450 câu Lý thuyết Amin - Amino axit - Protein có giải chi tiết (P7)
Đề thi

450 câu Lý thuyết Amin - Amino axit - Protein có giải chi tiết (P7)

A
Admin
Hóa họcLớp 1261 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các amin sau, amin nào có lực bazơ yếu nhất?

đimetylamin.

metylamin.

etylamin.

phenylamin.

Xem đáp án

Đáp án D

Các nhóm đẩy e như ankyl làm tăng tính bazơ của amin

Ngược lại, các nhóm hút e như phenyl làm giảm tính bazơ của amin.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.

(d) Trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.

(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.

Số phát biểu đúng là

5

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án D

Số phát biểu đúng gồm có (c) và (d).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch  

Có màu xanh tím

Y

trong môi trường kiềm

Có màu tím

Z

Dung dịch trong dư, đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

T

Nước brom

Kết tủa trắng

 

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, fructozơ, phenol

Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenol, fructozơ

Hồ tinh bột, phenol, lòng trắng trứng, fructozơ.

Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenol.

Xem đáp án

Đáp án D

X làm dung dịch đổi màu xanh => Loại A

Y có phản ứng màu bazơ => Loại C

Z có phản ứng tráng gương => Loại B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng sẽ xảy ra:

sự phân hủy.

sự thủy phân.

sự cháy.

sự đông tụ.

Xem đáp án

Đáp án D

Giải: Lòng trắng trứng chứa anbumin mà bản chất là protein hình cầu.

Mặt khác, khi đun nóng hoặc cho axit, bazơ hay 1 số muối vào dung dịch protein → protein động tụ lại → tách ra khỏi dung dịch

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn 1 mol tripeptit X thu được 2 mol Alanin và 1 mol Glyxin. X có thể có bao nhiêu đồng phân?

2

6

3

5

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Alanin không phản ứng được với chất nào dưới đây?

axit clohidric.

nước brom.

axit sunfuric.

natri hiđroxit.

Xem đáp án

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Anilin có thể làm mất màu dung dịch nước brom.

(2) Metyl amin có tính bazơ yếu hơn amoniac.

(3) Thuốc thử đặc trưng để nhận biết hồ tinh bột là dung dịch iot.

(4) Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(5) Tơ visco được sản xuất từ xenlulozơ.

Số phát biểu đúng là:

2.

5.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

(1) Đúng vì: 

(2) Sai vì gốc metyl (CH3-) đẩy e tăng mạt độ e ở N

tăng lực bazơ → tính bazơ: CH3CH2 > NH3

(3) Đúng vì sẽ sinh ra dung dịch chứa màu tím đặc trưng

(4) Đúng.

(5) Đúng.

chỉ có (2) sai chọn D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu amine bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H11N ?

2.

3.

5.

4.

Xem đáp án

Đáp án B

4 =1 + 3 (2 đồng phân) = 2 + 2 (1 đồng phân).

có 3 đồng phân amine bậc 2 của C4H11N

Các đồng phân amine bậc 2 của C4H11N là: CH3CH2NHCH3CH2; CH3CH2CH2NHCH3; CH3CH(CH3)NHCH3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch: CH3COOH  (1), C2H5OH  (2), C2H5NH2  (3), H2N-CH2-COOH (4), HOOC-CH2CH2-CH(NH2)COOH (5), H2N-CH2-CH(NH2)COOH (6), CH3COOC2H5  (7).

Các dung dịch có thể làm đổi màu quỳ tím là:

(1), (3), (6), (7).

(1), (3), (5), (6).

(3), (4), (5), (6).

(1), (3), (4), (5).

Xem đáp án

Đáp án B

(1), (5) làm quỳ tím hóa đỏ.

(3), (6) làm quỳ tím hóa xanh.

Còn lị không làm đổi màu quỳ tím.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là

NH2CH2COOH

H2NC3H6COOH

H2NC2H4COOH

H2NC4H8COOH

Xem đáp án

Đáp án A

15 g X(H2NCH2COOH) -> 19,4 g muối H2NCH2COONa

Tăng giảm khối lượng

nX=(19,4-15):(23-1)=0,2 mol

M_X= 75

=> R=14(-CH2-)

=> X là H2NCH2COOH

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z, T được ghi lại như sau:

                Chất

Thuốc thử

X

T

Z

T

Quỳ tím

Hóa xanh

Không đổi màu

Không đổi màu

Hóa đỏ

Nước Brom

Không có kết tủa

Kết tủa trắng

Không có kết tủa

Không có kết tủa

Chất X, Y, Z, T lần lượt là

Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metylamin.

Anilin, Glyxin, Metylamin, Axit glutamic.

Axit glutamic, Metylamin, Anilin, Glyxin.

Metylamin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic.

Xem đáp án

Đáp án D

X làm quỳ tím hóa xanh  loại A, B và C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch khi đun nóng?

Benzylamoni clorua

Glyxin

Metylamin

Metyl fomat

Xem đáp án

C6H5CH2NH3Cl + NaOH C6H5CH2NH2 + NaCl + H2O

A. H2NCH2COOH + NaOH H2NCH2COONa + H2O

B. Không xảy ra phản ứng.

C. HCOOCH3 + NaOH HCOONa + CH3OH

=> Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

(d) Peptit Gly-Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-aminoaxit.

(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

Số phát biểu đúng là:

5.

4.

3.

2.

Xem đáp án

(a) Sai. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.

(b) Đúng.

(c) Đúng. Phương trình phản ứng.

(d) Sai. Dipeptit không có phản ứng màu biure.

(e) Đúng.

(f) Sai. Các hợp chất peptit đều kém bền trong môi trường bazơ và môi trường axit.

=> Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nhận định sau:

(1) CH3-NH2 là amin bậc một.

(2) Dung dịch axit glutamic làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.

(3) Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh.

(4) Tetrapeptit mạch hở (Ala-Gly-Val-Ala) có 3 liên kết peptit.

(5) Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin xấp xỉ 15,73%.

(6) Amin bậc ba có công thức C4H9N có tên là N, N-đimetyletylamin.

(7) Benzylamin có tính bazơ rất yếu, dung dịch của nó không làm hồng phenolphtalein.

(8) Ứng với công thức C7H9N, có tất cả 4 amin chứa vòng benzen. Số nhận định đúng là:

5.

4.

3.

2.

Xem đáp án

(1)Đúng.

(2) Sai. Dung dịch axit glutamic không làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.

(3) Sai. Dung dịch anilin không làm quỳ tím hóa xanh.

(4) Đúng.

(5) Đúng.  

(6) Sai. Amin bậc ba có công thức C4H9N có tên là N,N-đimetyletanamin.

(7) Sai. Benzylamin có thể làm hồng phenolphtalein.

(8) Sai. Ứng với công thức C7H9N, có 5 amin chứa vòng benzen là:

    C6H5CH2NH2   C6H5NHCH3     CH3C6H4NH2 (o, p, m)

=> Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu

Thí nghiệm

Hiện tượng

X

Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu xanh lam

Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng. Trung hòa sản phẩm, thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Tạo kết tủa Ag

Y

Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để nguội. Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch màu xanh lam

Z

Tác dụng với quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

T

Tác dụng với nước Brom

Có kết tủa trắng


Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin.

xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ.

hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol.

saccarozơ, triolein, lysin, anilin

Xem đáp án

Đáp án D

Mẫu

Thí nghiệm

Hiện tượng

X: Saccarozo

Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu xanh lam

C12H22O11 + H2O -> glucozo + fructozo

C6H12O6 →AgNO3/NH3 Ag

Tạo kết tủa Ag

Y

triolein

(C17H33COO)3C3H5 + 3naOH -> 3C17H33COONa + C3H5(OH)3

Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 xảy ra phản ứng tạo phức của CuSO4 với glixerol

Tạo dung dịch màu xanh lam

Z

lysin

Tác dụng với quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

T

alanin

Tác dụng với nước Brom

Có kết tủa trắng

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:

- Dung dịch X làm quì tím chuyển màu xanh.

- Dung dịch Y cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

- Dung dịch Z không làm quì tím đổi màu.

- Dung dịch T tạo kết tủa trắng với nước brom.

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là dung dịch:

metyl amin, lòng trắng trứng, alanin, anilin.

metyl amin, anilin, lòng trắng trứng, alanin.

lòng trắng trứng, metyl amin, alanin, anilin.

metyl amin, lòng trắng trứng, anilin, alanin.

Xem đáp án

Dung dịch X làm quỳ tím chuyển màu xanh: X là metyl amin.

- Dung dịch Y cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2: Y là lòng trắng trứng.

- Dung dịch Z không làm quỳ tím đổi màu: Z là alanine.

- Dung dịch T tạo kết tủa trắng với nước brom: T là anilin.

=> Chọn đáp án A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các polipeptit nhờ xúc tác thích hợp là

ß-amino axit.

este.

a-amino axit.

axit cacboxylic.

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các phát biểu sau về anilin:

(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH.

(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.

(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime.

(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen.

Các phát biểu đúng là

(2), (3), (4).

(1), (2), (3).

(1), (2), (4).

(1), (3), (4).

Xem đáp án

(1)Sai. Anilin tan ít trong dung dịch NaOH.

(2) Đúng. Tính bazơ của anilin yếu, không đủ là đổi màu quỳ tím.

(3) Đúng. 

(4) Đúng. Anilin có nhóm -NH2 hoạt hóa nhân thơm nên dễ tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm hơn benzen.

=> Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?

CH3NH2

C6H5NH2 (anilin)

C2H5NH2

NH3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chất có lực bazơ mạnh nhất là C2H5NH2

Thứ tự lực bazơ tăng dần: C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2.

 Lưu ý: Độ mạnh của tính bazơ (lực bazơ) tăng hay giảm so với amoniac phụ thuộc vào gốc hiđrocacbon (gốc R) liên kết với N đẩy hay hút.

Nếu gốc R liên kết với N đẩy e càng nhiều thì tính bazơ càng mạnh và ngược lại.

- Một số gốc hiđrocacbon đẩy e:

+ Những gốc ankyl (gốc hiđrocacbon no): CH3-; C2H5-; ...

+ Các nhóm còn chứa cặp e chưa liên kết: -OH (còn 2 cặp), -NH2 (còn 1 cặp)….

- Gốc hiđrocacbon hút e:

+ Những gốc hiđrocacbon không no: CH2=CH- , CH2=CH-CH2-; C6H5;...
+ Những nhóm khác chứa nối đôi như: -COOH (cacboxyl), -CHO (anđehitt), -CO- (cacbonyl), -NO2 (nitro),...
+ Các nguyên tố có độ âm điện mạnh: -Cl, -Br, -F (halogen)…

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là amine bậc 2?

(CH3)2CHNH2.

C6H5NH2.

CH3NHC2H5.

(CH3)3N.

Xem đáp án

Lưu ý:

Bậc của amine là số nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bị thay thế bởi gốc hydrocarbon.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có công thức phân tử C3H9O2N, khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thoát ra một chất khí làm xanh quỳ tím ẩm. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

2.

4.

1.

3.

Xem đáp án

Các công thức cấu tạo phù hợp với X là:

CH3CH2COONH4

CH3COONH3CH3

HCOONH3CH2CH3

HCOONH2(CH3)2

=> Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:

 

X

Y

Z

T

Nước brom

Không mất màu

Mất màu

Không mất màu

Không mất màu

Nước

Tách lớp

Tách lớp

Dung dịch đồng nhất

Dung dịch đồng nhất

Dung dịch AgNO3/NH3

Không có kết tủa

Không có kết tủa

Có kết tủa

Không có kết tủa

X, Y, Z, T lần lượt là

etylaxetat, anilin, axit aminoaxetic, fructozơ.

axit aminoaxetic, anilin, fructozơ, etylaxetat.

etylaxetat, fructozơ, anilin, axit aminoaxetic.

etylaxetat, anilin, fructozơ, axit aminoaxetic.

