2048.vn

36 bài tập Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 có đáp án
Đề thi

36 bài tập Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính đúng là:

Phép tính đúng là:  (ảnh 2)

Phép tính đúng là: (ảnh 3)

Phép tính đúng là: (ảnh 4)

Phép tính đúng là: (ảnh 5)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của 527 và 204 là:

223

313

323

213

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của 459 và 102 là:

357

375

347

364

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cần điền vào ô trống: (ảnh 1)

Số cần điền vào ô trống:

128

138

148

158

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 1)

Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm (?) là:

353

343

323

333

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

568 – 241

849 – 302

797 – 526

267 – 204

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

483 là kết quả của phép tính nào dưới đây:

896 – 452

654 – 241

798 – 315

596 – 13

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

345 km – ? km = 113 km

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

458

385

232

203

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của hai số lẻ liên tiếp là:

0

1

2

3

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

985 – 451

856 – 41

726 – 105

891 – 201

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

990

890

899

888

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của hai số là 387. Nếu tăng số trừ thêm 25 đơn vị thì hiệu mới là:

362

392

372

382

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết thêm chữ số 9 vào bên phải số 46 ta được số thứ nhất. Viết thêm chữ số 2 vào bên trái số 46 ta được số thứ hai. Hiệu của hai số là:

7

223

700

484

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đàn gà có 547 con, trong đó có 312 con gà trống. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con gà mái?

235 con

859 con

253 con

782 con

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một trường Tiểu học có 365 học sinh nam, số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 40 học sinh. Vậy trường tiểu học đó có số học sinh nam là:

355 học sinh

345 học sinh

335 học sinh

325 học sinh

Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hiệu của 345 và 232 là 113.

__

 

b) 234 là hiệu của 567 và 321.

__

c) Số trừ 123 được 456 là 789.

__

d) Hiệu của 543 và 321 là 222.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hiệu của 567 và 412 là 155.

__

 

b) Hiệu của 867 và 324 là 542.

__

c) Số cộng với 321 được 454 là 775.

__

d) Số trừ đi 534 được 435 là 969.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số cộng với 452 được 678 là 226.

__

 

b) Số trừ đi 341 được 134 là 475.

__

c) Số trừ đi 123 được 124 là 246.

__

d) Số trừ đi 321 được 786 là 465.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số trừ đi 21 được 238 là 259

__

 

b) Số 306 là hiệu của 458 và 142.

__

c) Số trừ đi 252 được 346 là 598.

__

d) Hiệu của 674 và 432 là 242.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
20. Đúng sai
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Đúng ghi Đ, sai ghi S (ảnh 1)

a)

Quãng đường BC dài hơn quãng đường CD là 41 km

ĐúngSai
b)

Quãng đường CD dài hơn quãng đường AB là 113 km

ĐúngSai
c)

Quãng đường BC dài hơn quãng đường AB là 153 km

ĐúngSai
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Khối lớp 1 có 175 học sinh, khối lớp 2 có 198 học sinh và khối lớp 3 có 186 học sinh.

a) Khối lớp 3 nhiều hơn khối lớp 1 là 11 học sinh.

__

 

b) Khối lớp 2 nhiều hơn khối lớp 1 là 24 học sinh.

__

c) Khối lớp 2 nhiều hơn khối lớp 3 là 15 học sinh.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Có 2 bể chứa nước. Biết bể thứ nhất chứa 345 l nước, bể thứ hai chứa 578 l nước.

 

a) Nếu bơm thêm vào bể thứ nhất 121 l nước thì bể thứ hai nhiều hơn bể thứ nhất 115 l nước.

__

 

b) Nếu tháo ra ở bể thứ nhất 132 l nước thì bể thứ hai nhiều hơn bể thứ nhất 365 l nước.

__

(1)

S

(2)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Ba thửa ruộng thu hoạch được tất cả 788 kg thóc. Biết thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 212 kg.

a) Nếu thửa thứ hai thu được 323 kg thì thửa thứ ba thu được 241 kg.

__

 

b) Nếu thửa thứ hai thu được 124 kg thì thửa thứ ba thu được 450 kg.

__

(1)

S

(2)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hiệu của 435 và 122 lớn hơn hiệu của 236 và 124.

__

 

b) Hiệu của 534 và 221 bé hơn hiệu của 364 và 242.

__

c) Hiệu của 565 và 232 bằng hiệu của 676 và 343.

__

d) Hiệu của 458 và 322 bằng hiệu của 368 và 241.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số giống nhau là 887

__

 

b) Hiệu của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số và số tròn trăm bé nhất là 800

__

c) Hiệu của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số và số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 3

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính.

a) 625 – 412

………………….

………………….

………………….

b) 865 – 423

………………….

………………….

………………….

c) 597 – 412

………………….

………………….

………………….

d) 754 – 321

………………….

………………….

………………….

e) 459 – 23

………………….

………………….

………………….

f) 854 – 40

………………….

………………….

………………….

g) 986 – 45

………………….

………………….

………………….

h) 531 – 20

………………….

………………….

………………….

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 168 – 56 = ……….

b) 369 – 241 = ……….

c) 250 – 150 = ……….

d) 369 – 254 = ……….

e) 265 – 42 = ……….

f) 169 – 56 = ……….

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Hiệu của số lớn nhất bé hơn 345 với 123 là …………………………

b) Hiệu của số bé nhất lớn hơn 456 với 321 là …………………………

c) Hiệu của số chẵn lớn nhất bé hơn 246 với 134 là …………………………

d) Hiệu của số lẻ bé nhất lớn hơn 357 với 212 là …………………………

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trốngĐiền số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 365 – 240 …… 298 – 154

e) 145 – 23 …… 561 – 340

b) 875 – 361 …… 750 – 540

f) 457 – 245 …… 359 – 147

c) 560 – 340 …… 689 – 578

g) 699 – 347 …… 788 – 365

d) 897 – 654 …… 365 – 140

h) 389 – 224 …… 265 – 100

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào chỗ trống (ảnh 1)

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 112 + ………. = 346

d) 359 – ………. = 127

b) ………. + 257 = 679

e) 787 – ………. = 435

c) 127 + ………. = 458

f) ………. – 561 = 222

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Số?

Doanh trại thứ nhất có 600 người, sau khi chuyển 100 người sang doanh trại thứ hai thì số người của hai doanh trại bằng nhau.

a) Doanh trại thứ nhất nhiều hơn doanh trại thứ hai …….. người.

b) Ban đầu doanh trại thứ hai có ………… người

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Một trường Tiểu học có 985 học sinh, trong đó có 423 học sinh nữ. Hỏi trường Tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nam?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho một số có ba chữ số, biết nếu chữ số hàng trăm tăng thêm 1 đơn vị, chữ số hàng chục giảm đi 4 đơn vị, chữ số hàng đơn vị giữ nguyên thì được số mới là 555. Vậy số cần tìm là: …………

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Trong một phép trừ, nếu tăng số bị trừ thêm 123 thì hiệu sẽ bằng 456. Nếu giảm số trừ đi 102 thì hiệu số của phép trừ đó sẽ bằng ………….

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack