34 bài tập Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000 có đáp án
35 câu hỏi
Số bị trừ là 265, số trừ là 198. Hiệu là:
167
177
67
77
Phép tính sai là:




Kết quả của phép tính 736 – 109 là số liền sau của số nào?
627
626
637
617
Hiệu của 876 và 458 là:
408
418
420
430
Số:
566 – ? = 327
893
249
883
239
Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
347 – 266
497 – 288
346 – 166
501 – 266
Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và 139 là:
848
748
852
752
Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
681 – 26
864 – 249
969 – 249
648 – 60
Hiệu hai số bằng 215. Nếu thêm vào số trừ 105 đơn vị và giữ nguyên số bị trừ thì hiệu mới bằng bao nhiêu?
320
110
210
220
Cho một số, nếu lấy số đó trừ đi 234 được kết quả bao nhiêu trừ tiếp đi 300 rồi cộng với 179 sẽ được kết quả là 586. Vậy số đó là:
923
930
936
941
Có hai kho gạo. Kho thứ nhất chứa 535 kg gạo, kho thứ hai chứa ít hơn kho thứ nhất 80 kg gạo. Vậy cả hai kho chứa số ki – lô – gam là:
455 kg
615 kg
990 kg
1 000 kg
Có hai kho gạo. Kho thứ nhất chứa 535 kg gạo, kho thứ hai chứa ít hơn kho thứ nhất 80 kg gạo. Vậy cả hai kho chứa số ki – lô – gam là:
455 kg
615 kg
990 kg
1 000 kg
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Hiệu của số 458 và 198 là 360. |
__
|
|
b) 56 là hiệu của 340 và 284. |
__ |
|
c) Số bị trừ là 412. Số trừ là 123. Hiệu là 289. |
__ |
|
d) 171 là hiệu của 500 và 329. |
__ |
S
Đ
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Hiệu của số 654 và 376 là 278. |
__
|
|
b) Hiệu của số 418 và 248 là 170. |
__ |
|
c) Hiệu của số 450 và 398 là 50. |
__ |
|
d) Hiệu của số 579 và 380 là 299. |
__ |
Đ
Đ
S
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Số bị trừ là 583. Hiệu là 396. Số trừ là 187. |
__
|
|
b) Số bị trừ là 840. Số trừ là 594. Hiệu là 246. |
__ |
|
c) Số bị trừ là 743. Số trừ là 289. Hiệu là 454. |
__ |
|
d) Số bị trừ là 912. Hiệu là 458. Số trừ là 450. |
__ |
Đ
Đ
Đ
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Số bị trừ là 420. Hiệu là 286. Số trừ là 134. |
__
|
|
b) Số bị trừ là 712. Số trừ là 493. Hiệu là 219. |
__ |
|
c) Số bị trừ là 603. Hiệu là 329. Số trừ là 284. |
__ |
|
d) Số bị trừ là 800. Số trừ là 597. Hiệu là 203. |
__ |
Đ
Đ
S
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S
Khối lớp 1 có 205 học sinh, khối lớp 2 có 231 học sinh và khối lớp 3 có 198 học sinh.
|
a) Khối lớp 1 nhiều hơn khối lớp 3 là 17 học sinh. |
__
|
|
b) Khối lớp 2 nhiều hơn khối lớp 1 là 26 học sinh. |
__ |
|
c) Khối lớp 2 nhiều hơn khối lớp 3 là 33 học sinh. |
__ |
S
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trang trại nhà ông Nam có 180 con gà, 125 con vịt và 98 con lợn.
|
a) Số con gà nhiều hơn số con vịt 55 con. |
__
|
|
b) Số con lợn ít hơn số con gà 82 con. |
__ |
|
c) Số con vịt nhiều hơn số con lợn 37 con. |
__ |
Đ
Đ
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S
Kho thứ nhất chứa được 547 kg hàng hóa. Kho thứ hai chứa được 812 kg hàng hóa. Kho thứ ba chứa được 715 kg hàng hóa.
|
a) Kho thứ ba chứa được nhiều hơn kho thứ nhất 168 kg hàng hóa. |
__
|
|
b) Kho thứ nhất chứa được ít hơn khi thứ hai 265 kg hàng hóa. |
__ |
|
c) Kho thứ ba chứa được ít hơn khi thứ hai 107 kg hàng hóa. |
__ |
Đ
Đ
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S
Sợi dây thứ nhất dài 452 m, sợi dây thứ hai dài 520 m, sợi dây thứ ba dài 817 m
|
a) Sợi dây thứ ba dài hơn sợi dây thứ nhất 355 m. |
__
|
|
b) Sợi dây thứ hai ngắn hơn sợi dây thứ ba 297 m. |
__ |
|
c) Sợi dây thứ hai dài hơn sợi dây thứ nhất 68 m. |
__ |
S
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Hiệu của 813 và 549 lớn hơn hiệu của 745 và 97. |
__
|
|
b) Hiệu của 536 và 197 bé hơn hiệu của 689 và 390. |
__ |
|
c) Hiệu của 710 và 589 bằng hiệu của 369 và 70. |
__ |
|
d) Hiệu của 607 và 39 bằng hiệu của 716 và 319. |
__ |
S
S
S
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Hiệu của số bé nhất có ba chữ số giống nhau và số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 13 |
__
|
|
b) Hiệu của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số giống nhau là 800 |
__ |
|
c) Hiệu của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số khác nhau là 888 |
__ |
S
S
Đ
Đặt tính rồi tính
a) 310 – 237 b) 525 – 297 c) 344 – 98 d) 402 – 156
e) 726 – 458 f) 745 – 356 g) 318 – 74 h) 390 – 268
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………….
Điền số thích hợp vào ô trống




Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 254 – 168 …… 290 – 177 | c) 504 – 359 …… 426 – 231 |
b) 350 – 156 …… 309 – 159 | d) 234 – 165 …… 375 – 206 |
Số?

Điền dấu + hoặc dấu – thích hợp vào ô trống
a) 165 ………. 98 ………. 102 = 161 | d) 98 ………. 46 ………. 27 = 117 |
b) 301 ………. 265 ………. 199 = 367 | e) 68 ………. 59 ………. 67 = 60 |
c) 498 ………. 260 ………. 333 = 571 | f) 76 ………. 49 ………. 87 = 114 |
Bể thứ nhất chứa 842 l nước và chứa được nhiều hơn bể thứ hai là 159 l nước. Hỏi bể thứ hai chứa được bao nhiêu lít nước?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Kiện hàng thứ nhất cân nặng 230 kg, kiện hàng thứ hai ít hơn kiện hàng thứ nhất 36 kg. Hỏi cả hai kiện hàng nặng bao nhiêu ki – lô – gam?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trường Tiểu học Trương Định có 957 học sinh và nhiều hơn trường Tiểu học Tân Định 85 học sinh. Hỏi trường Tiểu học Tân Định có bao nhiêu học sinh?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Em hãy nối các phép tính có cùng kết quả

Điền vào chỗ trống:
a) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 5 là .....................
b) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 6 là .....................
c) Hiệu của số lẻ lớn nhất và số chẵn bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 7 là .....................
d) Hiệu của số chẵn lớn nhất và số lẻ bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 8 là .....................
Số?
Một cửa hàng đã nhập 480 chai nước rửa bát. Họ đã bán được 158 chai. Vậy cửa hàng còn lại ............. chai nước rửa bát.
Mai và Mi viết thư gửi ông già Nô–en(Noel) trong dịp lễ Giáng sinh. Lá thư của Mai gồm 724 từ. Biết lá thư của Mai nhiều hơn lá thư của Mi 261 từ. Hỏi lá thư của Mi gồm bao nhiêu từ?
Bài giải:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Một cửa hàng nhập 550 bông hoa nhân ngày 20 tháng 10. Cửa hàng đã dùng 328 bông hoa để bó thành các bó hoa. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu bông hoa?
Bài giải:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................