Xem đáp án

X: etylaxetat.

· Y: anilin.

Y phản ứng với nước brom:

· Z: fructozơ.

Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa:

 

· T: axit aminoaxetic.

=> Chọn đáp án D.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Có ba dung dịch riêng biệt: H2N-CH2-COOH, HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH và CH3CH2NH2. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba dung dịch trên?

Dung dịch HCl.

Quỳ tím.

Dung dịch Cu(OH)2.

Dung dịch NaOH.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Dùng quỳ tím để phân biệt 3 dung dịch trên.

+ H2N-CH2-COOH không đổi màu quỳ tím vì số nhóm amin bằng số nhóm COOH.

+ HOOC-[CH2]2-CH(NH )-COOH đổi màu quỳ tím sang đỏ vì số nhóm amin nhỏ hơn số nhóm COOH.

+ CH3CH2NH2 đổi màu quỳ tím sang xanh

24. Trắc nghiệm
1 điểm

X, Y, Z là ba hợp chất hữu cơ cùng có công thức phân tử là C3H7O2N và có các đặc điểm sau:

+ X tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối.

+ Y tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng, thu được một ancol.

+ Z tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng, thu được một khí nhẹ hơn không khí. X, Y, Z lần lượt là

H2N[CH2]3COOH; H2NCH2COOCH3; CH2=CHCOONH4.

CH3CH(NH2)COOH; H2NCH2COOC2H5; HCOONH3CH=CH2.

H2N[CH2]2COOH; H2NCH2COOC2H5;HCOONH3CH=CH2

CH3CH(NH2)COOH; H2NCH2COOCH3; CH2=CHCOONH4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

X: CH3CH(NH2)COOH

Y: H2NCH2COOCH3

Z: CH2=CHCOONH4.

Phương trình phản ứng:

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH

Metylamin

Trimetylamin

Axit glutamic

Anilin

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Axit glutamic vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH.

HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH + HCl HOOC(CH2)2CH(NH3Cl)COOH

HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH + 2NaOH NaOOC(CH2)2CH(NH2)COONa + 2H2O

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng giấy quỳ tím có thể phân biệt dây các dung dịch nào sau đây?

anilin, metyl amin, alanin.

alanin, axit glutamic, lysin.

metylamin, lysin, anilin.

anilin, glyxin, alanin.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Dùng giấy quỳ tím có thể phân biệt dãy các dung dịch: alanin, axit glutamic, lysin.

Alanin không làm đổi màu quỳ tím.

Axit glutamic hóa đỏ quỳ tím.

Lysin hóa xanh quỳ tím.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện sơ đồ phản ứng sau (đúng tỉ lệ mol các chất)

(1) X + 2NaOH  X1 + 2X2;             

(2) X2 + X3  P(C3H8O2NCl);

(3) X1 + H2SO4 X4 + Na2SO4;             

(4) nX4 + nX5  nilon-6,6 + 2nH2O

Biết X thành phần chỉ chứa C, H, O. Nhận xét luôn sai là:

X5 là hexametylenđiamin.

X3là axit aminoaxetic.

X có mạch cacbon không phân nhánh.

X có công thức phân tử là C7H12O4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2?

Isopropanamin.

Metyletylamin.

Isopropylamin.

Etylmetylamin.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Cách gọi tên amin bậc I: 

Cách 1: Tên gốc hiđrocacbon + amin

CH3CH(CH3)NH2 : isopropylamin

Cách 2: Tên hiđrocacbon + vị trí NH2 + amin

CH3CH(CH3)NH2 : propan-2-amin

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nhận định sau:

(1) Ở điều kiện thường, các amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.

(2) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy khá cao, khi nóng chảy thì bị phân hủy.

