
35 câu hỏi
167
177
67
77
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Hiệu là: 265 – 198 = 67




Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B

627
626
637
617
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
736 – 109 = 627
Số 627 là số liền sau của số 627 – 1 = 626
408
418
420
430
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Hiệu là: 876 – 458 = 418
893
249
883
239
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 566 – 327 = 239
347 – 266
497 – 288
346 – 166
501 – 266
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
A. 347 – 266 = 81 B. 497 – 288 = 209
C. 346 – 166 = 180 D. 501 – 266 = 235
So sánh: 81 < 180 < 209 < 235
Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 501 – 266
848
748
852
752
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987
Hiệu là: 987 – 139 = 848
681 – 26
864 – 249
969 – 249
648 – 60
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
A. 681 – 26 = 655 B. 864 – 249 = 615
C. 969 – 249 = 720 D. 648 – 60 = 588
So sánh: 588 < 615 < 655 < 720
Vậy: Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 648 – 60
320
110
210
220
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Hiệu mới là: 215 – 105 = 110
923
930
936
941
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Số đó là: 586 – 179 + 300 + 234 = 941
455 kg
615 kg
990 kg
1 000 kg
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Kho thứ hai chứa được số gạo là:
535 – 80 = 455 (kg)
Cả hai kho chứa được số gạo là:
535 + 455 = 990 (kg)
Đáp số: 990 kg
455 kg
615 kg
990 kg
1 000 kg
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Kho thứ hai chứa được số gạo là:
535 – 80 = 455 (kg)
Cả hai kho chứa được số gạo là:
535 + 455 = 990 (kg)
Đáp số: 990 kg
Hướng dẫn giải:
a) Hiệu của số 458 và 198 là 360. S
Sửa: 458 - 198 = 260
b) 56 là hiệu của 340 và 284. Đ
c) Số bị trừ là 142. Số trừ là 123. Hiệu 289. Đ
d) 171 là hiệu của 500 và 329. Đ
Hướng dẫn giải:
|
a) Hiệu của số 654 và 376 là 278. |
| |
|
b) Hiệu của số 418 và 248 là 170. |
| |
|
c) Hiệu của số 450 và 398 là 50. Sửa: 450 – 398 = 52 |
| |
|
d) Hiệu của số 579 và 380 là 299. Sửa: 579 – 380 = 199 |
|
Hướng dẫn giải:
|
a) Số bị trừ là 583. Hiệu là 396. Số trừ là 187. |
| |
|
b) Số bị trừ là 840. Số trừ là 594. Hiệu là 246. |
| |
|
c) Số bị trừ là 743. Số trừ là 289. Hiệu là 454. |
| |
|
d) Số bị trừ là 912. Hiệu là 458. Số trừ là 450. Sửa: Số trừ là: 912 – 458 = 454 |
|
Hướng dẫn giải:
|
a) Số bị trừ là 420. Hiệu là 286. Số trừ là 134. |
| |
|
b) Số bị trừ là 712. Số trừ là 493. Hiệu là 219. |
| |
|
c) Số bị trừ là 603. Hiệu là 329. Số trừ là 284. Sửa: Số trừ là 603 – 329 = 274 |
| |
|
d) Số bị trừ là 800. Số trừ là 597. Hiệu là 203. |
|
Hướng dẫn giải:
|
a) Khối lớp 1 nhiều hơn khối lớp 3 là 17 học sinh. Sửa: 205 – 198 = 7 |
| |
|
b) Khối lớp 2 nhiều hơn khối lớp 1 là 26 học sinh. |
| |
|
c) Khối lớp 2 nhiều hơn khối lớp 3 là 33 học sinh. |
|
Hướng dẫn giải:
|
a) Số con gà nhiều hơn số con vịt 55 con. |
| |
|
b) Số con lợn ít hơn số con gà 82 con. |
| |
|
c) Số con vịt nhiều hơn số con lợn 37 con. Sửa: 125 – 98 = 27 |
|
Hướng dẫn giải:
|
a) Kho thứ ba chứa được nhiều hơn kho thứ nhất 168 kg hàng hóa. |
| |
|
b) Kho thứ nhất chứa được ít hơn khi thứ hai 265 kg hàng hóa. |
| |
|
c) Kho thứ ba chứa được ít hơn khi thứ hai 107 kg hàng hóa. Sửa: 812 – 715 = 97 |
|
Hướng dẫn giải:
|
a) Sợi dây thứ ba dài hơn sợi dây thứ nhất 355 m. Sửa: 817 – 452 = 365 |
| |
|
b) Sợi dây thứ hai ngắn hơn sợi dây thứ ba 297 m. |
| |
|
c) Sợi dây thứ hai dài hơn sợi dây thứ nhất 68 m. |
|
Hướng dẫn giải:
|
a) Hiệu của 813 và 549 lớn hơn hiệu của 745 và 97. |
| |
|
b) Hiệu của 536 và 197 bé hơn hiệu của 689 và 390. |
| |
|
c) Hiệu của 710 và 589 bằng hiệu của 369 và 70. |
| |
|
d) Hiệu của 607 và 39 bằng hiệu của 716 và 319. |
|
Giải thích:
a) 813 – 549 = 264; 745 – 97 = 648. So sánh: 264 < 648
b) 536 – 197 = 339; 689 – 390 = 299. So sánh: 339 > 299
c) 710 – 589 = 121; 369 – 70 = 299. So sánh: 121 < 299
d) 607 – 39 = 568; 716 – 319 = 397. So sánh: 568 > 397
Hướng dẫn giải:
|
a) Hiệu của số bé nhất có ba chữ số giống nhau và số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 13 |
| |
|
b) Hiệu của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số giống nhau là 800 |
| |
|
c) Hiệu của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số khác nhau là 888 |
|
Giải thích:
a) Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là: 111
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 99
Hiệu hai số đó là: 111 – 99 = 12
b) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: 900
Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là: 111
Hiệu hai số đó là: 900 – 111 = 789
c) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là: 990
Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 102
Hiệu hai số đó là: 990 – 102 = 888
Hướng dẫn giải:

Hướng dẫn giải:




Hướng dẫn giải:

Hướng dẫn giải:

Hướng dẫn giải:
|
a) 165 + 98 – 102 = 161 |
d) 98 + 46 – 27 = 117 |
|
b) 301 + 265 – 199 = 367 |
e) 68 + 59 – 67 = 60 |
|
c) 498 – 260 + 333 = 571 |
f) 76 – 49 + 87 = 114 |
Hướng dẫn giải:
Bể thứ hai chứa được số nước là:
842 – 159 = 683 (l)
Đáp số: 683 lít nước
Hướng dẫn giải:
Cân nặng của kiện hàng thứ hai là:
230 – 36 = 194 (kg)
Cân nặng của cả hai kiện hành là:
230 + 194 = 424 (kg)
Đáp số: 424 kg
Hướng dẫn giải:
Trường Tiểu học Tân Định có số học sinh là:
957 – 85 = 872 (học sinh)
Đáp số: 872 học sinh
Hướng dẫn giải:

Hướng dẫn giải:
a) Số lớn nhất và số bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 5 là 500 và 104.
Hiệu hai số đó là: 500 – 104 = 396
b) Số lớn nhất và số bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 6 là 600 và 105.
Hiệu hai số đó là: 600 – 105 = 495
c) Số lẻ lớn nhất và số chẵn bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 7 là 700 và 106
Hiệu hai số đó là: 700 – 106 = 594
d) Số chẵn lớn nhất và số lẻ bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 8 là 800 và 107
Hiệu hai số đó là: 800 – 107 = 693
Hướng dẫn giải:
Cửa hàng còn lại số chai nước rửa bát là: 480 – 158 = 322 (chai)
Hướng dẫn giải:
Số từ có trong lá thư của Mi là:
724 – 261 = 463 (từ)
Đáp số: 463 từ.
Hướng dẫn giải:
Số bông hoa cửa hàng còn lại là:
550 – 328 = 222 (bông hoa)
Đáp số: 222 bông hoa
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.







![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















