30 câu  Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Bài tập ôn tập chương 3 có đáp án
Đề thi

30 câu  Trắc nghiệm Toán 10 Cánh Diều Bài tập ôn tập chương 3 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1065 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 4x + 1

(2; 3);

(0; 1);

(4; 5);

(0; 0).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Thay x = 2; y = 3 vào hàm số ta được: 3 = 4.1 + 1 (vô lí). Do đó, (2; 3) không thuộc đồ thị hàm số.

- Thay x = 0; y = 1 vào hàm số ta được: 1 = 0.1 + 1 (luôn đúng). Do đó, (0; 1) thuộc đồ thị hàm số.

- Thay x = 4; y = 5 vào hàm số ta được: 5 = 4.4 + 1 (vô lí). Do đó, (4; 5) không thuộc đồ thị hàm số.

- Thay x = 0; y = 0 vào hàm số ta được: 0 = 4.0 + 1 (vô lí). Do đó, (0; 0) không thuộc đồ thị hàm số.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) = 3x. Khẳng định nào sau đây là đúng?

f(3) = 9;

f(-1) = -3;

f(-2) = -6;

f(1) = 6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay lần lượt các giá trị: 3; (-1); (-2); 1 vào biểu thức 3x.

Ta được: Khi x = 3 thay vào hàm số y: 3.3=9=9. (Chọn A)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = 3x−12x−2 là:

D = ℝ;

D = (1; 0);

D = (-∞; 1);

D = ℝ\{1}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hàm số y = 3x−12x−2 xác định khi 2x - 2 ≠ 0 ⇔2x≠2⇔x≠1

Như vậy tập xác định của hàm số là

D = ℝ\{1}

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = x−1 là:

D = ℝ;

D = (1; 0);

D = (-∞; 1);

D =1;+∞.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hàm số y = x−1 xác định ⇔x−1≥0⇔x≥1

Như vậy tập xác định của hàm số là

D = 1;+∞.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y = f(x) = 1x khi x≥1x + 1 khi x < 1

D = {-1};

D = ℝ;

D = [-1; +∞);

D = [-1; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Với x ≥1 thì f(x) = 1x xác định với mọi x ≥1 (1)

Với x < 1 thì f(x) = x+1. Khi đó hàm số xác định nếu x + 1 ≥0⇔x≥−1. Kết hợp với điều kiện x < 1 thì f(x) = x+1 xác định khi −1≤x<1 (2)

Kết hợp (1) và (2) ta được f(x) xác định với mọi x ≥ -1 hay D = [-1; +∞)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của y = 6 - 3x−x - 1

D = (1; 2);

D = [1; 2];

D = [1; 3];

D = [-1; 2];

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Để hàm số y xác định thì 6 - 3x≥0x - 1≥0⇔3x≤6x≥1⇔x≤2x≥1. Tập xác định: D = [1; 2]

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn phương án A, B, C, D sau đây? Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số (ảnh 1)

y=2x2+2x−1

y=2x2+2x+2

y=−2x2−2x

y=−2x2−2x+1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bảng biến thiên có bề lõm hướng xuống nên a < 0. Do đó, loại đáp án A và B.

Đỉnh của parabol có tọa độ là −12;32. Xét các đáp án còn lại:

- Thay x = −12; y = 32 vào phương trình y=−2x2−2x:

32=−2.−122−2.−12=12.

(Vô lý). Như vậy điểm −12;32 không thuộc đồ thị của hàm số.

- Thay x = -12; y = 32 vào phương trình y=−2x2−2x+1:

32=−2.−122−2.−12+1=32. Như vậy −12;32 thuộc đồ thị hàm số

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án dưới đây?

Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án dưới đây? (ảnh 1)

y=−x2+3x−1

y=−2x2+3x−1

y=2x2−3x+1

y=x2−3x+1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Parabol có bề lõm hướng lên nên a > 0. Loại đáp án A, B.

Parabol cắt trục hoành tại điểm 1;0, thay x = 1; y = 0 vào các phương trình:

- Thay x = 1; y = 0 vào y=2x2−3x+1:

 0 = 2.12- 3.1 + 1 = 0 như vậy điểm (1; 0) thuộc đồ thị hàm số.

- Thay x = 1; y = 0 vào y=x2−3x+1:

0 = 12- 3.1 + 1 = -1 như vậy điểm (1; 0)   không thuộc đồ thị hàm số

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án dưới đây?

Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án dưới đây? (ảnh 1)

y=−2x2+x−1

y=−2x2+x+3

y=x2+x+3

y=−x2+12x+3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bề lõm quay xuống nên a < 0 nên loại C.

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt nên loại A. Vì phương trình hoành độ giao điểm của hàm số với trục hoành ở đáp án A là −2x2+x−1=0 vô nghiệm.

Xét phương trình hoành độ giao điểm của hàm số với trục hoành ở đáp án B, ta có

−2x2+x+3=0⇔x=−1x=32.

Quan sát đồ thị ta thấy đồ thị hàm số không cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng  Do đó đáp án B không phù hợp. Dùng phương pháp loại trừ, thì D là đáp án đúng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax2+bx+ca≠0 có đồ thị như hình sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho hàm số y=ax^2+bx+c ( a khác 0) có đồ thị như hình sau. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

a>0, b<0, c<0;

a>0, b<0, c>0;

a>0, b>0, c>0;

a<0, b<0, c>0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho hàm số y=ax^2+bx+c ( a khác 0) có đồ thị như hình sau. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 2)

Bề lõm hướng lên nên a>0.

Hoành độ đỉnh parabol x=−b2a>0 (vì a > 0) nên b<0

Parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên c>0 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax2+bx+c a≠0 có đồ thị như hình sau. Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho hàm số y=ax^2+bx+c (a khác 0)  có đồ thị như hình sau. Khẳng định nào sau (ảnh 1)

a>0, b<0, c<0;

a>0, b<0, c>0;

a>0, b>0, c>0;

a<0, b<0, c>0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hàm số y=ax^2+bx+c (a khác 0)  có đồ thị như hình sau. Khẳng định nào sau (ảnh 2)

Bề lõm hướng xuống nên a<0. 

Hoành độ đỉnh parabol x=−b2a<0 (do a < 0) nên b<0.

Parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên  c>0.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol P:y=ax2+bx+c a≠0. Xét dấu hệ số a  và biệt thức Δ khi (P) hoàn toàn nằm phía trên trục hoành.

a>0, Δ>0;

a>0, Δ<0;

a<0, Δ<0;

a<0, Δ>0;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

(P) hoàn toàn nằm phía trên trục hoành khi bề lõm hướng lên và đỉnh có tung độ dương (hình vẽ).

Cho parabol (P): y=ax^2+bx+c (a khác 0 ). Xét dấu hệ số a  và biệt thức (ảnh 1)

  ⇔a>0−Δ4a>0⇔a>0Δ<0. 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=ax2+bx+c  a≠0. Điều kiện để fx<0 , ∀x∈ℝ là:

a<0Δ≤0

a<0Δ=0

a>0Δ<0

a<0Δ<0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

fx<0 , ∀x∈ℝ khi a < 0 và Δ<0.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai fx=x2+1−3x−8−53:

Dương với mọi x∈ℝ;

Âm với mọi x∈ℝ;

Âm với mọi x∈−2−3;1+23;

Âm với mọi x∈−∞;1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là : C

Ta có fx=x2+1−3x−8−53=0 ⇔x=−2−3x=1+23.

Bảng xét dấu

Tam thức bậc hai :f(x) =x^2+ (1- căn bậc hai 3)x-8 -5 căn bậc hai 3 (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx<0 ⇔ −2−3<x<1+23.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=ax2+bx+c  a≠0 có Δ=b2−4ac<0. Khi đó mệnh đề nào đúng?

fx>0 , ∀x∈ℝ

fx<0 , ∀x∈ℝ

fx không đổi dấu

Tồn tại x để fx=0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì Δ<0 và a≠0 nên fx  không đổi dấu trên ℝ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam thức bậc hai fx=2x2+2x+5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

x∈0;+∞

x∈-2;+∞

x∈ℝ

x∈−∞;2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có : a=2>0Δ'=1−2.5=−9<0⇒ fx>0, ∀x∈ℝ. 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu của tam thức bậc hai: fx=–x2+5x–6 được xác định như sau:

fx<0 với 2<x<3và fx>0 với x<2hoặc x>3;

fx<0 với –3<x<–2 và fx>0 với x<–3hoặc x>-2;

fx>0 với 2<x<3và fx<0 với x<2hoặc x > 3 ;

fx>0với –3<x<–2và fx<0với x < -3 hoặc x > -2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là : C

Ta có : fx=–x2+5x–6=0 ⇔x=3x=2.

Bảng xét dấu

Dấu của tam thức bậc hai: f(x)= -x^2+ 5x-6 được xác định như sau: (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu ta được

fx>0 với 2<x <3 và fx<0 với x < 2hoặc x > 3.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=ax2+bx+c  a≠0. Điều kiện để fx≤0 ,∀x∈ℝ 

a<0Δ≤0

a<0Δ≥0

a<0Δ<0

a<0Δ>0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

fx≤0 , ∀x∈ℝ khi a < 0 và Δ≤0.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình: 2x2–7x–15 ≥0 là:

A, –∞;–32∪5;+∞;

–32;5

−∞;−5∪32;+∞

−5;32

Xem đáp án

Đáp án đúng là : A

Ta có : f(x) = 2x2–7x–15=0 ⇔x=5x=−32.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình: 2x^2-7x-15 lớn hơn bằng 0 là: (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu 2x2–7x–15 ≥0  ⇔x≥5x≤−32.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+2<0 là:

−∞;1∪2;+∞;

2;+∞;

1;2;

−∞;1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có : fx=x2−3x+2=0 ⇔x=2x=1.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình x^2-3x+2<0 là: (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx<0 ⇔ 1<x<2.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình −x2+5x−4<0 là:

1;4

1;4

−∞;1∪4;+∞

−∞;1∪4;+∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: fx=−x2+5x−4=0 ⇔x=4x=1.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình -x^2+5x-4<0 là: (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx<0 ⇔ x<1x>4.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bất phương trình x2−8x+7≥0. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình.

−∞;0;

8;+∞;

−∞;1;

6;+∞;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: fx=x2−8x+7=0 ⇔x=1x=7.

Bảng xét dấu

Cho bất phương trình x^2-8x+7 lớn hơn bằng 0. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa (ảnh 1)

Dựa vào bảng xét dấu fx≥0 ⇔ x≤1x≥7.

Tập nghiệm của bất phương trình là S=−∞;1∪ 7;+∞.

Vì 132∈6;+∞ và 132∉S nên 6;+∞ thỏa yêu cầu bài toán.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 6x2+x−1≤0 

−12;13

−12;13

−∞;−12∪13;+∞

−∞;−12∪13;+∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là : A

Ta có: fx=6x2+x−1=0 ⇔x=13x=−12.

Bảng xét dấu

Tập nghiệm của bất phương trình 6x^2+ x-1 bé hơn bằng 0 là (ảnh 1)
Dựa vào bảng xét dấu fx≤0 ⇔ −12≤x≤13.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của bất phương trình x2 + x - 12 < 0 là:

S=−4;3;

S=4;+∞;

S=3;+∞;

S=∅.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Tam thức bậc hai f(x) = x2 + x - 12 có a = 1 > 0 và có hai nghiệm x = -4; x = 3. Ta có bảng xét dấu:

Tập nghiệm S của bất phương trình x^2 + x - 12 < 0 là: (ảnh 1)

f(x) < 0 suy ra -4 < x < 3.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của phương trình 2x−3=x−3 là:

S=6;2;

S=2;

S=6;

S=∅.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có : 2x−3=x−3⇔x−3≥02x−3=(x-3)2⇔x≥32x−3=x2−6x+9

⇔x≥3x2−8x+12=0x≥3x=2x=6⇔x=6

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2−x+42−x+3=2 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điều kiện xác định của phương trình 2−x≥0⇔ x≤2. 

Từ phương trình đã cho ta được :

2−x2−x+3+4=22−x+3

 ⇔2−x+32−x+4=22−x+6

⇔32−x−22−x=−2+x−4+6

⇔2−x=x

⇔x≤2x≥02−x=x⇔2−x=x2⇔x2+x−2=0⇔x=−2x=1. Đối chiếu với điều kiện bài toán ta kết luận nghiệm của phương trình x =1.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình x−22x+7=x2−4 bằng:

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điều kiện xác định của phương trình 2x+7≥0⇔x≥−72. 

Ta có : x−22x+7=x2−4⇔  x−22x+7=x−2x+2

⇔    x−22x+7−x+2=0⇔   x−2=02x+7−x+2=0⇔   x=22x+7=x+21.

Giải phương trình

    1:2x+7=x+2⇔x≥−22x+7=x+22

 ⇔x≥−22x+7=(x+2)2⇔x≥−22x+7=x2+4x+4⇔x≥−2x2+2x−3=0x≥−2x=1x=−3⇔x=1.

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x=1,x=2 nên tổng hai nghiệm của phương trình là 1+2=3 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 3x−4=4−3x là đáp án nào trong số các đáp án sau đây?

x = 1

x = 2

x = 3

x = 43

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điều kiện: 3x−4≥04−3x≥0⇔x≥43x≤43⇔x = 43

Bình phương hai vế của phương trình ta có: 3x - 4 = 4 - 3x⇔6x = 8 ⇔x = 43.

Đối chiếu với điều kiện bài toán và thử lại kết quả suy ra phương trình có nghiệm

x = 43.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình x2−4x+3x−1=x−1 là:

0

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điều kiện: x - 1 > 0⇔x > 1.

Phương trình có thể viết lại như sau: x2−4x+3=x−1⇔x2−5x+4 = 0

⇔x=1x=4. Xét điều kiện bài toán và thử lại kết quả suy ra phương trình có nghiệm

x = 4.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 4x2+5x−1x+1=2 có nghiệm là?      

x = 0;

x = 1;

x = 2;

x = 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điều kiện: 4x2+5x−1≥0x≠−1

Khi đó phương trình được viết thành: 4x2+5x−1=2.(x+1)

⇔4x2+5x−1=2.(x+1)2⇔2x2+x−3 = 0⇔x=1x=−32. Đối chiều với điều kiện bài toán và thử lại giá trị, ta thấy x = 1 là nghiệm của phương trình.