300+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật nhiệt có đáp án - Phần 2
30 câu hỏi
Câu nào sau đây chỉ đặc điểm của thông số trạng thái?
Cả 3 câu đều đúng.
Để xác định trạng thái của chất môi giới.
Chỉ thay đổi khi có sự trao đổi năng lượng giữa hệ nhiệt động với môi trường xung quanh.
Sự thay đổi một thông số trạng thái luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới.
Chọn đáp án D
Nhiệt độ:
Phát biểu a. và b. đều đúng.
là một thông số trạng thái.
Nhiệt độ quyết định hướng truyền của dòng nhiệt.
Phát biểu a. và b. đều sai.
Chọn đáp án C
Nhiệt độ là một thông số:
Tỷ lệ với động năng của các phân tử.
Sự thay đổi nhiệt độ luôn luôn làm thay đổi trạng thái của chất môi giới.
Phát biểu a. và b. đều đúng.
Phát biểu a. và b. đều sai.
Chọn đáp án A
Thang nhiệt độ nào sau đây là thông số trạng thái (theo hệ SI):
Nhiệt độ Kelvin.
Nhiệt độ bách phân.
Nhiệt độ Rankine.
Nhiệt độ Fahrenheit.
Chọn đáp án C
Quan hệ giữa các thang nhiệt độ theo công thức nào sau đây:
Cả 3 công thức đều đúng.
0K = C – 273,16.
0F = C + 32.
0K = R.
Chọn đáp án D
Đơn vị nhiệt độ nào là đơn vị chuẩn theo hệ SI.
0K.
0C.
0F.
0R.
Chọn đáp án A
Định nghĩa áp suất: Áp suất là lực tác dụng của các phân tử chất khí lên
diện tích đơn vị của thành bình chứa.
thành bình chứa.
một phần diện tích của thành bình chứa.
toàn bộ diện tích của thành bình chứa.
Chọn đáp án B
Áp suất được đo bằng:
manomet.
nhiệt kế.
tốc kế.
bì kế.
Chọn đáp án A
Trong điều kiện tiêu chuẩn, một mol khí lý tưởng chiếm:
22.4 lít.
0.0224 m³.
224 lít.
2.24 m³.
Chọn đáp án B
Tỉ số áp suất là:
Tỉ số giữa áp suất cuối và áp suất đầu.
Tỉ số giữa áp suất đầu và áp suất cuối.
Tỉ số giữa thể tích đầu và thể tích cuối.
Tỉ số giữa thể tích cuối và thể tích đầu.
Chọn đáp án A
Quá trình nào sau đây là quá trình nhiệt động:
Tất cả đều đúng.
Quá trình đẳng áp.
Quá trình đoạn nhiệt.
Quá trình đẳng nhiệt.
Chọn đáp án D
Trong quá trình đoạn nhiệt:
Nhiệt không truyền vào hoặc ra khỏi hệ.
Nhiệt độ không đổi.
Áp suất không đổi.
Thể tích không đổi.
Chọn đáp án B
Quá trình đẳng nhiệt:
Quá trình mà nhiệt độ không đổi.
Quá trình mà áp suất không đổi.
Quá trình mà nhiệt độ thay đổi.
Quá trình mà thể tích thay đổi.
Chọn đáp án A
Đường đẳng nhiệt là:
Đường cong trên đồ thị T-V.
Đường thẳng trên đồ thị P-V.
Đường parabol trên đồ thị P-T.
Đường tròn trên đồ thị V-T.
Chọn đáp án A
Chu trình Carnot là:
Chu trình lý tưởng có hiệu suất tối đa.
Chu trình thực tế có hiệu suất tối đa.
Chu trình lý tưởng có hiệu suất tối thiểu.
Chu trình thực tế có hiệu suất tối thiểu.
Chọn đáp án A
Hiệu suất của chu trình Carnot:
Phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh.
Không phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn nóng và nguồn lạnh.
Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn nóng.
Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn lạnh.
Chọn đáp án A
Đường đẳng áp là:
Đường thẳng trên đồ thị P-V.
Đường cong trên đồ thị T-V.
Đường parabol trên đồ thị P-T.
Đường tròn trên đồ thị V-T.
Chọn đáp án A
Đường đẳng tích là:
Đường cong trên đồ thị T-P.
Đường thẳng trên đồ thị V-P.
Đường parabol trên đồ thị P-T.
Đường tròn trên đồ thị V-T.
Chọn đáp án B
Chu trình nhiệt động là:
Chu trình thực hiện biến đổi nhiệt thành công và ngược lại.
Chu trình thực hiện biến đổi công thành nhiệt và ngược lại.
Chu trình không thực hiện biến đổi công và nhiệt.
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án B
Quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch:
Nhiệt không truyền vào hoặc ra khỏi hệ.
Nhiệt độ không đổi.
Áp suất không đổi.
Thể tích không đổi.
Chọn đáp án B
Hằng số khí lý tưởng R trong phương trình trạng thái có trị số bằng:
8314 J/kg°K.
8314 kJ/kg°K.
8314 J/kg
8314 kJ/kg
Chọn đáp án B
Hằng số khí lý tưởng Rₜ (tính theo một kmol chất khí) của mọi chất khí:
Bằng nhau.
Rₜ = 8314 [J/kmol°K]
Phát biểu a. và b. đều đúng.
Phát biểu a. và b. đều sai.
Chọn đáp án C
Hằng số chất khí của khí không khí sẽ là:
R = 286,7 [J/kg.°K]
R = 269,8 [J/kg.°K]
R = 279,8 [J/kg.°K]
R = 259,8 [J/kg.°K]
Chọn đáp án A
Hằng số chất khí của khí Oxy sẽ là:
R = 259,8 [J/kg.°K]
R = 269,8 [J/kg.°K]
R = 279,8 [J/kg.°K]
R = 289,8 [J/kg.°K]
Chọn đáp án A
Hằng số chất khí của khí Nitơ sẽ là:
R = 297 [J/kg.°K]
R = 287 [J/kg.°K]
R = 277 [J/kg.°K]
R = 267 [J/kg.°K]
Chọn đáp án A
Người ta phân biệt nguồn lạnh, nguồn nóng là do sự khác nhau của:
Nhiệt độ
Áp suất
Thể tích
Entanpi
Chọn đáp án C
Thể tích riêng của 1 kg khí Nitơ ở nhiệt độ 27 °C, áp suất 1 bar là:
0,89 m³/kg
0,99 m³/kg
1,09 m³/kg
1,19 m³/kg
Chọn đáp án A
Thể tích của 2kg khí Oxy ở áp suất 4,157 bar, nhiệt độ 47 °C sẽ là:
V = 0,4 (m³)
V = 0,4 (m³/kg)
v = 0,4 (m³)
v = 0,4 (m³/kg)
Chọn đáp án A
Thể tích riêng của 1 kg khí Oxy ở nhiệt độ 27 °C, áp suất 1 bar là:
0,78 m³/kg
0,98 m³/kg
1,08 m³/kg
1,18 m³/kg
Chọn đáp án A
Nhiệt dung riêng đẳng áp của khí Nitơ là:
1039 J/kg.°K
9039 J/kg.°K
8039 J/kg.°K
7039 J/kg.°K
Chọn đáp án A








