
36 câu hỏi




Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Phép tính đúng là:
223
313
323
213
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
527 – 204 = 323
357
375
347
364
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
459 – 102 = 357
128
138
148
158
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Số cần điền vào ô trống là: 189 – 51 = 138
353
343
323
333
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 389 – 56 = 333
568 – 241
849 – 302
797 – 526
267 – 204
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
A. 568 – 241 = 327 B. 849 – 302 = 547
C. 797 – 526 = 271 D. 267 – 204 = 63
So sánh: 63 < 271 < 327 < 547
Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 849 – 302
896 – 452
654 – 241
798 – 315
596 – 13
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
A. 896 – 452 = 444 B. 654 – 241 = 413
C. 798 – 315 = 483 D. 596 – 13 = 583
458
385
232
203
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
345 – 113 = 232
0
1
2
3
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Hiệu của hai số lẻ liên tiếp là: 2 đơn vị
985 – 451
856 – 41
726 – 105
891 – 201
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
A. 985 – 451 = 534 B. 856 – 41 = 815
C. 726 – 105 = 621 D. 891 – 201 = 690
So sánh: 534 < 621 < 690 < 815
Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 856 – 41
990
890
899
888
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là: 990
Số nhỏ nhất có ba chữ số là: 100
Hiệu của hai số đó là: 990 – 100 = 890
362
392
372
382
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Hiệu mới là: 387 – 25 = 362
7
223
700
484
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Số thứ nhất là: 469
Số thứ hai là: 246
Hiệu của hai số đó là: 469 – 246 = 223
235 con
859 con
253 con
782 con
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Đàn gà có số con gà mái là:
547 – 312 = 235 (con)
Đáp số: 235 con gà mái
355 học sinh
345 học sinh
335 học sinh
325 học sinh
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Trường Tiểu học đó có số học sinh nam là:
365 – 40 = 325 (học sinh)
Đáp số: 325 học sinh nam
a) Hiệu của 345 và 232 là 113. Đ
b) 234 là hiệu của 567 và 321. S
Sửa: Hiệu của 567 và 321 là 246.
c) Số trừ 123 được 456 là 789. S
Sửa: Số trừ 123 được 456 là 579.
d) Hiệu của 543 và 321 là 222. Đ
Hướng dẫn giải:
|
a) Hiệu của 567 và 412 là 155. |
| |
|
b) Hiệu của 867 và 324 là 542. Sửa: Hiệu của 867 và 324 là 543. |
| |
|
c) Số cộng với 321 được 454 là 775. Sửa: Số cộng với 321 được 454 là 133. |
| |
|
d) Số trừ đi 534 được 435 là 969. |
|
Hướng dẫn giải:
|
a) Số cộng với 452 được 678 là 226. |
| |
|
b) Số trừ đi 341 được 134 là 475. |
| |
|
c) Số trừ đi 123 được 124 là 246. Sửa: Số trừ đi 123 được 124 là 247. |
| |
|
d) Số trừ đi 321 được 786 là 465. |
|
Hướng dẫn giải:
|
a) Số trừ đi 21 được 238 là 259 |
| |
|
b) Số 306 là hiệu của 458 và 142. Sửa: Số 316 là hiệu của 458 và 142. |
| |
|
c) Số trừ đi 252 được 346 là 598. |
| |
|
d) Hiệu của 674 và 432 là 242. |
|
Quãng đường BC dài hơn quãng đường CD là 41 km
Quãng đường CD dài hơn quãng đường AB là 113 km
Quãng đường BC dài hơn quãng đường AB là 153 km
Hướng dẫn giải:
|
a) Quãng đường BC dài hơn quãng đường CD là 41 km |
| |
|
b) Quãng đường CD dài hơn quãng đường AB là 113 km Sửa: 324 – 212 = 112 (km) |
| |
|
c) Quãng đường BC dài hơn quãng đường AB là 153 km |
|
Hướng dẫn giải:
|
a) Khối lớp 3 nhiều hơn khối lớp 1 là 11 học sinh. |
| |
|
b) Khối lớp 2 nhiều hơn khối lớp 1 là 24 học sinh. Sửa: 198 – 175 = 23 (học sinh) |
| |
|
c) Khối lớp 2 nhiều hơn khối lớp 3 là 15 học sinh. Sửa: 198 – 186 = 12 (học sinh) |
|
Hướng dẫn giải:
|
a) Nếu bơm thêm vào bể thứ nhất 121 l nước thì bể thứ hai hơn bể thứ nhất 115 l nước. |
| |
|
b) Nếu tháo ra ở bể thứ nhất 132 l nước thì bể thứ hai hơn bể thứ nhất 365 l nước. |
|
Giải thích:
a) Bể thứ nhất có 345 + 121 = 466 (l)
Bể thứ hai chứa nhiều hơn bể thứ nhất 578 – 466 = 112 (l)
b) Bể thứ nhất có 345 – 132 = 213 (l)
Bể thứ hai chứa nhiều hơn bể thứ nhất 578 – 213 = 365 (l)
Hướng dẫn giải:
|
a) Nếu thửa thứ hai thu được 323 kg thì thửa thứ ba thu được 241 kg. |
| |
|
b) Nếu thửa thứ hai thu được 124 kg thì thửa thứ ba thu được 450 kg. |
|
Giải thích:
a) Thửa ruộng thứ ba thu hoạch được 788 – 212 – 323 = 253 kg
b) Thửa ruộng thứ ba thu hoạch được 788 – 212 – 124 = 452 kg
Hướng dẫn giải:
|
a) Hiệu của 435 và 122 lớn hơn hiệu của 236 và 124. |
| |
|
b) Hiệu của 534 và 221 bé hơn hiệu của 364 và 242. |
| |
|
c) Hiệu của 565 và 232 bằng hiệu của 676 và 343. |
| |
|
d) Hiệu của 458 và 322 bằng hiệu của 368 và 241. |
|
Giải thích:
a) 435 – 122 = 313; 236 – 124 = 112. So sánh: 313 > 112
b) 534 – 221 = 313; 364 – 242 = 122. So sánh: 313 > 122
c) 565 – 232 = 333; 676 – 343 = 333. So sánh: 333 = 333
d) 458 – 322 = 136; 368 – 241 = 127. So sánh: 136 > 127
Hướng dẫn giải:
|
a) Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số giống nhau là 887. Sửa: 987 – 111 = 876 |
| |
|
b) Hiệu của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số và số tròn trăm bé nhất là 800. |
| |
|
c) Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số và số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 3. Sửa: 999 – 987 = 1 |
|
Hướng dẫn giải:

Hướng dẫn giải:
|
a) 168 – 56 = 112 b) 369 – 241 = 128 c) 250 – 150 = 100 |
d) 369 – 254 = 115 e) 265 – 42 = 223 f) 169 – 56 = 113 |
Hướng dẫn giải:
a) Hiệu của số lớn nhất bé hơn 345 với 123 là 344 – 123 = 221
b) Hiệu của số bé nhất lớn hơn 456 với 321 là 457 – 321 = 136
c) Hiệu của số chẵn lớn nhất bé hơn 246 với 134 là 244 – 134 = 110
d) Hiệu của số lẻ bé nhất lớn hơn 357 với 212 là 359 – 212 = 147
Hướng dẫn giải:

Hướng dẫn giải:

Hướng dẫn giải:

Hướng dẫn giải:
Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
|
a) 112 + 234 = 346 |
d) 359 – 232 = 127 |
|
b) 422 + 257 = 679 |
e) 787 – 352 = 435 |
|
c) 127 + 331 = 458 |
f) 783 – 561 = 222 |
Hướng dẫn giải:
a) Doanh trại thứ nhất nhiều hơn doanh trại thứ hai 100 + 100 = 200 (người)
b) Ban đầu doanh trại thứ hai có 600 – 200 = 400 (người)
Hướng dẫn giải:
Trường Tiểu học đó có số học sinh nam là:
985 – 423 = 562 (bạn)
Đáp số 562 học sinh nam
Hướng dẫn giải:
Chữ số hàng trăm là: 5 – 1 = 4
Chữ số hàng chục là: 5 + 4 = 9
Vậy số cần tìm là: 495
Hướng dẫn giải:
Hiệu của phép trừ đó là: 456 – 123 = 333.
Nếu giảm số trừ đi 102 đơn vị thì hiệu của phép trừ đó sẽ là: 333 + 102 = 435
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















