310 câu Lý thuyết Crom - Sắt - Đồng có lời giải chi tiết (P1)
34 câu hỏi
Cho phản ứng hóa học: Trong phản ứng trên xảy ra
sự khử và sự oxi hóa Cu.
sự khử và sự khử
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu
sự oxi hóa Fe và sự khử
Đáp án D
“Khử cho, O nhận” => Fe là chất khử, là chất oxi hóa => sự oxi hóa Fe và sự khử
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?
(loãng, dư)
(đặc, nguội)
(dư)
HCl (đặc)
Đáp án A
A.
B. không phản ứng do bị thụ động.
( tương tự với Al và Cr ).
C.
D.
Để khử ion trong dung dịch có thể dùng kim loại
Fe
Na
K
Ba
Đáp án A
Các kim loại kiềm và kiềm thổ ( trừ Be và Mg ) khi cho vào dung dịch sẽ phản ứng với trước=>không khử được ion =>loại B,C và D.
Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau: Thí nghiệm đó là

Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột
Cho dung dịch đặc vào bình đựng lá kim loại Cu.
Cho dung dịch loãng vào bình đựng hạt kim loại Zn.
Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể
Đáp án C
=>Nhìn hình vẽ thí nghiệm, ta rút ra được:
-Thu khí X bằng phương pháp đẩy không khí.
-Bình được úp ngược X nhẹ hơn không khí
Xét các đáp án:
A.
=>khí thu được là (M=44) không thỏa.
B. Cu +
=> khí thu được là (M=64) không thỏa.
C.
=> khí thu được là (M=2) thỏa mãn => chọn C.
D.
=> khí thu được là (M=71) không thỏa.
Thành phần chính của quặng cromit là
Đáp án A
Cho hỗn hợp gồm vào lượng dư dung dịch loãng. Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y là:
Đáp án B
{Cu; } + dung dịch Y+Rắn Z.
Do thu được rắn => Y không chứa muối
=> Dung dịch Y gồm và
A.Loại vì không phản ứng với
B.Thỏa mãn =>chọn B.
C. Loại vì không phản ứng với
D.Loại vì không phản ứng với KCl và Cu
Nhiệt phân trong không khí đến khi khối lượng chất rắn không thay đổi, thu được
FeO
Đáp án A
chọn A
Ps: nhiệt phân trong chân không thu được FeO
Khi cho tác dụng với thu được hỗn hợp gồm
và
và
và
Đáp án A
Chọn A
Dãy các muối nào sau đây khi nhiệt phân thu được sản phẩm là oxit kim loại, khí và khí
Đáp án B
- Nhiệt phân muối nitrat của các kim loại trước Mg => thu được muối nitrit và khí
- Nhiệt phân muối nitrat của các kim loại từ Mg -> Cu thu được oxit kim loại, khí và khí
- Nhiệt phân muối nitrat của các kim loại sau Cu => thu được kim loại, khí và khí
A. Loại vì tất cả đều không thỏa mãn
B. Thỏa mãn
C. loại vì
D. loại vì chỉ có thỏa
Có các phát biểu sau:
(a) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với
(b) Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion
(c) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo.
(d) Phèn chua có công thức
(e) Crom (VI) oxit là oxit bazơ.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Đáp án B
(a) Đúng
(b) Đúng Cr + 2HCl
(c) Đúng
(d) Sai, công thức phèn chua là
(e) Sai, Crom (VI) oxit hay là oxit axit
Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
Dùngoxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
Dùng CaO hoặc để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép
Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
Đáp án A
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn là
Đáp án B
Trường hợp nào sau đây tạo hai muối của sắt?
FeO tác dụng với HCl
tác dụng với HCl
tác dụng với HCl
tác dụng với HCl
Đáp án D
A. FeO + HCl
B.
C.
D.
Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất sắt (II)?
Đáp án B
Phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử?
Đáp án D
Phương trình chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử là phương trình hóa học phản ứng oxi hóa khử, trong đó sản phẩm chứa hợp chất sắt (III)
Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường
X Y T
Hai chất X, T lần lượt là
NaOH,
NaOH,
Đáp án C
=> X là NaOH và T là
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch loãng?
Đáp án A
không phản ứng
Cho các dung dịch:
Số dung dịch tác dụng được với Cu là
1
2
3
4
Đáp án B
Các dung dịch thỏa mãn là và
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa hai muối?
Đáp án C
=> chọn C.
Trong các oxit sau, oxit nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
FeO
Đáp án A
có tính oxi hóa mạnh nhất ( bốc cháy khi tiếp xúc với v.v) => chọn A
Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch vào dung dịch là:
Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu
Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng
Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam
Đáp án C
(màu vàng) (màu da cam)
![]()
(màu da cam) (màu vàng)
Oxit nào sau đây là oxit axit?
CaO
MgO
Đáp án B
Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?
Đáp án A
Cho Cu và dung dịch loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí. Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra. Chất X là
amoni clorua
ure
natri nitrat
amoni nitrat
Đáp án D
Phản ứng:
Đốt nóng sợi dây đồng kim loại đã cuộn thành lò xo trên ngọn lửa đèn cồn đến khi ngọn lửa không còn màu xanh, sau đó nhúng nhanh vào etanol đựng trong ống nghiệm. Màu đen của dây đồng từ từ chuyển sang đỏ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Đồng oxit đã khử etanol thành anđehit axetic
Đồng oxit đã oxi hóa etanol thành etyl axetat
Đồng oxit đã oxi hóa etanol thành anđehit axetic
Đồng oxit đã oxi hóa etanol thành khí cacbonic và nước
Đáp án C
Kim loại Fe phản ứng được với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
HCl.
Đáp án C
A.
B.
C.
D.
Cho dung dịch hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y. Thành phần của Y
gồm FeO và
chỉ có
chỉ có
gồm
Đáp án B

X chỉ chứa
Nung X trong không khí đến khi khối lượng không đổi
=> Y chỉ có
Cho dãy chất: Số chất trong dãy đều tác dụng được với dung dịch và dung dịch NaOH là
2
3
5
4
Đáp án B
+ thỏa mãn vì

+không thỏa mãn vì không tác dụng
![]()
+ Fe không thỏa mãn vì không tác dụng NaOH
Nếu dư thì:
+Al thỏa mãn vì

+ thỏa mãn vì

Nếu NaOH dư thì:
+ không thỏa mãn vìkhông tác dụng NaOH

Bột oxit sắt trộn với bột kim loại X tạo thành hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
Cu
Ag
Al
Hg
Đáp án C
Hồn hợp tecmit à hỗn hợp của Al và oxit sắt ( mà cụ thể là )
Crom(III) hiđroxit () tan trong dung dịch nào sau đây?
KCl
NaOH
Đáp án C
![]()
Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hoàn toàn hỗn hợp rắn còn lại là
Cu, FeO, MgO.
Cu, Fe, Mg.
CuO, Fe, MgO.
Cu, Fe, MgO.
Đáp án D.
Phát biểu nào sau đây sai?
Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
Đáp án D.
Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc. Biện pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
Nút ống nghiệm bằng bông khô.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2.
Đáp án D.
Cho hỗn hợp gồm Fe(NO3)2, CuO và ZnO vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào Y thu được kết tủa là
Fe(OH)2, BaSO4 và Zn(OH)2.
Fe(OH)2, BaSO4 và Cu(OH)2.
Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2
Fe(OH)3, BaSO4 và Cu(OH)2.
Đáp án D.