(3) Các amino axit đều tham gia phản ứng trùng ngưng.

(4) Các amino axit đều có tính lưỡng tính. 

(5) Ở dạng kết tinh, các amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực, trong dung dịch dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử.

(6) Các amin thơm đều độc. Số nhận định đúng là:

4

3

6

5

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

(1)Đúng. Amino axit phân cực (tồn tại ở dạng lưỡng cực) nên dễ tan trong nước.

(2) Đúng. Giữa các phân tử amino axit có liên kết tĩnh điện nên nhiệt độ nóng chảy cao.

(3) Đúng. Phương trình trùng ngưng có dạng:

(4) Đúng. Các amino axit có chức -NH2 có thể phản ứng với axit, có chức -COOH có thể phản ứng với axit.

(5) Đúng.

(6) Đúng.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ:

H2N-R-COOH →+HCl X1 →+NaOH X2

H2N-R-COOH →+NaOH Y1 →+HCl Y2

Nhận xét đúng là:

X1 trùng Y2 và X2 trùng Y1.

X2khác Y1.

X1, X2, Y1, Y2 là bốn chất khác nhau.

X1 khác Y2.

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch:

Alanin →+NaOH X →+HCl Y

 (X, Y là các chất hữu cơ và HCl dùng dư). Công thức của Y là

ClH3N-CH(CH3)-COONa.

ClH3N-CH(CH3)-COOH.

ClH3N-(CH2)2-COOH.

H2N-CH(CH3)-COONa.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Amin nào sau đây là amin bậc hai?

đimetylamin.

phenylamin.

propan-1-amin.

propan-2-amin.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Amin bậc 2 là đimetylamin: CH3NHCH3.

Đối với các đáp án còn lại:

B. phenylamin: C6H5NH2 → là amin bậc 1.

C. propan-1-amin: CH3CH2CH2NH2 → là amin bậc 1.

D. propan-2-amin: CH3CH(NH2)CH3 → là amin bậc 1.

Lưu ý:

Bậc của amin là số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là aminoaxit?

H2NCH2COOH.

C2H5OH.

CH2COOH.

C6H5NH2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Aminoaxit là H2NCH2COOH.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Số amin bậc ba có công thức phân tử C5H13N là.

3

2

5

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Các amin bậc 3 có CTPT C5H13N là:

        (CH3)2NCH2CH2CH3     (CH3)2NCH(CH2)2       (CH3CH2)2NCH3.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây không đúng ?

Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit.

Phân tử khối của một amino axit (gổm 1 chức -NH2 và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ.

Các amino axit đều tan trong nước.

Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

A sai. Thủy phân protein phức tạp ngoài các amino axit thu được thì còn có axit nucleic, lipit, cacbohidrat

B đúng.

C đúng. Các amino axit trong nước tồn tại ở dạng ion lưỡng cực, dễ tan trong nước.

D đúng. Protein có cấu trúc cầu tan trong nước tạo dung dịch keo.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng nào dưới đây không đúng thực tế ?

Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.

Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và có một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu xanh đặc trưng.

Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện hiện tượng đông tụ.

Đốt cháy da hay tóc thấy có mùi khét.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

A đúng. Nhóm -C6H4OH của một số gốc amino axit trong protein đã phản ứng với HNO3 cho hợp chất mang nhóm NO2 có màu vàng, đồng thời protein bị đông tụ bởi HNO3 thành kết tủa

 

B sai. Lòng trắng trứng bản chất là protein tham gia phản ứng màu biure với CuSO4 trong NaOH tạo phức màu tím. 

C đúng. Protein bị đông tụ bởi nhiệt.

D đúng.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Peptit X có công thức cấu tạo là H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Phát biểu nào sau đây đúng?

Kí hiệu của X là Ala-Ala-Gly.

X thuộc loại tripeptit và có phản ứng màu biure.

Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng thu được ba loại muối hữu cơ.

Thủy phân không hoàn toàn X, thu được Ala-Gly.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

A sai. Kí hiệu của X là Gly-Ala-Ala.

B đúng.

C sai. X tác dụng với NaOH thu được 2 loại muối hữu cơ.

D sai. Thủy phân không hoàn toàn X chỉ có thể thu được Gly-Ala, Ala-Ala, Gly, Ala.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng giấy quỳ tím có thể phân biệt dây các dung dịch nào sau đây?

anilin, metyl amin, alanin.

alanin, axit glutamic, lysin.

metylamin, lysin, anilin.

anilin, glyxin, alanin.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức của alanine là

H2N-CH2CH2COOH.

C6H5-NH2.

H2N-CH2-COOH.

CH3CH(NH2)-COOH.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Công thức của alanine là H2N-CH(CH3)COOH

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(a)  C3H4O2 +NaOH → X + Y

(b) X + H2SO4 (loãng) Z + T

(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) E + Ag + NH4NO3.

(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) F + Ag + NH4NO3.

Chất E và chất F theo thứ tự là

HCOONH4 và CH3COONH4.

HCOONH4và CH3CHO.

(NH4)2CO3 và CH3COONH4.

(NH4)2CO3 và CH3COOH.

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong một phần tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

(b) Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

(c) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

(d) Peptit Gly-Ala có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

(e) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-aminoaxit.

(f) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bển trong môi trường axit.

Số phát biểu đúng là:

5

4

3

2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

a)Sai. Một phân tử tetrapeptit có 3 liên kết peptit.

(b) Đúng.

(c) Đúng. Phương trình phản ứng:

 

(d) Sai. Đipeptit không có phản ứng màu biure.

(e) Đúng.

(f) Sai. Các hợp chất peptit kém bền trong cả môi trường bazơ và môi trường axit.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?

H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.

H2NCH(CH3)CONHCH2CH2COOH.

H2NCH2CONHCH2CH(CH3)COOH.

H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Chỉ có H2NCH2CONHCH(CH3)COOH là đipeptit

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Để rửa sạch lọ đã chứa anilin người ta dùng

dung dịch NaOH và nước.

dung dịch HCl và nước.

dung dịch amoniac và nước.

dung dịch NaCl và nước.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Để rửa sạch lọ đã chứa anilin người ta dùng dung dịch HCl và nước. HCl có tính axit, phản ứng với anilin tạo muối tan và bị nước rửa trôi.

C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?

Etylamin.

Anilin.

Metylamin.

Trimetylamin.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Etylamin, metylamin và trimetylamin làm quỳ chuyển sang màu xanh.

Anilin không làm quỳ tím chuyển màu.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

Gly-Ala.

Glyxin.

Metylamin.

Metyl fomat.

Xem đáp án

Đáp án A

A. Methylamine chứa nhóm NH2 có tính base nên không phản ứng với NaOH

 Chọn A.

B. Alanine: CH3CH(NH2)COOH + NaOH → CH3CH(NH2)COONa + H2O.

C. Ala-Val: Ala-Val + 2NaOH → Ala-Na + Val-Na + H2O.

D. Methyl acetate: CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat. Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là

2.

4.

1.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Có 4 chất phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai ?

Protein là cơ sở tạo nên sự sống.

Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit.

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim.

Protein có phản ứng màu biure.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

B sai vì protein được tạo thành từ nhiều gốc α-amino axit (số gốc α-amino axit > 50)

=> Số liên kết peptit > 49

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.

(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.

Số phát biểu đúng là

2.

4.

5.

3.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Các phát biểu đúng: c, d

(a) Sai vì đipeptit không có phản ứng màu biure.

(b) Sai vì các muối amoni đều dễ tan trong nước.

(e) Sai vì ở điều kiện thường, amino axit là những chất rắn.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có phản ứng màu biure là

Tinh bột.

Saccarozơ.

Protein.

Chất béo.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

Chỉ có protein có phản ứng màu biure

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Số amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là?

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Các amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là:

CH3NHCH2CH2CH3

CH3NHCH(CH3)2

CH3CH2NHCH2CH3