2048.vn

32 bài tập Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1 000 có đáp án
Đề thi

32 bài tập Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính đúng là:

Phép tính đúng là: (ảnh 2)

Phép tính đúng là: (ảnh 3)

Phép tính đúng là: (ảnh 4)

Phép tính đúng là: (ảnh 5)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

590 là tổng của hai số nào?

360 và 230

250 và 240

270 và 300

320 và 260

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính có kết quả bằng 819 là:

372 + 517

420 + 465

307 + 512

218 + 621

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của 126 213 là:

329

349

359

339

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của số chẵn nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau với số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là:

203

210

105

209

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thứ nhất là số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số, số thứ hai là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số. Tổng của hai số đó là:

980

998

900

990

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

 

104 + 235

145 + 251

358 + 41

203 + 201

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn hơn 333 là:

 

86 + 210

152 + 102

203 + 154

265 + 14

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

120 + 167

90 + 105

100 + 201

115 + 160

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cuộn vải thứ nhất dài 314 cm. Cuộn vải thứ hai dài hơn cuộn vải thứ nhất là 2 m. Hỏi cả hai cuộn vải dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

640 cm

514 cm

316 cm

478 m

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường Tiểu học Tân Phúc có 650 học sinh. Sau đó có thêm 15 bạn nam và 14 bạn nữ chuyển đến học tại trường. Sau khi các bạn chuyển đến, trường Tiểu học Tân Phúc có tất cả số học sinh là:

659 học sinh

669 học sinh

679 học sinh

689 học sinh

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng có 460 kg gạo. Cửa hàng nhập về thêm 230 kg gạo nữa. Vậy số gạo cửa hàng có tất cả là:

680 kg

690 kg

230 kg

670 kg

Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 234 và 121 là 355.

__

b) 546 là tổng của 232 và 314.

__

c) Số cộng với 321 được 432 là 753.

__

d) Số hạng thứ nhất là 231, số hạng thứ hai là 314 thì tổng là 545.

__
(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 345 và 123 là 468.

__

 

b) Tổng của 321 và 543 là 864.

__

c) 123 cộng với 345 được 567.

__

d) 242 cộng với 121 được 363.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 258 và 420 là 678.

__

 

b) Số cộng với 52 được 189 là 137.

__

c) Tổng của 124 và 245 là 369.

__

d) Số cộng với 124 được 549 là 425.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của 56 và 410 là 466

__

 

b) Số cộng với 50 được 180 là 130.

__

c) Tổng của 90 và 500 là 950

__

d) Số cộng với 112 được 469 là 357.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số 200 bằng 298

__

 

b) Tổng số bé nhất có ba chữ số khác nhau và số 354 bằng 456

__

c) Tổng số 150 và 430 bằng 580

__

d) Tổng số 264 và 214 bằng 478

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng số 200 và số tròn chục lớn nhất có hai chữ số bằng 290

__

 

b) Tổng số tròn trăm bé nhất có ba chữ số và số 125 bằng 325

__

c) Tổng số tròn chục bé nhất có ba chữ số khác nhau và số 420 bằng 522

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng số 250 và 410 bằng 660

__

 

b) Tổng số 257 và 310 bằng 567

__

c) Số cộng với 241 được 874 là 630.

__

d) Số cộng với 159 được 589 là 638.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Hôm nay, trang trại của chú Ba thu hoạch được 167 quả trứng gà và 230 quả trứng vịt. Vậy chú Ba thu hoạch được tất quả 397 quả trứng.

__

 

b) Một đoàn tàu chở 100 hành khách nữ và 150 hành khách nam. Vậy đoàn tàu chở tất cả 205 hành khách.

__

(1)

Đ

(2)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Trường Tiểu học Ban Mai có 450 học sinh nữ và 530 học sinh nam. Vậy trường Tiểu học Ban Mai có tất cả 990 học sinh.

__

 

b) Quãng đường từ A đến B dài 143 km. Quãng đường từ B đến C dài 136 km. Vậy quãng đường từ A đến C qua B dài 279 km.

__

(1)

S

(2)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S?

a) Tổng của số bé nhất có ba chữ số và số tròn trăm bé nhất là 200

__

 

b) Tổng của số bé nhất có ba chữ số và số lớn nhất có hai chữ khác nhau số là 201

__

(1)

Đ

(2)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

a) 102 + 352

…………………

…………………

…………………

b) 235 + 124

…………………

…………………

…………………

c) 316 + 20

…………………

…………………

…………………

d) 470 + 9

…………………

…………………

…………………

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 264 + 15 = ……….

b) 301 + 126 = ……….

c) 169 + 200 = ……….

d) 30 + 124 = ……….

e) 7 + 120 = ……….

f) 501 + 126 = ……….

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trốngĐiền số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 2)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào chỗ trống (ảnh 1)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống:

Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 353 kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu được 214 kg và thửa ruộng thứ ba thu được 232 kg.

a) Thửa ruộng thứ nhất và thửa ruộng thứ hai thu được số thóc là ……………..

b) Thửa ruộng thứ hai và thửa ruộng thứ ba thu được số thóc là ……………..

c) Thửa ruộng thứ nhất và thửa ruộng thứ ba thu được số thóc là ……………..

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a) 124 + 134 …… 160 + 100

c) 46 + 211 …… 169 + 20

b) 345 + 50 …… 215 + 111

d) 360 + 222 …… 168 + 210

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Số?

Tổng của hai số có hai chữ số là 68. Nếu số hạng thứ nhất tăng thêm 11 đơn vị và số hạng thứ hai giảm đi 5 đơn vị thì tổng mới bằng ……..

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Ngọc và Phương tham gia một cuộc thi chạy. Tính đến thời điểm hiện tại, Ngọc đã chạy được 520 m và Phương chạy được quãng đường dài hơn Ngọc 70 m. Hỏi Phương đã chạy được bao nhiêu mét?

Bài giải

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tòa nhà A cao 230 mét, tòa nhà B cao hơn tòa nhà A 40 mét. Hỏi tòa nhà B cao nhiêu mét?

Bài giải

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Con lợn nặng 115 kg. Con hà mã nặng hơn con lợn 160 kg. Hỏi con hà mã nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

Bài giải

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack