34 bài tập Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000 có đáp án
Đề thi

34 bài tập Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 284 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị trừ là 265, số trừ là 198. Hiệu là:

167

177

67

77

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Hiệu là: 265 – 198 = 67

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính sai là:

Phép tính sai là:  (ảnh 2)

Phép tính sai là:  (ảnh 3)

Phép tính sai là:  (ảnh 4)

Phép tính sai là:  (ảnh 5)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Phép tính sai là:  (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 736 – 109 là số liền sau của số nào?

627

626

637

617

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

736 – 109 = 627

Số 627 là số liền sau của số 627 – 1 = 626

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của 876 và 458 là:

408

418

420

430

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Hiệu là: 876 – 458 = 418

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số:

566 – ? = 327

893

249

883

239

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 566 – 327 = 239

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

347 – 266

497 – 288

346 – 166

501 – 266

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

  A. 347 – 266 = 81                                   B. 497 – 288 = 209

  C. 346 – 166 = 180                                D. 501 – 266 = 235

So sánh: 81 < 180 < 209 < 235

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 501 – 266

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và 139 là:

848

748

852

752

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987

Hiệu là: 987 – 139 = 848

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

681 – 26

864 – 249

969 – 249

648 – 60

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

  A. 681 – 26 = 655                                   B. 864 – 249 = 615

  C. 969 – 249 = 720                                D. 648 – 60 = 588

So sánh: 588 < 615 < 655 < 720

Vậy: Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 648 – 60

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu hai số bằng 215. Nếu thêm vào số trừ 105 đơn vị và giữ nguyên số bị trừ thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

320

110

210

220

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Hiệu mới là: 215 – 105 = 110

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một số, nếu lấy số đó trừ đi 234 được kết quả bao nhiêu trừ tiếp đi 300 rồi cộng với 179 sẽ được kết quả là 586. Vậy số đó là:

923

930

936

941

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Số đó là: 586 – 179 + 300 + 234 = 941

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai kho gạo. Kho thứ nhất chứa 535 kg gạo, kho thứ hai chứa ít hơn kho thứ nhất 80 kg gạo. Vậy cả hai kho chứa số ki – lô – gam là:

455 kg

615 kg

990 kg

1 000 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Kho thứ hai chứa được số gạo là:

535 – 80 = 455 (kg)

Cả hai kho chứa được số gạo là:

535 + 455 = 990 (kg)

Đáp số: 990 kg

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai kho gạo. Kho thứ nhất chứa 535 kg gạo, kho thứ hai chứa ít hơn kho thứ nhất 80 kg gạo. Vậy cả hai kho chứa số ki – lô – gam là:

455 kg

615 kg

990 kg

1 000 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Kho thứ hai chứa được số gạo là:

535 – 80 = 455 (kg)

Cả hai kho chứa được số gạo là:

535 + 455 = 990 (kg)

Đáp số: 990 kg

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hiệu của số 458 và 198 là 360.

__

 

b) 56 là hiệu của 340 và 284.

__

c) Số bị trừ là 412. Số trừ là 123. Hiệu là 289.

__

d) 171 là hiệu của 500 và 329.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Hiệu của số 458 và 198 là 360. S

Sửa: 458 - 198 = 260

b) 56 là hiệu của 340 và 284. Đ

c) Số bị trừ là 142. Số trừ là 123. Hiệu 289. Đ

d) 171 là hiệu của 500 và 329. Đ

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hiệu của số 654 và 376 là 278.

__

 

b) Hiệu của số 418 và 248 là 170.

__

c) Hiệu của số 450 và 398 là 50.

__

d) Hiệu của số 579 và 380 là 299.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Hiệu của số 654 và 376 là 278.

Đ

 

 

b) Hiệu của số 418 và 248 là 170.

Đ

 

 

c) Hiệu của số 450 và 398 là 50.

Sửa: 450 – 398 = 52

S

 

d) Hiệu của số 579 và 380 là 299.

Sửa: 579 – 380 = 199

S

 

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số bị trừ là 583. Hiệu là 396. Số trừ là 187.

__

 

b) Số bị trừ là 840. Số trừ là 594. Hiệu là 246.

__

c) Số bị trừ là 743. Số trừ là 289. Hiệu là 454.

__

d) Số bị trừ là 912. Hiệu là 458. Số trừ là 450.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Số bị trừ là 583. Hiệu là 396. Số trừ là 187.

Đ

 

 

b) Số bị trừ là 840. Số trừ là 594. Hiệu là 246.

Đ

 

 

c) Số bị trừ là 743. Số trừ là 289. Hiệu là 454.

Đ

 

 

d) Số bị trừ là 912. Hiệu là 458. Số trừ là 450.

Sửa: Số trừ là: 912 – 458 = 454

S

 

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số bị trừ là 420. Hiệu là 286. Số trừ là 134.

__

 

b) Số bị trừ là 712. Số trừ là 493. Hiệu là 219.

__

c) Số bị trừ là 603. Hiệu là 329. Số trừ là 284.

__

d) Số bị trừ là 800. Số trừ là 597. Hiệu là 203.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Số bị trừ là 420. Hiệu là 286. Số trừ là 134.

Đ

 

 

b) Số bị trừ là 712. Số trừ là 493. Hiệu là 219.

Đ

 

 

c) Số bị trừ là 603. Hiệu là 329. Số trừ là 284.

Sửa: Số trừ là 603 – 329 = 274

S

 

d) Số bị trừ là 800. Số trừ là 597. Hiệu là 203.

Đ

 

 

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Khối lớp 1 có 205 học sinh, khối lớp 2 có 231 học sinh và khối lớp 3 có 198 học sinh.

a) Khối lớp 1 nhiều hơn khối lớp 3 là 17 học sinh.

__

 

b) Khối lớp 2 nhiều hơn khối lớp 1 là 26 học sinh.

__

c) Khối lớp 2 nhiều hơn khối lớp 3 là 33 học sinh.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Khối lớp 1 nhiều hơn khối lớp 3 là 17 học sinh.

Sửa: 205 – 198 = 7

S

 

b) Khối lớp 2 nhiều hơn khối lớp 1 là 26 học sinh.

Đ

 

 

c) Khối lớp 2 nhiều hơn khối lớp 3 là 33 học sinh.

Đ

 

 

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trang trại nhà ông Nam có 180 con gà, 125 con vịt và 98 con lợn.

a) Số con gà nhiều hơn số con vịt 55 con.

__

 

b) Số con lợn ít hơn số con gà 82 con.

__

c) Số con vịt nhiều hơn số con lợn 37 con.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Số con gà nhiều hơn số con vịt 55 con.

Đ

 

 

b) Số con lợn ít hơn số con gà 82 con.

Đ

 

 

c) Số con vịt nhiều hơn số con lợn 37 con.

Sửa: 125 – 98 = 27

S

 

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Kho thứ nhất chứa được 547 kg hàng hóa. Kho thứ hai chứa được 812 kg hàng hóa. Kho thứ ba chứa được 715 kg hàng hóa.

a) Kho thứ ba chứa được nhiều hơn kho thứ nhất 168 kg hàng hóa.

__

 

b) Kho thứ nhất chứa được ít hơn khi thứ hai 265 kg hàng hóa.

__

c) Kho thứ ba chứa được ít hơn khi thứ hai 107 kg hàng hóa.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Kho thứ ba chứa được nhiều hơn kho thứ nhất 168 kg hàng hóa.

Đ

 

b) Kho thứ nhất chứa được ít hơn khi thứ hai 265 kg hàng hóa.

Đ

 

c) Kho thứ ba chứa được ít hơn khi thứ hai 107 kg hàng hóa.

Sửa: 812 – 715 = 97

S

 

 

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Sợi dây thứ nhất dài 452 m, sợi dây thứ hai dài 520 m, sợi dây thứ ba dài 817 m

a) Sợi dây thứ ba dài hơn sợi dây thứ nhất 355 m.

__

 

b) Sợi dây thứ hai ngắn hơn sợi dây thứ ba 297 m.

__

c) Sợi dây thứ hai dài hơn sợi dây thứ nhất 68 m.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Sợi dây thứ ba dài hơn sợi dây thứ nhất 355 m.

Sửa: 817 – 452 = 365

S

 

 

b) Sợi dây thứ hai ngắn hơn sợi dây thứ ba 297 m.

Đ

 

 

c) Sợi dây thứ hai dài hơn sợi dây thứ nhất 68 m.

Đ

 

 

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hiệu của 813 và 549 lớn hơn hiệu của 745 và 97.

__

 

b) Hiệu của 536 và 197 bé hơn hiệu của 689 và 390.

__

c) Hiệu của 710 và 589 bằng hiệu của 369 và 70.

__

d) Hiệu của 607 và 39 bằng hiệu của 716 và 319.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Hiệu của 813 và 549 lớn hơn hiệu của 745 và 97.

S

 

b) Hiệu của 536 và 197 bé hơn hiệu của 689 và 390.

S

 

c) Hiệu của 710 và 589 bằng hiệu của 369 và 70.

S

 

d) Hiệu của 607 và 39 bằng hiệu của 716 và 319.

