300+ câu trắc nghiệm Lập trình mạng có đáp án - Phần 2
25 câu hỏi
Big01LongStringWidthMeaninglessName
$int
bytes
Tất cả các câu đều đúng
Chọn đáp án D
public static void main()
public void main(String[] arg)
public static void main(String[] args)
public static int main(String[] arg)
Chọn đáp án C
Câu lệnh import, khai báo package, khai báo lớp
Khai báo package đầu tiên; thứ tự câu lệnh import và khai báo lớp là tùy ý
Khai báo package, câu lệnh import, khai báo lớp
Câu lệnh import trước tiên;thứ tự của khai báo package và khai báo lớp là tùy ý
Chọn đáp án C
x[24] chưa được định nghĩa
x[25] có giá trị 0
x[0] = có giá trị null
x.length = 25
Chọn đáp án D
Cho đoạn mã sau. Giá trị in ra của câu lệnh dòng thứ 6 là:
class Q6 {
public static void main(String[] args) {
Holder h = new Holder();
h.held = 100;
h.bump(h);
System.out.println(h.held);
}
};
class Holder {
public int held;
public void bump(Holder theHolder) {
theHolder.held++;
}
}
0
1
100
101
Chọn đáp án D
Cho đoạn mã sau. Giá trị in ra của câu lệnh dòng thứ 6 là:
class Q7 {
public static void main(String[] args) {
double d = 12.3;
Decrement dec = new Decrement();
dec.decrement(d);
System.out.println(d);
}
};
class Decrement {
public void decrement(double decMe) {
decMe = decMe - 1.0;
}
}
0.0
-1.0
12.3
11.3
Chọn đáp án C
Nó phụ thuộc vào nền phần cứng bên dưới
Từ 0 đến 216 - 1
Từ -2^15 đến 2^15 - 1
Từ -2^31 đến 2^31 - 1
Chọn đáp án C
Nó phụ thuộc vào nền phần cứng bên dưới
Từ 0 đến 2^8 - 1
Từ -2^7 đến 2^7 - 1
Từ -2^15 đến 2^15 - 1
Chọn đáp án C
Cho biết giá trị của x, a và b sau khi thi hành đoạn mã sau:
int x,
a = 6,
b = 7;
x = a+++b++;
x = 15, a = 7, b = 8
x = 15, a = 6, b = 7
x = 13, a = 7, b = 8
x = 13, a = 6, b = 7
Chọn đáp án C
(1) int x = 6; x = !x;
(2) int x = 6; if (!(x>3)){}
(3) int x = 6; x = ~x;
Câu (2) và (3) đúng
Chọn đáp án D
int x = -1; x = x >>> 5;
int x = -1; x = x >>> 32;
byte x = -1; x = x >>> 5;
int x = -1; x = x >> 5;
Chọn đáp án A
String x = "Hello"; int y = 9; x+=y;
String x = "Hello"; int y = 9; x= x + y;
String x = null; int y = (x != null) && (x.length>0)?x.length():0;
Tất cả các câu đều đúng
Chọn đáp án D
int x = 100; float y = 100.0F; if (x == y) { System.out.println("Equal"); }
Integer x = new Integer(100); Integer y = new Integer(100); if (x == y) { System.out.println("Equal"); }
String x = "100"; String y = "100"; if (x == y) { System.out.println("Equal"); }
Câu A và C đúng
Chọn đáp án D
public static void main(String[] args) {
StringBuffer s = new StringBuffer("Hello");
if ((s.length() > 5) && (s.append("there").equals("False"))); //do nothing
System.out.println("value is : " + s);
}
};
Giá trị xuất là Hello
Lỗi biên dịch tại dòng 4 và 5
Không có giá trị xuất
Thông báo NullPointerException
Chọn đáp án A
public static void main(String[] args) {
byte b = 10;
byte c = 15;
b = (byte)(b ^ c);
System.out.println("b contains " + b);
}
};
Kết quả là : b contains 10
Kết quả là : b contains 5
Kết quả là : b contains 250
Kết quả là : b contains 245
Chọn đáp án B
public static void main(String[] args) {
int x = 4;
System.out.println("value is " + ((x > 4) ? 99.99 : 9));
}
};
Kết quả là : value is 99.99
Kết quả là : value is 9
Kết quả là : value is 9.0
Lỗi biên dịch tại dòng 4
Chọn đáp án C
0
1
2
3
Chọn đáp án B
string s;
abstract double d;
abstract final double hyperbolConsine();
Tất cả các câu đều đúng
Chọn đáp án D
Một lớp trừu tượng không thể chứa phương thức final
Một lớp final không thể chứa các phương thức trừu tượng
Cả hai đều đúng
Cả hai đều sai
Chọn đáp án B
int xxx;
void yyy() {
xxx = 1;
}
}
class Bbb {
final Aaa finalRef = new Aaa();
final void yyy() {
System.out.println("In method yyy()");
finalRef.xxx = 12345;
}
};
Xóa từ final ở dòng 1
Xóa từ final ở dòng 10
Xóa từ final ở dòng 1 và 10
Không cần phải chỉnh sửa gì
Chọn đáp án A
int xxx;
void yyy() {
xxx = 1;
}
}
class Bbb {
final Aaa finalRef = new Aaa();
final void yyy() {
System.out.println("In method yyy()");
finalRef.xxx = 12345;
}
};
Lỗi biên dịch tại dòng 5 và 12 bởi vì thiếu tên phương thức và kiểu trả về
Chương trình chạy và cho kết quả x = 10
Chương trình chạy và cho kết quả x = 15
Chương trình chạy và cho kết quả x = 3
Chọn đáp án D
private static int x = 100;
public static void main(String[] args) {
HasStatic hs1 = new HasStatic();
hs1.x++;
HasStatic hs2 = new HasStatic();
hs2.x++;
hs1 = new HasStatic();
hs1.x++;
HasStatic.x++;
System.out.println("x = " + x);
}
};
Chương trình chạy và cho kết quả x = 102
Chương trình chạy và cho kết quả x = 103
Chương trình chạy và cho kết quả x = 104
Tất cả các câu đều sai
Chọn đáp án C
void aMethod() {}
}
class Sub extends SuperDupper {
void aMethod() {}
}
default
protected
public
Tất cả các câu đều đúng
Chọn đáp án D
char c = ''5'';
short s = 55;
int i = 555;
float f = 555.5f;
b = s;
i = c;
if (f>b)
f = i;
Dòng 3
Dòng 4
Dòng 5
Dòng 6
Chọn đáp án D
byte b1 = 3;
b = b * b1;
Dòng 1
Dòng 2
Dòng 3
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












