30 câu trắc nghiệm Hóa 11 Kết nối tri thức Bài 20: Alcohol có đáp án
30 câu hỏi
CH2=CH-OH.
CH3CH2OH.
CH2=CH-CH2OH.
C6H5CH2OH.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Alcohol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hydroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.
Vậy CH2=CH-OH không phải là alcohol do nhóm -OH liên kết trực tiếp với carbon không no.
HCHO.
C2H4(OH)2.
CH2=CHCH2OH.
C2H5OH.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
C2H5OH là alcohol no, đơn chức, mạch hở.
CnH2n+1OH (n ≥ 1).
CnH2n+2O (n ≥ 2).
CnH2nOH (n ≥ 1).
CnH2MOH (n ≥ 2).
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2n+1OH (n ≥ 1).
CH3OCH3.
CH3CH2OH.
HOCH2CH2OH.
CH3CH2CH2OH.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ethyl alcohol có công thức cấu tạo là CH3CH2OH.
propan-1-ol.
propan-2-ol.
pentan-1-ol.
pentan-2-ol.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo CH3CH2CH2OH là propan-1-ol.
Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo:

isobutan-2-ol.
2-methylbutan-2-ol.
3-methylbutan-2-ol.
2-methylbutan-3-ol.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
3-methylbutan-1-ol.
Isobutyl alcohol.
3,3-dimethylpropan-1-ol.
2-methylbutan-4-ol.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
CH3CH2CH(CH3)-CH2OH.
CH3CH2CH2CH2OH.
(CH3)2CHCH2-CH2OH.
(CH3CH2)2CH-OH.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Công thức cấu tạo của 2-methylbutan-1-ol là: CH3CH2CH(CH3)-CH2OH.
Giải thích:
- Từ tên gọi xác định được hợp chất là alcohol no, có nhóm -OH gắn với C số 1 (đầu mạch).
- Cụm từ “butan” cho thấy mạch chính có 4 carbon.
- Cụm từ “2 – methyl” cho thấy ở vị trí C số 2 có nhánh -CH3.
C3H8O.
C2H6O2.
C2H6O.
C3H8O3.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Công thức phân tử của glycerol là C3H8O3.
propan-1-ol.
propan-2-ol.
2-methylpropan-1-ol.
2-methylpropan-2-ol.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Bậc của alcohol chính là bậc của nguyên tử carbon no liên kết với nhóm hydroxy.
Vậy alcohol bậc II là propan – 2 – ol (CH3-CHOH-CH3).
CH3OH.
CH3Cl.
C2H6.
CH4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
CH3OH có nhiệt độ sôi lớn nhất trong dãy do có thể tạo được liên kết hydrogen liên phân tử.
CH3CH2OH.
HOCH2CH2OH.
CH3CH2CH2OH.
CH3CH2CH2CH2OH.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Nhiệt độ sôi của alcohol phụ thuộc vào liên kết hydrogen liên phân tử. Trong số 4 chất đã cho, chỉ có HOCH2CH2OH là alcohol đa chức, có 2 nhóm -OH đầu mạch nên có liên kết hydrogen liên phân tử bền vững nhất.
Mặt khác, thực nghiệm đã chứng minh:
Chất | CH3CH2OH | HOCH2CH2OH | CH3CH2CH2OH | CH3CH2CH2CH2OH |
tosôi (oC) | 78,3 | 197,6 | 97,2 | 117,7 |
khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ.
hình thành tương tác van der waals với nước.
hình thành liên kết hydrogen với nước.
hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do hình thành liên kết hydrogen tốt với nước.
C2H5OH.
CH3COOCH3.
HCHO.
CH4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
CH2=CH2.
CH3-O-CH3.
C2H5-O-C2H5.
CH3-CH=O.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
2C2H5OH C2H5OC2H5 + H2O
Cho phản ứng hóa học sau:
Sản phẩm chính theo quy tắc Zaisev trong phản ứng trên là
but-1-ene.
but-2-ene.
but-1-yne.
but-2-yne.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Quy tắc Zaitsev: nhóm -OH ưu tiên tách cùng nguyên tử hydrogen ở nguyên tử carbon bên cạnh có bậc cao hơn.
Vậy sản phẩm chính theo quy tắc Zaisev trong phản ứng trên là but-2-ene.
CH3CH(OH)CH3.
CH3OH.
CH3CH2CH2OH.
CH3CH2OH.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
CH3OH không thể tách nước tạo alkene.
CH3CHO
CH3CH2CHO
CH3COCH3
CH3COOH
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Propan – 2 – ol là alcohol bậc II nên bị oxi hoá bởi CuO nung nóng tạo thành acetone.
CH3-CHOH-CH3 + CuO CH3COCH3 + Cu + H2O
Na.
H2SO4 đặc, 170 °C.
Cu.
CuO, t°.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Alcohol không phản ứng với Cu.
CH3CH(OH)CH3.
CH3CH2CH2OH.
CH3CH2OH.
CH3OH.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
CH3CH(OH)CH3 là alcohol bậc II nên bị oxi hoá bởi CuO, t° tạo thành ketone.
1: 1.
1:2.
2: 3.
3: 2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Vậy khi đốt cháy hoàn toàn ethanol, thu được tỉ lệ mol CO2: H2O là 2 : 3.
propane-1,2-diol, CH3CH(OH)CH2OH.
propan-2-ol, CH3CH(OH)CH3.
propane-1,3-diol, HOCH2CH2CH2OH.
ethanol, CH3CH2OH.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Các polyalcohol có từ hai nhóm hydroxy liền kề trở lên có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo phức xanh đặc trưng.
Vậy Alcohol có phản ứng đặc trưng với Cu(OH)2 làpropane-1,2-diol, CH3CH(OH)CH2OH.
Cồn 70o là dung dịch ethyl alcohol được dùng để sát trùng vết thương. Mô tả nào sau đây về cồn 70 o là đúng?
100 gam dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất.
100 mL dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất.
1 000 gam dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất.
1 000 mL dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Độ cồn được xác định bằng số mL ethyl alcohol nguyên chất có trong 100 mL dung dịch ethyl alcohol với nước.
Vậy cồn 70o tức là 100 mL dung dịch cồn 70o có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất.
Saccharose là một loại đường phổ biến, sản xuất chủ yếu từ cây mía. Saccharose có cấu trúc phân tử:

Số nhóm chức alcohol trong phân tử saccharose là
3.
5.
8.
11.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số nhóm chức alcohol trong phân tử saccharose là 8.
1.
2.
3.
4.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Ứng với công thức phân tử C3H8O có các đồng phân phản ứng được với Na (tức đồng phân alcohol) là: CH3CH2CH2OH và CH3CH(OH)CH3.
4.
3.
2.
5.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Ứng với công thức phân tử C4H10O có 4 đồng phân alcohol:
CH3CH2CH2CH2OH; CH3CH(OH)CH2CH3; CH3-C(OH)(CH3)2; CH3CH(CH3)CH2OH.
X và T.
Y và Z.
Z và T.
Y và T.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Bậc của alcohol chính là bậc của nguyên tử carbon no liên kết với nhóm hydroxy.
Vậy các alcohol bậc ba là (CH3)3C-OH (Y); CH2=CH-C(CH3)2OH (Z);
Na.
CuSO4 khan.
CuO, to.
Cu(OH)2.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Sử dụng CuSO4 khan:
+ Nếu CuSO4 khan không đổi màu Þ cồn tuyệt đối.
+ Nếu CuSO4 khan chuyển sang màu xanh Þ cồn 90o.
Để pha chế một loại cồn sát trùng sử dụng trong y tế, người ta cho 700 mL ethanol nguyên chất vào bình định mức rồi thêm nước cất vào, thu được 1 000 mL cồn. Hỗn hợp trên có độ cồn là
17o.
7o.
70o.
170o.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Hỗn hợp trên có độ cồn là: \(\frac{{700}}{{1000}}.100 = {70^o}.\)
4.
2.
1.
3.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Thu được tối đa 3 ether là: CH3OCH3; C2H5OC2H5 và CH3OC2H5.