S

 

Giải thích:

a) 813 – 549 = 264; 745 – 97 = 648. So sánh: 264 < 648

b) 536 – 197 = 339; 689 – 390 = 299. So sánh: 339 > 299

c) 710 – 589 = 121; 369 – 70 = 299. So sánh: 121 < 299

d) 607 – 39 = 568; 716 – 319 = 397. So sánh: 568 > 397

22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hiệu của số bé nhất có ba chữ số giống nhau và số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 13

__

 

b) Hiệu của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số giống nhau là 800

__

c) Hiệu của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số khác nhau là 888

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Hiệu của số bé nhất có ba chữ số giống nhau và số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 13

S

 

 

b) Hiệu của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số giống nhau là 800

S

 

 

c) Hiệu của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số khác nhau là 888

Đ

 

Giải thích:

a) Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là: 111

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 99

Hiệu hai số đó là: 111 – 99 = 12

b) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: 900

Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là: 111

Hiệu hai số đó là: 900 – 111 = 789

c) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là: 990

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 102

Hiệu hai số đó là: 990 – 102 = 888

23. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

  a) 310 – 237            b) 525 – 297            c) 344 – 98               d) 402 – 156

  e) 726 – 458            f) 745 – 356             g) 318 – 74              h) 390 – 268

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đặt tính rồi tính (ảnh 1)

24. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 2)

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 3)

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 4)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 5)

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 6)

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 7)

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 8)

25. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 254 – 168 …… 290 – 177

c) 504 – 359 …… 426 – 231

b) 350 – 156 …… 309 – 159

d) 234 – 165 …… 375 – 206

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

26. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số vào chỗ trống  (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Điền số vào chỗ trống  (ảnh 2)

27. Tự luận
1 điểm

Điền dấu + hoặc dấu – thích hợp vào ô trống

a) 165 ………. 98 ………. 102 = 161

d) 98 ………. 46 ………. 27 = 117

b) 301 ………. 265 ………. 199 = 367

e) 68 ………. 59 ………. 67 = 60

c) 498 ………. 260 ………. 333 = 571

f) 76 ………. 49 ………. 87 = 114

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 165 + 98 102 = 161

d) 98 + 46 27 = 117

b) 301 + 265 199 = 367

e) 68 + 59 67 = 60

c) 498 260 + 333 = 571

f) 76 49 + 87 = 114

28. Tự luận
1 điểm

Bể thứ nhất chứa 842 l nước và chứa được nhiều hơn bể thứ hai là 159 l nước. Hỏi bể thứ hai chứa được bao nhiêu lít nước?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Bể thứ hai chứa được số nước là:

842 – 159 = 683 (l)

Đáp số: 683 lít nước

29. Tự luận
1 điểm

Kiện hàng thứ nhất cân nặng 230 kg, kiện hàng thứ hai ít hơn kiện hàng thứ nhất 36 kg. Hỏi cả hai kiện hàng nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Cân nặng của kiện hàng thứ hai là:

230 – 36 = 194 (kg)

Cân nặng của cả hai kiện hành là:

230 + 194 = 424 (kg)

Đáp số: 424 kg

30. Tự luận
1 điểm

Trường Tiểu học Trương Định có 957 học sinh và nhiều hơn trường Tiểu học Tân Định 85 học sinh. Hỏi trường Tiểu học Tân Định có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trường Tiểu học Tân Định có số học sinh là:

957 – 85 = 872 (học sinh)

Đáp số: 872 học sinh

31. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các phép tính có cùng kết quả

Em hãy nối các phép tính có cùng kết quả (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Em hãy nối các phép tính có cùng kết quả (ảnh 2)

32. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

a) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 5 là .....................

b) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 6 là .....................

c) Hiệu của số lẻ lớn nhất và số chẵn bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 7 là .....................

d) Hiệu của số chẵn lớn nhất và số lẻ bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 8 là .....................

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Số lớn nhất và số bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 5 là 500 và 104.

Hiệu hai số đó là: 500 – 104 = 396

b) Số lớn nhất và số bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 6 là 600 và 105.

Hiệu hai số đó là: 600 – 105 = 495

c) Số lẻ lớn nhất và số chẵn bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 7 là 700 và 106

Hiệu hai số đó là: 700 – 106 = 594

d) Số chẵn lớn nhất và số lẻ bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 8 là 800 và 107

Hiệu hai số đó là: 800 – 107 = 693

33. Tự luận
1 điểm

Số?

Một cửa hàng đã nhập 480 chai nước rửa bát. Họ đã bán được 158 chai. Vậy cửa hàng còn lại ............. chai nước rửa bát.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Cửa hàng còn lại số chai nước rửa bát là: 480 – 158 = 322 (chai)

34. Tự luận
1 điểm

Mai và Mi viết thư gửi ông già Nôen(Noel) trong dịp lễ Giáng sinh. Lá thư của Mai gồm 724 từ. Biết lá thư của Mai nhiều hơn lá thư của Mi 261 từ. Hỏi lá thư của Mi gồm bao nhiêu từ?

Bài giải:

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số từ có trong lá thư của Mi là:

724261 = 463 (từ)

Đáp số: 463 từ.

35. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng nhập 550 bông hoa nhân ngày 20 tháng 10. Cửa hàng đã dùng 328 bông hoa để bó thành các bó hoa. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu bông hoa?

Bài giải:

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số bông hoa cửa hàng còn lại là:

550328 = 222 (bông hoa)

Đáp số: 222 bông hoa