vietjack.com

43 Bài tập lý thuyết chung về ĐISACCARIT
Quiz

43 Bài tập lý thuyết chung về ĐISACCARIT

A
Admin
43 câu hỏiHóa họcLớp 12
43 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Gluxit (cacbohiđrat) chứa một gốc glucozơ và một gốc fructozơ trong phân tử là:

A. Saccarozơ.

B. Tinh bột.

C. Mantozơ.

D. Xenlulozơ.

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gluxit (cacbohiđrat) X thu được 1 mol Glucozơ và 1 mol Fructozơ. Vậy X là?

A. mantozơ.

B. tinh bột.

C. saccarozơ.

D. xenlulozơ.

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là :

A. Saccarozơ.

B. Tinh bột

C. Mantozơ.

D. Xenlulozơ.

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gluxit (cacbohiđrat) X thu được 2 mol Glucozơ. Vậy X là?

A. mantozơ.

B. tinh bột.

C. saccarozơ.

D. xenlulozơ.

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đường saccarozơ (đường mía) thuộc loại saccarit nào ?

A. Monosaccarit.

BĐisaccarit.

CPolisaccarit.

DOligosaccarit.

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Trong các chất sau, chất thuộc loại đissaccarit?

A. xenlulozơ.

B. Glucozơ.

C. Fructozơ.

D. saccarozơ.

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A. Saccarozơ.

B. Xenlulozơ.

C. Tinh bột.

D. Glucozơ.

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Saccarozo chứa hai loại monosaccarit nào?

Aa- glucozơ và gốc b- fructozơ

Bb- glucozơ và gốc b- fructozơ

Ca- fructozơ và b- glucozơ

Da- glucozơ và a- fructozơ

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Mantozơ chứa hai loại monosaccarit nào?

Aα- glucozơ và gốc β- fructozơ

 

Bβ- glucozơ và gốc β- fructozơ

C. α- fructozơ và α- glucozơ

Dα- glucozơ và α- glucozơ

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là:

A. Đường phèn

B. Mật mía

C. Mật ong

D. Đường kính

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Loại thực phẩm chứa nhiều saccarozơ là:

A. Mía

B. Nho

C. Mật ong

D. Gạo

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất nào sau đây không có nhóm –OH hemiaxetal ?

A. Saccarozơ.

B. Fructozơ.

C. Glucozơ.

D. Mantozơ.

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là

A. Saccarozơ thuộc loại monosaccarit.

B. Nho chứa nhiều saccarozơ

C. Saccarozơ không còn nhóm OH hemiaxetal.

D. Mantozơ không có nhóm OH hemiaxetal.

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tính chất của saccarozơ là : Tan trong nước (1) ; chất kết tinh không màu (2) ; khi thuỷ phân tạo thành fructozơ và glucozơ (3) ; tham gia phản ứng tráng gương (4) ; phản ứng với Cu(OH)2 (5). Những tính chất đúng là:

A. (3), (4), (5).      

B. (1), (2), (3), (5).

C. (1), (2), (3), (4).

D. (2), (3), (5).

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Trong các tính chất sau, tính chất không phải của saccarozơ là :

A. tan trong nước

B. chất kết tinh không màu

C. tham gia phản ứng tráng gương 

D. phản ứng với Cu(OH)2

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các chất (và dữ kiện) : (1) H2/Ni,to ; (2) Cu(OH)2 ; (3) [Ag(NH3)2]OH ; (4) CH3COOH/H2SO4. Saccarozơ có thể tác dụng được với

A. (1), (2).

B. (2), (4).

C. (2), (3).

D. (1), (4).

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các chất (và dữ kiện) : H2/Ni,to ;  Cu(OH)2/OH- ;  [Ag(NH3)2]OH ; HCOOH/H2SO4, Br2. Số chất tác dụng với saccarozơ là:

A1

B2

C3

D4

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là:

ACH3COOH

B. Mantozo

C. HCHO

D. Glucozo

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A. Saccarozozơ

B. Glucozơ

C. Xenlulozơ

D. Tinh bột

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các chất sau: Glucozơ, Saccarozơ, Mantozơ, axit fomic. Số chất phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc ) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc. X là

A. Anđehit axetic

B. Glixerol

C. Saccarozo

D. Mantozo

Xem giải thích câu trả lời
22. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Dung dịch X có các các tính chất sau

- Tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd phức màu xanh lam

- Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

- Tham gia phản ứng thuỷ phân khi có xúc tác là axit hoặc enzim

Vậy dung dịch X chứa chất tan nào trong các chất dưới đây

A. Saccarozơ

B. Hồ tinh bột

C. Mantozơ

D. Glucozơ

Xem giải thích câu trả lời
23. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Dung dịch X thuộc loại hợp chất cacbohiđrat. Cho X vào Cu(OH)2/OH- thấy Cu(OH)2 tan ra tạo dung dịch xanh lam, đun nóng thì không thấy có kết tủa đỏ gạch. Vậy X có thể là

A. saccarozơ

B. hồ tinh bột

C. mantozơ

D. glucozơ

Xem giải thích câu trả lời
24. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất X có các đặc điểm sau: Phân tử có nhiều nhóm OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brôm. Chất X là

A. Saccarozơ.

B. Glucozơ.

C. Mantozơ.

D. Xenlulozơ.

Xem giải thích câu trả lời
25. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Dãy các dung dịch đều tác dụng với Đáp án C

Dãy các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là: Axit axetic, glixerol, mantozo. là:

A. Glucozo, glixerol, ancol etylic.

B. natri axetat, saccarozo, mantozo.

C. Axit axetic, glixerol, mantozo.

D. Ancol etylic, saccarozo, axit axetic.

Xem giải thích câu trả lời
26. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Dãy các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam:

A. Glucozo, glixerol, ancol etylic.

B. glixerol, saccarozo, mantozơ.

C. Axit axetic, glixerol, mantozo.

D. Ancol etylic, saccarozo, axit axetic.

Xem giải thích câu trả lời
27. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho dãy các dung dịch: Glucozo, fructozo, saccarozo, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là:

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Xem giải thích câu trả lời
28. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được:

A. ancol etylic.

B. glucozơ và fructozơ.

C. glucozơ.

D. fructozơ.

Xem giải thích câu trả lời
29. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Khi thủy phân mantozơ thì thu được:

A. ancol etylic.

B. glucozơ và fructozơ.

C. glucozơ.

D. fructozơ.

Xem giải thích câu trả lời
30. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Khi thủy phân saccarozơ trong môi trường axit cho dung dịch có tính khử, vậy chứng tỏ rằng :

A. saccarozơ có nhóm CHO trong phân tử.

B. saccarozơ có nhóm OH linh động, dễ dàng tham gia các phản ứng khử.

C. saccarozơ bị thủy phân cho ra các monosaccarit có tính khử.

D. saccarozơ có các nhóm OH hemiaxetal tự do.

Xem giải thích câu trả lời
31. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Khi thủy phân hoàn toàn matozơ trong môi trường axit cho dung dịch có tính oxi hóa, vậy chứng tỏ rằng:

A. Mantozơ có nhóm CHO trong phân tử.

B. Mantozơ có nhóm OH linh động, dễ dàng tham gia các phản ứng oxi hóa.

C. Mantozơ bị thủy phân cho ra các monosaccarit có tính oxi hóa

D. Mantozơ có các nhóm OH hemiaxetal tự do.

Xem giải thích câu trả lời
32. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần : glucozơ, fructozơ, saccarozơ:

A. Glucozơ < saccarozơ < fructozơ.

BFructozơ < glucozơ < saccarozơ.

CGlucozơ < fructozơ < saccarozơ.

DSaccarozơ < fructozơ < glucozơ.

