35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải (Đề 16)
40 câu hỏi
l và g.
m và l.
m và g.
m, l và g.
Chọn A
Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào l và g
Độ cao, âm sắc, năng lượng
Độ cao, âm sắc, cường độ
Độ cao, âm sắc, biên độ
Độ cao, âm sắc, độ to
Chọn D
Các đặc tính sinh lí của âm gồm độ cao, độ to, âm sắc
Điện áp
Chu kỳ
Tần số
Công suất
Chọn A
Điện áp và cường độ dòng điện là những đại lượng có dùng giá trị hiệu dụngZ nơtron và A prôton.
Z prôton và A nơtron.
Z prôton và (A – Z) nơtron.
Z nơtron và (A + Z) prôton.
Chọn C
Hạt nhân gồm Z prôton và (A – Z) nơtron
φ2 - φ1 = (2k+1) .
φ2 - φ1 = (2k+1)π.
φ2 - φ1 = k2π.
φ2 - φ1 = (2k+1) .
Chọn B
Biên độcủa dao động tổng hợp nhỏ nhất khi hai dao động ngược phacùng tần số, cùng biên độ và cùng pha
cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian
cùng tần số và cùng pha
cùng tần số và hiệu pha không đổi theo thời gian
Chọn B
Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải cùng phương và có cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian
Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC với cosφ = 1, khi đó:
1/ωL = Cω
P= U.I
Z = R
U ≠ UR
Chọn D
Khi có cộng hưởng điện thì U = URq= q1 + q2
q= q1-q2
q=
q=
Chọn C
Hai của cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với q=
Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
Chọn D
Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau
=> Eb = E1 + E2 và rb = r1 + r2
mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm sau võng mạc
mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc
mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm đúng võng mạc
mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm ngoài võng mạc
Chọn B
Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạcChọn câu sai. Tia γ:
Gây nguy hại cơ thể
Có khả năng đâm xuyên rât mạnh
Không bị lệch trong điện trường hoặc từ trường
Có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen
Chọn D
Tia γ có bước sóng nhỏ hơn tia Rơnghen
Phương trình vận tốc là v = Aωcosωt
Động năng của vật là Wđ = mω2 A2 cos2(ωt)
Thế năng của vật là Wt = mω2A2cos2(ωt + )
Cơ năng W = mω2A2
Chọn A
Phương trình vận tốc là v = -Aωcosωt
vận tốc truyền sóng
tần số sóng
biên độ sóng
bước sóng
Chọn B
Tần số sóng là đại lượng không đổiI0 = U0/ZL và φ = - π
I0 = U0/ZL và φ = π/2
I0 = U0/ZL và φ = 0
I0 = U0/ZL và φ = - π/2
Chọn D
Mạch chỉ chứa L thì u sớm pha hơn i một góc π/2
Mạch chọn sóng
Mạch biến điệu
Mạch tách sóng
Mạch khuếch đại
Chọn B
Mạch biến điệu dùng trong máy phát thanh vô tuyếnÁnh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính
Mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu sắc nhất định khác nhau
Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
Lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng tạp thành các ánh sáng đơn sắc khác nhau
Chọn C
Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc
amin = ωA
amin = 0
amin =ω2A
amin = - ω2A
Chọn D
Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc là amin = - ω2Alà quá trình truyền năng lượng
là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian
là quá trình lan truyền của pha dao động
là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian
Chọn D
Quá trình lan truyền của sóng cơ học không phải là quá trình lan truyền các phần tử vật chất
giảm điện áp k lần
tăng điện áp lần
giảm điện áp lần
tăng tiết diện của dây dẫn và điện áp k lần
Chọn B
Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây k lần thì phải tăng điện áp lần
ánh sáng màu tím
ánh sáng màu lam
hồng ngoại
tử ngoại
Chọn C
Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng giới hạn
Quang phổ vạch phát xạ bao gồm hệ thống những vạch màu riêng lẻ nằm trên một nền tối
Quang phổ vạch phát xạ bao gồm hệ thống những dãy màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối
Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố dó
Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng các vạch quang phổ, vị trí các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đó
Chọn B
Quang phổ vạch phát xạ bao gồm hệ thống những vạch màu riêng lẻ nằm trên một nền tối
trong kĩ thuật hàn điện
trong kĩ thuật mạ điện
trong điốt bán dẫn
trong ống phóng điện tử
Chọn A
Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng trong kĩ thuật hàn điện
hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng
quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng
cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng
nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng
Chọn B
Pin quang điện là nguồn điện, trong đó quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với quỹ đạo 12 cm. Tại thời điểm t = 0 s vật đi qua vị trí li độ 3cm và đang chuyển động lại gần vị trí cân bằng. Biết trong 7,85 s vật thực hiện được 50 dao động toàn phần. Lấy π = 3,14. Phương trình dao động của vật là:
x=6cos(20t−π/6) cm
x=12cos(40t+π/6)cm
x=12cos(20t−5π/6) cm
x=6cos(40t+π/6) cm
Chọn D
HD: Chu kì dao động T = t/N = 7,85/50 = 0,157 s => ω = 40π rad/s
Biên độ dao động A = L/2 = 6 cm40√3 Ω
40√2/3 Ω
40 Ω
20√3 Ω
Chọn A
HD: Mạch chỉ chứa R,C => i sớm pha hơn u
Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha π/3 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
Ω
50 g
175 g
25 g
150 g
Chọn B
HD: Khối lượng I phóng xạ là ∆m = m0 ( 1 – ) = 200 ( 1 – ) = 175 g
80 V
40 V
50 V
100 V
Chọn A
HD: ADCT: U0 = I0 = 80 V

x=10cos()
x=10cos()
x=10cos()
x=10cos()
Chọn C
HD: Ta có = 4,25 – 2,75 = 1,5 s => T = 3 s => ω = rad/s
Pha dao động tại t = 2,75s: φt == ωt + φ
=>.2,75 + φ ==> φ = -≡rad
0,50
0,86
1,00
0,71
Chọn A
HD: Hệ số công suất cos φ = cos (φu – φi) = cos = 0,5
6,54.1012 Hz
4,59.1014 Hz
2,18.1013 Hz
5,34.1013 Hz
Chọn B
HD: Năng lượng bức xạ phát ra ɛ = En – Em = 1,9 eV = 3,04.10-19 J = hf
=> f = ɛ/h ≈ 4,59.1014 Hz184,6 m
284,6 m
540 m
640 m
Chọn A
HD: Máy này có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất khi L = 12 µH và C = 800 pF
ð => λ = 2πc= 184,6 m
3
5
4
2
Chọn A
HD: Bước sóng λ = v/f = 0,8 m
ĐK để có sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định:
l= k=> k = 3
0,50 mm
0,75 mm
1,25 mm
1,50 mm
Chọn A
HD: Khoảng vân i = λ= 0,25 mm => Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở cùng phía với nhau so với vân sáng trung tâm là d = 5i – 3i = 2i = 0,5 mm
17,5 V
15 V
10 V
12,5 V

7,308.105 m/s
7,308.106 m/s
7,803.105 m/s
5,341.105 m/s
Chọn A
HD:
ADCT: = A + Wđ0max
=> Wđ0max =– A = 2,43.10-19 = mv2 => v = 7,308.105
1,998 N
0,999 N
1,598 N
2,998 N
Chọn A
HD: Ta có
Độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng5
1
2
4
Chọn A
HD: Các khoảng vân i1 = 0,4 mm; i2 = 0,56 mm; i3 = 0,6 mm
Khoảng vân của các vân sáng trùng màu vân trung tâm i123 = 8,4 mm
Số vân sáng cùng màu vân trung tâm trên bề rộng miền giao thoa L = 4 cm = 40 mm là: N = 2+ 1 = 532,05 cm
30,45 cm
0,41 cm
10,01 cm
Chọn C
HD: Bước sóng λ = v/f = 1,6 cm
Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường thẳng vuông góc với AB tại B, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm B một đoạn ngắn nhất sẽ thuộc cực đại ngoài cùng gần B nhất.
kcđ = = 6 => d1 – d2 = kλ = 6.1,6 = 9,6 cm (1)
Lại có = AB2 => = 102 (2)
Từ (1) và (2) => d2 ≈ 0,41 cm
8,15 s
8,4 s
9,26 s
10,3 s
Chọn B
HD: Trong 1 chu kì, có 4 vị trí mà độ lớn cường độ dòng điện bằng cường độ dòng điện hiệu dụng i = I0/A. Tại t = 0, cường độ dòng điện có giá trị i = I0/ và đang tăng.
=> Sau 504 T, cường độ dòng điện có giá trị i = I0/ và đang tăng => Thời điểm thứ 2016 độ lớn cường độ dòng điện bằng cường độ dòng điện hiệu dụng.
Thời điểm thứ 2018 độ lớn cường độ dòng điện bằng cường độ dòng điện hiệu dụng là
t = 504T + 7 ≈ 8,4 s





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 19](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44390-1773118616.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 18](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq43729-1773116760.jpg&w=3840&q=75)