35 đề minh họa THPT Quốc gia môn Vật lí năm 2022 có lời giải (Đề 15)
40 câu hỏi
+ = A2
+ = A2
+ = A2
+ = A
Chọn C
Ta có A2 = x2 + ; mà a = -ω2 x => + = A2
chỉ truyền được trong chất rắn.
truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.
truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
không truyền được trong chất rắn.
Chọn B
Sóng dọc truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạngi = 2cos100ωt(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
I = 4A
I = 2,83A
I = 2A
I = 1,41 A
Chọn C
Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạngi = 2cos100ωt(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I = 2 A
Kéo căng dây đàn hơn
Làm trùng dây đàn hơn
Gảy đàn mạnh hơn
Gảy đàn nhẹ hơn
Chọn A
Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải kéo căng dây đàn hơnCó màu sắc xác định
Không bị tán sắc khi qua lăng kính
Bị khúc xạ khi qua lăng kính
Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác
Chọn D
Vận tốc ánh sáng thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác
Giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
Giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
Giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
Giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
Chọn D
Giá trị đo của vôn kế và ampe kếxoay chiều chỉ giá trị hiệu dụng
Chọn câu sai trong mạch dao động điện từ:
Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
Dao động điện từ trong mạch dao động là dao động tự do
Tần số dđộng w = là tần số góc dao động riêng của mạch
Năng lượng của mạch dao động là năng lượng điện tập trung ở tụ điện
Chọn D
Năng lượng của mạch dao động là tổng năng lượng điện và năng lượng từ
Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định
Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử đứng yên
Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được
Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử có thể tồn tại trong một khoảng thời gian xác định mà không bức xạ năng lượng
Chọn A
Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác địnhkhông phụ thuộc vào các đặc tính của hệ
chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ mà không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ
không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
Chọn B
Dao động tự do là dao động mà chu kỳ dao động chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ mà không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoàiPhụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
Có nhiều vạch sáng tối xen kẽ
Chọn B
Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng , chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
Rắn, khí và lỏng
Khí, lỏng và rắn
Rắn, lỏng và khí
Lỏng, khí và rắn
Chọn C
Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường Rắn, lỏng, khí
tăng 4 lần
tăng 2 lần
giảm 4 lần
giảm 4 lần
Chọn A
Độ lớn lực Cu – lông tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
ZL = 2pƒL
ZL = pƒL
ZL =
ZL =
Chọn A
53 prôton và 131 nơtron
131 prôton và 53 nơtron
78 prôton và 53 nơtron
53 prôton và 78 nơtron
Chọn D
Hạt nhân có Z proton và (A – Z) nơtron
lực lạ trong nguồn
lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài
lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra
lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác
Chọn A
Công của nguồn điện là công của lực lạ trong nguồnVectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động
Vectơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng
Vectơ vận tốc và gia tốc luôn đổi chiều khi qua VTCB
Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn là vectơ hằng số
Chọn B
Khi một vật dao động điều hòa thì : Vectơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằngMật độ electron tự do trong kim loại rất lớn
Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn
Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác
Mật độ các ion tự do lớn
Chọn A
Kim loại dẫn điện tốt vì mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn
Tác dụng lên kính ảnh
Làm phát quang một số chất
Làm iôn hóa không khí
Khả năng đâm xuyên rất mạnh
Chọn D
Tính chất nổi bật nhất của tia Rơn - ghen là khả năng đâm xuyên rất mạnh
sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín
sinh ra dòng điện trong mạch kín
được sinh bởi nguồn điện hóa học
được sinh bởi dòng điện cảm ứng
Chọn A
Suất điện động cảm ứng là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kínKg
MeV/c
MeV/c2
u
Chọn B
Đơn vị không phải là đơn vị khối lượng nguyên tử là MeV/c
φ2 – φ1 = (2k + 1)π
φ2 – φ1 = kπ
φ2 – φ1 = 2kπ
φ2 – φ1 = kπ/2
Chọn C
Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dđộng thành phần có giá trị φ2 – φ1 = 2kπ
l = kλ
l =k λ/2
l = (2k + 1)λ/2
l = (2k + 1) λ /4
Chọn D
Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là
l = (2k + 1) λ /4
Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R. Đặt vào hai đầu R một điện áp có biểu thức u = U0cos ωt V thì cường độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i = I0cos (ωt + φ) (A), trong đó I0 và φ được xác định bởi các hệ thức tương ứng là:
I0 = và φ = -
I0 = và φ = 0
I0 = và φ = 0
I0 = và φ = 0
Chọn B
Mạch chỉ chứa R thì u,i cùng pha và tổng trở của mạch Z = R
kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp
chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém khi được chiếu sáng thích hợp
Chọn C
Quang điện trở được chế tạo từ chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp1,0 s
0,5 s
0,1 s
5,0 s
Chọn A
HD: Biên độ dao động A = L/2 = 20 cmADCT A2 = x2 + => 202 = 102.3 + => ω = 2 rad/s => Chu kì dao động T = = 1 s
10 m/s.
5 m/s.
20 m/s.
40 m/s.
Chọn C
HD: ĐK để sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định = k với k là số bụng sóng
ð0,8 = 4 => λ = 0,4 m => Vận tốc truyền sóng v = λf = 20 m/s
i = 4 cos (100πt – π/2) (A).
i = 4 cos (100πt + π/2) (A).
i = 2 cos (100pt – π/4) (A).
i = 2 cos (100πt + π/4) (A).
Chọn D
HD: Mạch chứa C và R. Tổng trở của mạch Z = = 50 Ω
Cường độ dòng điện cực đại I0 = = 2 A
Gọi φ là độ lệch pha giữa u và i. Có tan φ = = -1 => φ = - => φi = φu – φ =
25/π H.
1/π mH
0,05/π H
12,5 mH
Chọn C

0,38 mm
3,8 mm
1,9 mm
0,19 mm
Chọn B
HD: Độ rộng quang phổ bậc 1 = iđ - it = (λđ – λt ) = (0,76 – 0,38 ) = 3,8 mm
4 cm
2 cm
8 cm
3 cm
Chọn A
HD: Gọi A biên độ của dao động tổng hợp
Ta có A2 = + + 2A1A2 cos ( φ2 – φ1 ) => A = 4 cm
50 W
100 W
200 W
150 W
Chọn A
HD: Cảm kháng ZL = Lω = 100 Ω.
Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau => R = ZL = ZC = 100 Ω
Công suất tiêu thụ khi mạch có ZL = ZC: ? = = 50 W
5,5 mA
0,25 mA
0,55 A
0,25 A
Chọn C
HD: Cường độ dòng điện cực đại I0 = U0 ≈ 0,638 A
ADCT + = 1 => i ≈ 0,55 A0,300 μm
0,295 μm
0,375 μm
0,250 μm
Chọn A
HD: Giới hạn quang điện λ0 = = 0,3 µm
10 V
1000 V
20 V
2000 V
Chọn C
HD: ADCT: = => = 10 => U2 = 20 V
8,112 MeV
81,12 MeV
186,55 MeV
18,656 MeV
Chọn C
HD: Năng lượng liên kết của 23Na là E = ( 11. 1,00728 + 12. 1,00866 - 22,98373 ) 931,5 = 186,55 MeVλ1, λ2.
λ1, λ2, λ3.
λ2, λ3, λ4.
λ4, λ5, λ6.
Chọn B
HD: Công thoát A = 4,5 eV = 4,5.1,6.10-19 J = 7,2.10-19 J
Giới hạn quang điện λ0 = = 0,276 µm
ðCác bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là λ1, λ2, λ3
2,5 N hoặc 7,5 N
1,6 N hoặc 8 N
2N hoặc 5 N
2 N hoặc 8 N
Chọn D
HD: Thấy một trong những lần vật nhỏ con lắc có tốc độ bằng không thì lò xo không biến dạng nên A = ∆l0 . Lại có ω = => m = 0,5 kg. Ở VTCB mg =k∆l0 => ∆l0 = 0,1 m.
Khi vật có tốc độ 80 cm/s, ADCT A2 = x2 + => x = 0,06 m hoặc x = - 0,06 m
+Khi x = 0,06 m: Độ biến dạng của lò xo ∆l = x + A = 0,16 m => Fđh = k.∆l = 8 N
+Khi x = - 0,06 m: Độ biến dạng của lò xo ∆l = 0,04 m => Fđh = k.∆l = 2 N
32,05 cm
30,45 cm
0,41 cm
10,01 cm
Chọn D
HD: Bước sóng λ = v/f = 1,6 cm
Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường thẳng vuông góc với AB tại B, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm B một đoạn lớn nhất sẽ thuộc cực đại ngoài cùng gần A nhất.
kcđ = = 6 => d1 – d2 = kλ = 6.1,6 = 9,6 cm (1)
Lại có - = AB2 => - = 102 (2)
Từ (1) và (2) => d1 ≈ 10,01 cm
168 hộ dân
150 hộ dân
504 hộ dân
192 hộ dân
Chọn B
HD: Gọi công suất tiêu thụ của 1 hộ dân là ?1
Ta có: ? = ?hp + n?1
Khi điện áp truyền tải là U: ? = ?hp + 120?1 (1)
Khi điện áp truyền tải là 2U: ? = + 144?1 (2)
Khi điện áp truyền tải là 4U: ? = + n?1 (3)
Lấy (1) - (2) =>3 = 24 ?1 => ?hp = 32 ?1; ? = 152 ?1
Thay vào (3): 152?1 = ?1 + n?1 => n = 150
36 mm
24 mm
48 mm
16 mm
Chọn B
HD: Xét các khoảng vân i1 = λ1= 1,6 mm; i2 = λ2 = 2 mm; i3 = λ3= 2,4 mm
Ở vị trí vân sáng trùng màu với vân trung tâm , ta có k1i1 = k2i2 = k2i3
ð1,6k1 = 2k2 = 2,4k3 => Tại vị trí đầu tiên cùng màu vân sáng trung tâm ứng với
k1 = 15; k2 = 12; k3 = 10
Gọi i123 là khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm
ði123 = 15i1 = 24 mm





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 19](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44390-1773118616.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 18](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq43729-1773116760.jpg&w=3840&q=75)