400+ câu trắc nghiệm Công nghệ bào chế dược có đáp án - Phần 3
30 câu hỏi
Dung dịch nước: dược chất phải trải qua quá trình khuếch tán do đó tốc độ và mức độ hấp thu thường thấp hơn so với các loại dung dịch khác.
Dung dịch dầu: thường cấu trúc micelle hoặc sự tạo phức với các chất cao phân tử có thể làm cho dược chất được phóng thích không hoàn toàn và chậm.
Dung dịch giả: dược chất ở trạng thái sẵn sàng được hấp thu nhanh, có thể hoàn toàn, tuy nhiên cũng có thể xảy ra quá trình kết tủa và hòa tan lại làm chậm sự hấp thu.
Dung dịch thuốc thường có sinh khả dụng cao hơn các dạng có cấu trúc hỗn dịch, nhũ tương và các dạng thuốc rắn khác.
Cấu trúc dung dịch bền vững về mặt nhiệt động học, phương pháp bào chế đơn giản.
Dung dịch là dạng sẵn sàng được hấp thu do đó tính chất sinh khả dụng cao hơn các dạng rắn.
Một số dược chất giảm kích ứng dưới dạng dung dịch (natri bromide, cloral hidrat…)
Dễ phân liều chính xác đối với các chế phẩm đa liều.
Cấu trúc dung dịch bền vững về mặt nhiệt động học, phương pháp bào chế đơn giản.
Dung dịch là dạng sẵn sàng được hấp thu do đó tính chất sinh khả dụng cao hơn các dạng rắn.
Một số dược chất giảm kích ứng dưới dạng dung dịch (natri bromide, cloral hidrat…)
Dễ phân liều chính xác đối với các chế phẩm đa liều.
Nước cất, nước khoáng, nước suối.
Nước cất, nước khử khoáng, nước thẩm thấu.
Nước cất, nước khử khoáng, nước thẩm thấu ngược.
Nước cất, nước khử trùng, nước suối.
Nhựa anionit có khả năng trao đổi và giữ lại các cation
Nhựa cationit có khả năng trao đổi và giữ lại các anion
Có thể tái sinh cationit bằng cách xử lý dung dịch acid clohidric 3-6 %, anionit với dung dịch natri hydroxid 3-4%
A và B đúng
Pha chế thuốc tiêm
Pha chế thuốc uống
Pha chế thuốc dùng ngoài
Chỉ dùng để rửa dụng cụ
10%
15%
20%
60%
30-60%
40-70%
50-80%
60-90%
10%
20%
30%
40%
Glycerin khan
Glycerin chứa 1% nước
Glycerin chứa 3% nước
Glycerin chứa 5% nước
Cân và nghiền tán
Cân và hòa tan
Hòa tan và lọc
Cân và lọc
Sự kết tủa, đông vón chất keo, bị oxy hóa, bị thủy phân
Sự tạo phức, sự biến màu hoặc có màu, nhiễm vi sinh vật, bị racemic hóa
Sự kết tủa, sự biến màu hoặc có màu, đông vón chất keo
Sự biến màu hoặc có màu, bị oxy hóa, sự tạo phức
pH môi trường, nhiệt độ, nồng độ loãng của dung dịch
Bức xạ ánh sáng, lượng nước trong dung dịch, các ion kim loại nặng
Sự có mặt của oxy trong dung môi, bức xạ ánh sáng, nhiệt độ
pH môi trường, các ion kim loại nặng, tá dược là chất cao phân tử
Loại bỏ oxy khỏi dung dịch bằng cách đun sôi dung môi, sục khí trơ như N2, CO2 khi đóng gói
Thay nước bằng dung môi khan cho những trường hợp có thể
Thay đổi cấu trúc hóa học
Tất cả đều đúng
Điều chỉnh pH phù hợp
Thêm natri bisulfit trong thành phần công thức
Thêm alpha tocopherol trong thành phần công thức
Thêm EDTA (ethylendiamin tetraacetic acid)
Điều chỉnh pH phù hợp
Loại bỏ oxy khỏi dung dịch bằng cách đun sôi dung môi, sục khí trơ như N2, CO2 khi đóng gói
Thay nước bằng dung môi khan cho những trường hợp có thể
Nghiên cứu kỹ và chọn lựa các tá dược cao phân tử trước khi đưa vào dạng thuốc
Hòa tan digitalin vào cồn thêm glycerin, nước
Hòa tan digitalin vào nước, thêm cồn, glycerin
Hòa tan digitalin vào hỗn hợp cồn-glycerin, thêm nước
Hòa tan digitalin vào hỗn hợp dung môi gồm cồn-glycerin-nước
Thay nước bằng dung môi khan
Thay đổi cấu trúc hóa học (dùng các dẫn chất bền, ít tan)
Dùng các chất có khả năng tạo phức để làm bất hoạt các ion kim loại
Tất cả đều đúng
Giới hạn acid-kiềm
Vi sinh vật
Chất khử
Kim loại nặng
Aceton
Ethanol
Glycerin
PEG 400
Ethanol
Methanol
Propylenglycol
Glycerin
Lực liên kết Van der Waals
Nối cộng hóa trị
Liên kết hydro
Thay đổi nhiệt độ
Vitamin A
Vitamin D
Vitamin E
Vitamin K
Làm tăng độ tan của Iod
Giữ cho Iod bền vững
Làm tăng tác dụng của Iod
Làm giảm kích ứng của Iod
Nước cất
Glycerin
Hỗn hợp nước – glycerin
Hỗn hợp nước – glycerin – ethanol
Nước cất
Ethanol
Hỗn hợp ethanol – nước
Hỗn hợp ethanol – glycerin
Hỗn dịch
Hỗn dịch, dung dịch
Hỗn dịch, nhũ tương
Dung dịch, nhũ tương
Hòa tan dược chất thành các dung dịch thật loãng
Phối hợp các dung dịch dược chất hoặc dung dịch dược chất với chất dẫn phải từ từ từng ít một
Vừa phối hợp vừa phải phân tán nhanh dược chất trong chất dẫn
Tất cả đều đúng
Pha nội
Pha ngoại
Pha phân tán
A và C đúng
Đồng thể
Dị thể thô
Keo
Vi dị thể








