300+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật nhiệt có đáp án - Phần 5
25 câu hỏi
Thông số nào sau đây là thông số cốt lõi:
Hệ thống lạnh sử dụng năng lượng tiêu thụ tối thiểu
Tính khả thi của nguồn năng lượng tái tạo
Sự phát triển của năng lượng xanh
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án A
Thông số nào sau đây là thông số cốt lõi:
Hệ thống lạnh có hiệu quả cao
Tính bền vững của hệ thống
Hệ thống lạnh có thể tái tạo
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án A
Năng suất lạnh của hệ thống lạnh, công suất lạnh là:
Là khả năng của hệ thống lạnh loại bỏ nhiệt ra khỏi không gian
Là khả năng hệ thống lạnh điều chỉnh nhiệt độ
Là khả năng của hệ thống lạnh tạo ra năng lượng
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án A
Các hệ thống lạnh bao gồm, ngoại trừ:
Hệ thống cấp đông
Hệ thống điều hòa không khí
Hệ thống sưởi ấm
Hệ thống tủ lạnh
Chọn đáp án C
Năng suất lạnh của hệ thống lạnh được đo bằng:
Joules (J)
Watt (W)
Kilojoules (kJ)
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Câu nào sau đây đúng với công suất lạnh:
Công suất lạnh là khả năng loại bỏ nhiệt
Công suất lạnh được đo bằng kW
Cả 2 câu trên đều đúng
Công suất lạnh là khả năng cung cấp nhiệt
Chọn đáp án C
Công suất lạnh là gì:
Là khả năng của hệ thống lạnh cung cấp lạnh
Là khả năng cung cấp nhiệt
Là khả năng cung cấp năng lượng
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án A
Công suất lạnh của hệ thống lạnh, công suất lạnh là:
Là khả năng của hệ thống lạnh loại bỏ nhiệt ra khỏi không gian
Là khả năng hệ thống lạnh điều chỉnh nhiệt độ
Là khả năng của hệ thống lạnh tạo ra năng lượng
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án B
Chọn câu đúng nhất về hệ thống lạnh:
Hệ thống lạnh chỉ được sử dụng trong điều hòa không khí
Hệ thống lạnh chỉ được sử dụng trong cấp đông
Hệ thống lạnh được sử dụng trong cả điều hòa không khí và cấp đông
Hệ thống lạnh không được sử dụng trong điều hòa không khí
Chọn đáp án C
Mục tiêu của hệ thống lạnh là:
Làm lạnh không gian để bảo quản thực phẩm hoặc điều hòa không khí
Làm ấm không gian
Tạo ra năng lượng
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án A
Nhiệt độ bão hòa trong hệ thống lạnh là gì?
Nhiệt độ tại đó chất làm lạnh bắt đầu bay hơi
Nhiệt độ tại đó chất làm lạnh bắt đầu ngưng tụ
Nhiệt độ tại đó chất làm lạnh vừa ngưng tụ vừa bay hơi
Nhiệt độ tại đó chất làm lạnh bị đông đặc
Chọn đáp án C
Chất làm lạnh trong hệ thống lạnh là gì?
Là chất được sử dụng để truyền tải nhiệt từ một nơi này đến nơi khác
Là chất giúp làm nóng không gian
Là chất giúp hệ thống hoạt động ổn định
Là chất ngăn chặn sự rò rỉ nhiệt
Chọn đáp án A
Áp suất hơi bão hòa trong hệ thống lạnh là:
Áp suất tại đó chất làm lạnh bắt đầu bay hơi
Áp suất tại đó chất làm lạnh bắt đầu ngưng tụ
Áp suất tại đó chất làm lạnh vừa ngưng tụ vừa bay hơi
Áp suất tại đó chất làm lạnh bị đông đặc
Chọn đáp án C
Chất làm lạnh có những tính chất nào sau đây?
Có điểm sôi thấp và nhiệt độ bốc hơi cao
Có điểm sôi cao và nhiệt độ bốc hơi thấp
Có nhiệt độ đông đặc cao
Có nhiệt độ nóng chảy thấp
Chọn đáp án A
Nhiệt độ tại điểm sôi của chất làm lạnh là:
Nhiệt độ tại đó chất làm lạnh chuyển từ trạng thái lỏng sang hơi
Nhiệt độ tại đó chất làm lạnh chuyển từ trạng thái hơi sang lỏng
Nhiệt độ tại đó chất làm lạnh bắt đầu bị đông đặc
Nhiệt độ tại đó chất làm lạnh bắt đầu bị nóng chảy
Chọn đáp án A
Điều kiện để chất làm lạnh trong hệ thống lạnh hoạt động hiệu quả:
Điểm sôi thấp, nhiệt dung riêng cao
Điểm sôi cao, nhiệt dung riêng thấp
Điểm nóng chảy cao, nhiệt dung riêng thấp
Điểm sôi thấp, nhiệt dung riêng thấp
Chọn đáp án A
Tính chất nào sau đây không phải là của chất làm lạnh?
Điểm sôi thấp
Nhiệt dung riêng cao
Nhiệt độ đông đặc thấp
Tính chất không độc hại
Chọn đáp án B
Vai trò của chất làm lạnh trong hệ thống lạnh là gì?
Chuyển đổi trạng thái từ lỏng sang hơi để hấp thụ nhiệt
Giữ nhiệt độ ổn định trong hệ thống
Giúp hệ thống tiết kiệm năng lượng
Ngăn chặn sự rò rỉ nhiệt
Chọn đáp án A
Nhiệt độ đông đặc của chất làm lạnh là gì?
Nhiệt độ tại đó chất làm lạnh bắt đầu bay hơi
Nhiệt độ tại đó chất làm lạnh bắt đầu ngưng tụ
Nhiệt độ tại đó chất làm lạnh chuyển từ trạng thái lỏng sang rắn
Nhiệt độ tại đó chất làm lạnh chuyển từ trạng thái rắn sang lỏng
Chọn đáp án C
Điều gì xảy ra khi nhiệt độ chất làm lạnh đạt đến điểm sôi?
Chất làm lạnh chuyển từ trạng thái lỏng sang hơi
Chất làm lạnh chuyển từ trạng thái hơi sang lỏng
Chất làm lạnh chuyển từ trạng thái rắn sang lỏng
Chất làm lạnh bị đông đặc
Chọn đáp án A
Tính chất nào của chất làm lạnh giúp hệ thống hoạt động hiệu quả hơn?
Điểm sôi thấp
Điểm sôi cao
Nhiệt độ đông đặc cao
Nhiệt độ nóng chảy thấp
Chọn đáp án A
Chất làm lạnh với điểm sôi thấp giúp gì cho hệ thống lạnh?
Giúp hấp thụ nhiệt hiệu quả hơn
Giúp tiết kiệm năng lượng
Giúp ngăn chặn sự rò rỉ nhiệt
Giúp hệ thống ổn định hơn
Chọn đáp án A
Nhiệt độ bão hòa có liên quan như thế nào đến hiệu suất của hệ thống lạnh?
Nhiệt độ bão hòa càng cao, hiệu suất càng thấp
Nhiệt độ bão hòa càng thấp, hiệu suất càng thấp
Nhiệt độ bão hòa không ảnh hưởng đến hiệu suất
Nhiệt độ bão hòa càng cao, hiệu suất càng cao
Chọn đáp án A
Chất làm lạnh nào có điểm sôi thấp và nhiệt dung riêng cao?
R-134a
R-22
R-12
R-404A
Chọn đáp án A
Điểm sôi của chất làm lạnh ảnh hưởng đến:
Khả năng hấp thụ nhiệt
Khả năng tiết kiệm năng lượng
Khả năng ngăn chặn sự rò rỉ nhiệt
Khả năng ổn định của hệ thống
Chọn đáp án A