Xem giải thích câu trả lời
33. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt giảm dần : glucozơ, fructozơ, saccarozơ

A. Glucozơ >saccarozơ > fructozơ.

B. Fructozơ > glucozơ >saccarozơ.

C. Glucozơ > fructozơ >saccarozơ.

D. Fructozo > saccarozo> glucozơ.

Xem giải thích câu trả lời
34. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Để tinh chế đường saccarozơ người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây ?

A. Cu(OH)2.

B. CO2.

C. dd Ca(OH)2.

D. dd Ca(OH)2,CO2,SO2

Xem giải thích câu trả lời
35. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các chất sau: CO2, Cu(OH)2, HCl, dd Ca(OH)2, SO2. Số chất dùng để tinh chế đường saccarozơ?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Xem giải thích câu trả lời
36. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Để phân biệt dd saccarozơ và mantozơ ta dùng chất nào dưới đây

AI2

B. Na

CAgNO3/NH3

D. Cu(OH)2  to phòng

Xem giải thích câu trả lời
37. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các chất sau và các điều kiện tương ứng: Na, AgNO3/NH3, I2 ,Cu(OH)2 ở to phòng, Br2. Số trường hợp có thể phân biệt dd saccarozơ và mantozơ là?

A. 1

B. 3

C. 4

D. 2

Xem giải thích câu trả lời
38. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Có các hợp chất dưới đây đựng trong 5 lọ mất nhãn etanol, glucozơ, etanal, saccarozơ, glixerol. Dựa vào quan sát thí nghiệm sau hãy ấn định các chữ cái đúng cho các lọ:

a) Chỉ các hợp chất A, C, D cho màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2 ở to thường,

b) Chỉ các hợp chất C, E cho kết tủa đỏ gạch khi tác dụng Cu(OH)2 đun nóng

c) Hợp chất A cũng cho kết tủa đỏ gạch sau khi thuỷ phân trong H2SO4 loãng và đun nóng với Cu(OH)2. A, B, C, D, E là những chất nào sau đây

A. C11H22O11, C3H5(OH)3, C6H12O6, C2H5OHCH3CHO

BC11H22O11C2H5OHC6H12O6C3H5(OH)3CH3CHO

CC11H22O11, C6H12O6C2H5OH, C3H5(OH)3, CH3CHO

D. Tất cả đều sai

Xem giải thích câu trả lời
39. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:

Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T ở dạng dung dịch:

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A. glixerol, glucozơ, etanal, saccarozơ

B. etanal, saccarozơ, glucozơ, glixerol

C. glucozơ, saccarozơ, etanal, glixerol

D. glucozơ, etanal, saccarozơ, glixerol

Xem giải thích câu trả lời
40. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Khi nghiên cứu cacbohidrat X ta nhận thấy:

- X không tráng gương, có một đồng phân

- X thủy phân trong nước được hai sản phẩm.

Vậy X là

A. Glucozo.

B. Tinh bột.

C. Saccarozo.

D. Fructozo.

Xem giải thích câu trả lời
41. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đường thốt nốt là loại đường có hương vị thơm ngon đặc biệt, có thể ăn tươi hoặc nấu ăn, và được làm từ hoa của cây thốt nốt. Tên hóa học của loại đường này là đường:

A. Xenlulozo. 

B. Saccarozo.

C. Glucozo.

D. Fructozo.

Xem giải thích câu trả lời
42. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Gốc Glucozo và gốc Fructozo trong phân tử saccarozo liên kết với nhau qua nguyên tử:

A. Nito

B. Hidro

C. Cacbon

D. Oxi

Xem giải thích câu trả lời
43. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều có tính chất hóa học chung là:

A. hòa tan Cu(OH)2 điều kiện thường.

B. phản ứng với nước brom.

C. tham gia phản ứng thủy phân.

D. có vị ngọt, dễ tan trong nước.

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack