường. Salbutamol có công thức cấu tạo thu gọn nhất như sau:

Salbutamol có công thức phân tử là

C13H20O3N.

C3H22O3N.

C13H21O3N.

C13H19O3N.

Xem đáp án

Đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất X , Y , Z , T có nhiệt độ sôi tương ứng là 210C ; 78,30C ; 1180C ; 1840C. Nhận xét nào sau đây đúng :

X là anilin

Z là axit axetic

T là etanol

Y là etanal

Xem đáp án

Đáp án B

Định hướng tư duy giải

Vì anilin có M lớn nhất nên có nhiệt độ sôi cao nhất.

3 chất còn lại có M tương đương nhau. Xét đến khả năng tạo liên kết H liên phân tử (CH3COOH > C2H5OH > CH3CHO )

 Nhiệt độ sôi của CH3COOH > C2H5OH > CH3CHO

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cht có phn ứng màu biure

Cht béo.

Protein.

Tinh bột.

Saccarozơ.

Xem đáp án

Đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biu nào sau đây đúng?

Tt cả c amin đu làm quỳ tím ẩm chuyn màu xanh.

Ở nhit độ thường, tấtccác amin đu tan nhiu trongnưc.

Đểrasạch ốngnghim có dính anilin,có thểdùngdungdịch HCl

Các amin đu khôngđc, đượcsử dụngtrongchếbiến thựcphm.

Xem đáp án

Đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là :

3

2

1

4

Xem đáp án

Đáp án D

Định hướng tư duy giải

+) amin bậc 1 : CH3CH2CH2NH2 ; (CH3)2CHNH2

+) amin bậc 2 : CH3CH2NHCH3

+) amin bậc 3 : (CH3)3N

Có 4 đồng phân

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho c cht sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm c cht đu tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

X, Y, Z, T.

X, Y, T.

X, Y,Z.

Y,Z, T.

Xem đáp án

Đáp án B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hin tưng

T

Quỳ tím

Quỳ tím chuyn màu xanh

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trng sáng

X, Y

Cu(OH)2

Dung dịch xanh lam

Z

Nước brom

Kết tủa trng

X, Y, Z, T ln lượt là:

Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin.

Saccarozơ,anilin,glucozơ,etylamin

Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.

Etylamin,glucozơ, saccarozơ, anilin.

Xem đáp án

Đáp án A

Định hướng tư duy giải

Nhìn thấy T làm quỳ hóa xanh nên ta loại ngay C và D

Y có tráng bạc nên loại B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

α-aminoaxit.

β-aminoaxit.

Glucozơ.

Chất béo.

Xem đáp án

Đáp án A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

3 chất.

4 chất.

2 chất.

1 chất.

Xem đáp án

Đáp án C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi của amin có công thức cấu tạo (CH3)2NH là?

đimetanamin

metylmetanamin

đimetylamin

N-metanmetanamin

Xem đáp án

Đáp án C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

(X) 2NaOH  Đinatriglutamat (Y) + 2C2H5OH.

Phát biểu nào sau đây đúng:

Muối Y được sử dụng làm bột ngọt.

Trong X chứa cả liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

X có công thức phân tử là C9H17O4N.

Trong chất X chứa 1 chức este và một nhóm -NH2.

Xem đáp án

Đáp án C

Định hướng tư duy giải:

Theo bài ra ta có CTCT thu gọn của X như sau:

 C2H5OOC-CH2-CH2CH(NH2)-COOC2H5 C9H17O4N

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

Dung dịch alanin.

Dung dịch glyxin.

Dung dịch lysin.

Dung dịch valin.

Xem đáp án

Đáp án C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào sau đây là sai?

Este không tạo liên kết hidro với nhau nhưng dễ tạo liên kết hidro với nước.

Dung dịch axit aminoaxetic không làm đổi màu quì tím.

Cho anilin vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch trong suốt.

Chất béo là 1 loại lipit.

Xem đáp án

Đáp án A

Định hướng tư duy giải:

- Chú ý : Khả năng tạo liên kết hidro giữa este và nước rất kém nên este rất ít tan trong nước

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Peptit X có công thức Pro-Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe -Pro. Khi thuỷ phân không hoàn toàn X thu được tối đa bao nhiêu loại peptit có amino axit đầu N là phenylalanin (Phe)?

3

5

6

4

Xem đáp án

Đáp án D

Định hướng tư duy giải

Các peptit thỏa  mãn : Phe-Ser-Phe-Pro ; Phe-Ser-Phe ; Phe-Ser ; Phe-Pro

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Phenylamin là amin

bậc II.

bậc I.

bậc IV.

bậc III.

Xem đáp án

Đáp án B