300+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật nhiệt có đáp án - Phần 10
Đề thi

300+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật nhiệt có đáp án - Phần 10

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp37 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ số octan càng cao, chất lượng xăng càng tốt là do:

Giảm hiện tượng kích nổ.

Tăng khả năng chống kích nổ.

Giảm khả năng chống kích nổ.

Tăng khả năng kích nổ.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ số cetan càng cao, chất lượng dầu diesel càng tốt vì:

Tăng khả năng tự cháy.

Giảm khả năng tự cháy.

Tăng khả năng kích nổ.

Giảm khả năng kích nổ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong động cơ xăng, tỉ số nén là:

Tỉ số giữa thể tích buồng đốt khi piston ở điểm chết trên và điểm chết dưới.

Tỉ số giữa thể tích buồng đốt khi piston ở điểm chết dưới và điểm chết trên.

Tỉ số giữa áp suất trong xi lanh khi piston ở điểm chết trên và điểm chết dưới.

Tỉ số giữa áp suất trong xi lanh khi piston ở điểm chết dưới và điểm chết trên.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỉ số nén cao trong động cơ xăng sẽ dẫn đến:

Tăng khả năng tự cháy của nhiên liệu.

Giảm khả năng tự cháy của nhiên liệu.

Tăng hiệu suất nhiệt động.

Giảm hiệu suất nhiệt động.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức tính nhiệt trị của nhiên liệu là:

Q = m.H

Q = m.C

Q = C.m.T

Q = H.m.T

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quá trình cháy của nhiên liệu trong động cơ xăng là:

Quá trình cháy đẳng áp.

Quá trình cháy đẳng tích.

Quá trình cháy đoạn nhiệt.

Quá trình cháy đoạn tích.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quá trình cháy, nhiên liệu sẽ chuyển hóa năng lượng hóa học thành:

Năng lượng nhiệt.

Năng lượng điện.

Năng lượng cơ học.

Năng lượng ánh sáng.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong động cơ xăng, quá trình cháy diễn ra trong:

Buồng đốt.

Xi lanh.

Ống nạp.

Ống xả.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt trị của nhiên liệu là:

Lượng nhiệt giải phóng khi cháy hoàn toàn 1 kg nhiên liệu.

Lượng nhiệt cần để làm nóng 1 kg nhiên liệu.

Lượng nhiệt cần để làm lạnh 1 kg nhiên liệu.

Lượng nhiệt giải phóng khi đốt 1 lít nhiên liệu.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức tính nhiệt trị thấp của nhiên liệu:

Qth = Qtd – r

Qth = Qtd + r

Qth = Qtd * r

Qth = Qtd / r

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt trị cao của nhiên liệu là:

Lượng nhiệt giải phóng khi cháy hoàn toàn 1 kg nhiên liệu ở điều kiện tiêu chuẩn.

Lượng nhiệt cần để làm nóng 1 kg nhiên liệu ở điều kiện tiêu chuẩn.

Lượng nhiệt giải phóng khi cháy hoàn toàn 1 kg nhiên liệu và sản phẩm cháy được làm lạnh đến nhiệt độ ban đầu.

Lượng nhiệt cần để làm lạnh 1 kg nhiên liệu ở điều kiện tiêu chuẩn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt trị thấp của nhiên liệu là:

Lượng nhiệt giải phóng khi cháy hoàn toàn 1 kg nhiên liệu và sản phẩm cháy được làm lạnh đến nhiệt độ nước sôi.

Lượng nhiệt cần để làm nóng 1 kg nhiên liệu đến nhiệt độ nước sôi.

Lượng nhiệt cần để làm lạnh 1 kg nhiên liệu đến nhiệt độ nước sôi.

Lượng nhiệt giải phóng khi cháy hoàn toàn 1 kg nhiên liệu và sản phẩm cháy được làm lạnh đến nhiệt độ ban đầu.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động cơ xăng có ưu điểm:

Khởi động dễ dàng.

Khởi động khó khăn.

Hiệu suất nhiệt cao.

Hiệu suất nhiệt thấp.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động cơ diesel có ưu điểm:

Khởi động dễ dàng.

Khởi động khó khăn.

Hiệu suất nhiệt cao.

Hiệu suất nhiệt thấp.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong động cơ diesel, nhiên liệu được phun vào:

Cuối quá trình nén.

Đầu quá trình nén.

Cuối quá trình cháy.

Đầu quá trình cháy.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu suất nhiệt của động cơ diesel so với động cơ xăng:

Cao hơn.

Thấp hơn.

Bằng nhau.

Không so sánh được.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiên liệu sử dụng cho động cơ diesel là:

Dầu diesel.

Xăng.

Cồn.

Gas.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiên liệu sử dụng cho động cơ xăng là:

Xăng.

Dầu diesel.

Cồn.

Gas.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất chỉ thị của động cơ xăng được tính bằng công thức:

Ni = (pi * Vh * n) / 30

Ni = (pi * Vh * n) / 60

Ni = (pi * Vh * n) / 90

Ni = (pi * Vh * n) / 120

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất hữu ích của động cơ xăng được tính bằng công thức:

Ne = (pe * Vh * n) / 30

Ne = (pe * Vh * n) / 60

Ne = (pe * Vh * n) / 90

Ne = (pe * Vh * n) / 120

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất tổn thất của động cơ xăng là:

Công suất do ma sát gây ra.

Công suất do ma sát và các tổn thất khác.

Công suất do tổn thất nhiệt gây ra.

Công suất do tổn thất cơ học gây ra.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu suất chỉ thị của động cơ xăng là:

Tỉ số giữa công suất chỉ thị và công suất nhiệt.

Tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất nhiệt.

Tỉ số giữa công suất tổn thất và công suất nhiệt.

Tỉ số giữa công suất tổn thất và công suất hữu ích.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu suất hữu ích của động cơ xăng là:

Tỉ số giữa công suất chỉ thị và công suất nhiệt.

Tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất nhiệt.

Tỉ số giữa công suất tổn thất và công suất nhiệt.

Tỉ số giữa công suất tổn thất và công suất hữu ích.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức tính hiệu suất chỉ thị của động cơ xăng:

ηi = (Ni / Nh) * 100

ηi = (Ne / Nh) * 100

ηi = (Np / Nh) * 100

ηi = (Nt / Nh) * 100

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công thức tính hiệu suất hữu ích của động cơ xăng:

ηe = (Ni / Nh) * 100

ηe = (Ne / Nh) * 100

ηe = (Np / Nh) * 100

ηe = (Nt / Nh) * 100

Xem đáp án

Chọn đáp án B