34 bài tập Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1 000 có đáp án
Đề thi

34 bài tập Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 279 lượt thi
33 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

483 là kết quả của phép tính nào dưới đây:

238 + 216

367 + 52

723 + 189

356 + 127

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 238 + 216 = 454                                 B. 367 + 52 = 419

  C. 723 + 189 = 912                                 D. 356 + 127 = 483

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

194 + 531

209 + 498

321 + 197

267 + 204

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 194 + 531 = 725                                B. 209 + 498 = 707

  C. 321 + 197 = 518                                 D. 267 + 204 = 471

So sánh: 471 < 518 < 707 < 725

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 194 + 531

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của 357 và 268 là:

515

615

525

625

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

357 + 268 = 625

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng thứ nhất là 541, số hạng thứ hai là 298. Vậy tổng của hai số đó là:

739

839

829

729

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

541 + 298 = 839

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả bé nhất là:

82 + 267

561 + 186

109 + 234

108 + 98

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 82 + 267 = 349                                   B. 561 + 186 = 747

  C. 109 + 234 = 343                                D. 108 + 98 = 206

So sánh: 206 < 343 < 349 < 747

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 108 + 98

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

85 + 351

116 + 98

33 + 289

250 + 90

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 85 + 351 = 436                                   B. 116 + 98 = 214

  C. 33 + 289 = 322                                   D. 250 + 90 = 340

So sánh: 214 < 322 < 340 < 436

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 85 + 351

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

37 + 354 < ? < 245 + 189

391

392

387

308

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

37 + 354 = 391

245 + 189 = 434

So sánh: 391 < 392 < 434

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số có ba chữ số là 365. Nếu số hạng thứ nhất tăng thêm 49 đơn vị và số hạng thứ hai tăng thêm 36 đơn vị thì tổng mới bằng bao nhiêu?

455

450

74

73

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tổng mới là: 365 + 49 + 36 = 450

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai đội tham gia trồng cây, đội Một trồng được 690 cây. Đội Một trồng được ít hơn đội Hai 50 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây?

690 cây

640 cây

730 cây

740 cây

Xem đáp án

 

Đáp án đúng là: D

Đội Hai trồng được số cây là:

690 + 50 = 740 (cây)

Đáp số: 740 cây

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số là 385. Nếu tăng số hạng thứ nhất thêm 71 đơn vị và giữ nguyên số hạng thứ hai thì tổng mới là:

456

586

566

356

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tổng mới là: 385 + 71 = 456

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đàn gà có 156 con gà mái và 98 con gà trống. Vậy đàn gà đó có số con gà mái là:

244 con

234 con

254 con

224 con

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đàn gà có số gà là: 156 + 98 = 254 (con)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trường tiểu học có 365 học sinh nữ, số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 76 học sinh. Vậy trường tiểu học có số học sinh nam là:

431 học sinh

441 học sinh

421 học sinh

541 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trường tiểu học có số học sinh nam là: 365 + 76 = 441 (học sinh)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hôm qua, khu di tích đón 395 lượt khách tham quan và ít hơn ngày hôm nay 135 lượt khách. Vậy hôm nay khu di tích đón số lượt khách tham quan là:

530 lượt khách

520 lượt khách

510 lượt khách

540 lượt khách

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hôm nay khu di tích đón số lượt khách tham quan là: 395 + 135 = 530 (lượt khách)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tấm thẻ số 2, 5, 6. Tổng của số chẵn lớn nhất có ba chữ số và số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số được lập từ các thẻ số trên là:

971

881

783

917

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là: 652

Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là: 265

Tổng hai số đó là: 652 + 265 = 917

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 365 và 452 là 817.

__

b) 614 là tổng của 297 và 317.

__

c) Số cộng với 98 được 310 là 210.

__

d) Số hạng thứ nhất là 241, số hạng thứ hai là 367 thì tổng là 608.

__
(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Tổng của 365 và 452 là 817. Đ

b) 614 là tổng của 297 và 317. Đ

c) Số cộng với 98 được 310 là 210. S

Sửa: Số cộng với 98 được 310 là 212.

d) Số hạng thứu nhất 241, số hạng thứ hai là 367 thì tổng là 608. Đ

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 234 và 598 là 832.

__

 

b) Tổng của 93 và 412 là 505.

__

c) 245 cộng với 198 được 442.

__

d) 320 cộng với 490 được 810.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Tổng của 234 và 598 là 832. Đ

b) Tổng của 93 và 412 là 505. Đ

c) 245 cộng với 198 được 442. S

Sửa: 245 cộng với 198 được 443. 

d) 320 cộng với 490 được 810. Đ

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 241 và 79 là 320.

__

 

b) Số cộng với 69 được 245 là 137.

__

c) Tổng của 124 và 95 là 218.

__

d) Số cộng với 210 được 509 là 298.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Tổng của 241 và 79 là 320.

Đ

 

 

b) Số cộng với 69 được 245 là 137.

Sửa: Số cộng với 69 được 245 là 176.

S

 

c) Tổng của 124 và 95 là 218.

Sửa: Tổng của 124 và 95 là 219

S

 

d) Số cộng với 210 được 509 là 298.

Sửa: Số cộng với 210 được 509 là 299.

S

 

 

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 86 và 278 là 365.

__

 

b) Số cộng với 74 được 321 là 247.

__

c) Tổng của 380 và 290 là 670.

__

d) Số cộng với 153 được 350 là 197.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Tổng của 86 và 278 là 365.

Sửa: Tổng của 86 và 278 là 364

S

 

 

b) Số cộng với 74 được 321 là 247.

Đ

 

c) Tổng của 380 và 290 là 670.

Đ

 

d) Số cộng với 153 được 350 là 503.

Sửa: Số cộng với 153 được 350 là 197.

S

 

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số 165 bằng 263

__

 

b) Tổng số bé nhất có ba chữ số khác nhau và số 269 bằng 371

__

c) Tổng số 264 và 429 bằng 683

__

d) Tổng số 495 và 378 bằng 863

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Tổng số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số 165 bằng 263

Đ

 

b) Tổng số bé nhất có ba chữ số khác nhau và số 269 bằng 371

Đ

 

 

c) Tổng số 264 và 429 bằng 683

Sửa: 264 + 429 = 693

S

 

 

d) Tổng số 495 và 378 bằng 863

Sửa: 495 + 378 = 873

S

 

 

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng số 256 và số tròn chục lớn nhất có hai chữ số bằng 346

__

 

b) Tổng số tròn chục bé nhất có ba chữ số khác nhau và số 95 bằng 205

__

c) Tổng số 361 và số 269 bằng 630

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Tổng số 256 và số tròn chục lớn nhất có hai chữ số bằng 346

Đ

 

b) Tổng số tròn chục bé nhất có ba chữ số khác nhau và số 95 bằng 205

Sửa: 120 + 95 = 205

S

 

 

c) Tổng số 361 và số 269 bằng 630

Đ

 

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng số 369 và 285 bằng 654

__

 

b) Tổng số 46 và 189 bằng 235

__

c) Số cộng với 89 được 245 là 166.

__

d) Số cộng với 57 được 426 là 369.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Tổng số 369 và 285 bằng 654

Đ

 

 

b) Tổng số 46 và 189 bằng 235

Đ

 

 

c) Số cộng với 89 được 245 là 166.

Sửa: 89 + 156 = 245

S

 

d) Số cộng với 57 được 426 là 369.

Đ

 

 

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Trang trại của chú Hùng có 150 con vịt và 290 con gà. Vậy trang trại của chú Hùng có tất cả 440 con gà và con vịt.

__

 

b) Trường Tiểu học A có 426 học sinh nữ. Số học sinh nam nhiều hơn học sinh nữ 97 bạn. Vậy trường Tiểu học A có 523 học sinh.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Trang trại của chú Hùng có 150 con vịt và 290 con gà. Vậy trang trại của chú Hùng có tất cả 440 con gà và con vịt.

Đ

 

 

b) Trường Tiểu học A có 426 học sinh nữ. Số học sinh nam nhiều hơn học sinh nữ 97 bạn. Vậy trường Tiểu học A có 523 học sinh.

Đ

 

 

23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng hai số đã cho bằng 245. Nếu thêm vào số thứ nhất 75 đơn vị và thêm vào số thứ hai 80 đơn vị thì tổng mới bằng 400.

__

 

b) Tổng hai số đã cho bằng 256. Nếu thêm vào số thứ nhất 84 đơn vị và giữ nguyên số thứ hai thì tổng mới bằng 340.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Tổng hai số đã cho bằng 245. Nếu thêm vào số thứ nhất 75 đơn vị và thêm vào số thứ hai 80 đơn vị thì tổng mới bằng 400.

Đ

 

 

b) Tổng hai số đã cho bằng 256. Nếu thêm vào số thứ nhất 84 đơn vị và giữ nguyên số thứ hai thì tổng mới bằng 340.

Đ

 

 

24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng ba số đã cho bằng 256. Nếu thêm vào số thứ nhất 56 đơn vị, giữ nguyên số thứ hai và số thứ ba thì được tổng mới bằng 302

__

 

b) Tổng hai số đã cho bằng 356. Nếu giữ nguyên số thứ nhất và thêm vào số thứ hai 70 đơn vị thì được tổng mới bằng 526.

__

(1)

S

(2)

S

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Tổng ba số đã cho bằng 256. Nếu thêm vào số thứ nhất 56 đơn vị, giữ nguyên số thứ hai và số thứ ba thì được tổng mới bằng 302

Sửa: 256 + 56 = 312

S

 

b) Tổng hai số đã cho bằng 356. Nếu giữ nguyên số thứ nhất và thêm vào số thứ hai 70 đơn vị thì được tổng mới bằng 526.

Sửa: 356 + 70 = 426

S

 

25. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

a) 256 + 609              b) 201 + 369            c) 541 + 234            d) 355 + 267

e) 156 + 298              f) 269 + 364             g) 409 + 209            h) 98 + 564

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đặt tính rồi tính. (ảnh 1)

26. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 2)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 3)

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 4)

27. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Điền số thích hợp (ảnh 2)

28. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) 125 + 678 ………. 507 + 297

d) 309 + 197 ………. 65 + 177

b) 300 + 47 ………. 198 + 84

e) 264 + 580 ………. 645 + 186

c) 503 + 264 ………. 367 + 364

f) 208 + 54 ………. 164 + 86

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a)

125 + 678 = 803

507 + 297 = 804

So sánh: 803 < 804

Vậy: 125 + 678 < 507 + 297

d)

309 + 197 = 506

65 + 177 = 242

So sánh: 506 > 242

Vậy: 309 + 197 > 65 + 177

b)

300 + 47 = 347

198 + 84 = 282

So sánh: 347 > 282

Vậy: 300 + 47 > 198 + 84

e)

264 + 580 = 844

645 + 186 = 831

So sánh: 844 > 831

Vậy: 264 + 580 > 645 + 186

c)

503 + 264 = 767

367 + 364 = 731

So sánh: 767 > 731

Vậy: 503 + 264 > 367 + 364

f)

208 + 54 = 262

164+ 86 = 250

So sánh: 262 > 250

Vậy: 208 + 54 > 164 + 86

29. Tự luận
1 điểm

Ngày thứ nhất, một xưởng sản xuất được 468 sản phẩm. Ngày thứ hai sản xuất nhiều hơn ngày thứ hai 89 sản phẩm. Hỏi ngày thứ hai, xưởng đó sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Ngày thứ hai xưởng đó sản xuất được số sản phẩm là:

468 + 89 = 557 (sản phẩm)

Đáp số: 557 sản phẩm

30. Tự luận
1 điểm

Số?

Quãng đường từ A đến B dài 125 km. Quãng đường từ B đến C dài hơn quãng đường từ A đến B 86 km.

a) Quãng đường từ B đến C dài ………. km

b) Quãng đường từ A đến C dài ………. km

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Quãng đường từ B đến C dài 125 + 86 = 211 km

b) Quãng đường từ A đến C dài 125 + 211 = 336 km

31. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Trong công viên trung tâm thành phố có hai cây cổ thụ. Hai năm trước, số tuổi của cây sồi là 163 tuổi và số tuổi của cây ô liu là 174 tuổi. Vậy:

a) Hiện nay, cây sồi ………. tuổi.

b) Hiện nay, cây ô liu ………. tuổi.

c) Số tuổi cây sồi và cây ô liu là ………. tuổi.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Hiện nay, cây sồi 163 + 2 = 165 tuổi.

b) Hiện nay, cây ô liu 174 + 2 = 176 tuổi.

c) Số tuổi cây sồi và cây ô liu là 165 + 176 = 341 tuổi.

32. Tự luận
1 điểm

Trang trại nhà ông Hùng có nuôi 138 con vịt. Số con gà nhiều hơn số con vịt 49 con.

a) Hỏi trang trại nhà ông Hùng có nuôi bao nhiêu con gà?

b) Hỏi trang trại nhàn ông Hùng có nuôi tất cả bao nhiêu con gà và con vịt?

Bài giải

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Trang trại nhà ông Hùng có nuôi số gà là:

138 + 49 = 187 (con)

b) Trang trại nhà ông Hùng nuôi tất cả số gà và số vịt là:

138 + 187 = 325 (con)

Đáp số: a) 187 con gà; b) 325 con gà và con vịt

33. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Tổng hai số đã cho bằng 256. Nếu thêm số thứ nhất 84 đơn vị, thêm vào số thứ hai 49 đơn vị thì tổng mới là ……………

b) Tổng ba số đã cho bằng 365. Nếu thêm số thứ nhất 29 đơn vị, thêm vào số thứ hai 84 đơn vị và giữ nguyên số thứ ba thì tổng mới là ……………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Tổng hai số đã cho bằng 256. Nếu thêm số thứ nhất 84 đơn vị, thêm vào số thứ hai 49 đơn vị thì tổng mới là 256 + 84 + 49 = 389

b) Tổng ba số đã cho bằng 365. Nếu thêm số thứ nhất 29 đơn vị, thêm vào số thứ hai 84 đơn vị và giữ nguyên số thứ ba thì tổng mới là 365 + 29 + 84 = 478