299 câu trắc nghiệm Tổ hợp xác suất từ đề thi đại học có lời giải chi tiết(P2)
Đề thi

299 câu trắc nghiệm Tổ hợp xác suất từ đề thi đại học có lời giải chi tiết(P2)

A
Admin
ToánLớp 1141 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số nguyên dương n và số nguyên dương k với 0 k ≤ n. Mệnh đề nào sau đây đúng? 

Cnk = Cnn-k

Cnk = Cn-kn

Cnk = Cnk+1

Cnk = Cn+1n-k

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6

20 số

216 số

729 số

120 số

Xem đáp án

Chọn D

Mỗi số lập được là một chỉnh hợp chập 3 của 6 phần tử.

Vậy lập được tất cả là A63 = 120 số

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A = {1,2,3,...,10}.  Một tổ hợp chập 2 của các phần tử tập A là 

{1;2}

C102

A102

(1;2)

Xem đáp án

Chọn A

Một tổ hợp chập 2 của các phần tử tập A là một tập con bất kỳ chứa 2 phần tử của A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ 2 chức vụ tổ trưởng và tổ phó.

C102

A108

102

A102

Xem đáp án

Chọn D

Theo yêu cầu bài toán thì chọn ra 2 học sinh từ 10 học sinh có quan tâm đến chức vụ của mỗi người nên mỗi cách chọn sẽ là một chỉnh hợp chập 2 của 10 phần tử.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với k, n là số nguyên dương 1k ≤ n. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

 

Cnk-1 + Cn+1k = Cn+1k+1

Cn-1k-1 + Cnk = Cn+1k

Cnk-1 + Cnk = Cn+1k+1

Cnk-1 + Cnk = Cn+1k

Xem đáp án

Chọn D

Theo tính chất của tổ hợp.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết luận đúng

Ank = n!(n-k)!

Ank = 0

Cnk = n!k!(n+k)!

An1 = 1

Xem đáp án

Chọn A

Theo công thức số chỉnh hợp.

 Mặt khác 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

Cnk = Ankk

Ank = n!(n-k)!

Cnk = n!k(n-k)!

Ank = n!(n-k)

Xem đáp án

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn, mệnh đề nào dưới đây đúng?

Cnk = n!(n-k)!

Cnk = k!(n-k)!n!

Cnk = n!k!

Cnk = n!k!(n-k)!

Xem đáp án

Chọn D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp S gồm 5 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của S là:

30

52

C52

A52

Xem đáp án

Chọn C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nN và n! = 1. Số giá trị của n thỏa mãn giả thiết đã cho là

1.

2.

0.

Vô số.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có 0! = 1 và 1! = 1. Vậy có 2 giá trị của  thỏa mãn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với k  và n  là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k ≤ n. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cnk = n!k!

Ank = n!(n-k)!

Cnk = k!(n-k)!n!

Ank = n!k!(n-k)!

Xem đáp án

Chọn B.

Dựa vào công thức tính số các chỉnh hợp chập k của một tập hợp có nphần tử và công thức tính số các tổ hợp chập  của một tập hợp có n phần tử nên ta có mệnh đề đúng là Ank = n!(n-k)!

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các tổ hợp chập k của một tập hợp có n phần tử 1  k n là :

Cnk = n!(n-k)!

Cnk = Ankk!

Cnk = Ank(n-k)!

Cnk = k!(n-k)!n!

Xem đáp án

Chọn B

Do  nên Cnk = Ankk!.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập hợp con gồm 2 phần tử của M

A108

A102

C102

102

Xem đáp án

Chọn C

Số tập hợp con gồm k phần tử của tập n phần tử là: Cnk  => Số tập hợp con gồm 2 phần tử của tập hợp M là C102.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 41 học sinh?

A412

412

241

C412

Xem đáp án

Chọn D

Số cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 41 học sinh là số tổ hợp chập 2 của 41, tức có C412 cách chọn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Với k  và n  là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k≤n , mệnh đề nào dưới đây đúng?

Pn = n!(n-k)!

Pn = (n-k)!

Pn = n!k!

Pn = n!

Xem đáp án

Chọn D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính số các chỉnh hợp chập k của một tập có n phần tử 1 k ≤ n là

Cnk = n!(n-k)!

Cnk = n!k!(n-k)!

Ank = n!(n-k)!

Ank = n!k!(n-k)!

Xem đáp án

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho k, n, 1 kn  là các số nguyên dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây sai?

Cnk = Ankk!

Cnk = Ank(n-k)!

Cnk = n!k!(n-k)!

Ank = n!(n-k)!

Xem đáp án

Chọn B

Số các chỉnh hợp chập k của một tập có n phần tử, kí hiệu là: Ank = n!(n-k)!, (1 kn)

=> D đúng

Số các tổ hợp chập k của một tập có n phần tử, kí hiệu là: Cnk = n!k!(n-k)!, (1 kn)

=> C đúng

Ta có : 

=> A đúng

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n2, n N thỏa mãn : An 3 +Cn2 = 14n. Giá trị của n là

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Chọn C

Sử dụng công thức: 

Ta có: An 3 +Cn2 = 14n

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách chia 20 chiếc bút chì giống nhau cho ba bạn Bắc, Trung, Nam sao cho mỗi bạn được ít nhất một chiếc bút chì  

153

210

190

171

Xem đáp án

Chọn D

Xếp 20 chiếc bút chì thành một hàng ngang, giữa chúng có 19 chỗ trống.

Số cách chia bút chì thỏa mãn điều kiện đề bài chính là số cách đặt 2  “vách ngăn” vào 2 chỗ trống trong số 19 chỗ trống nói trên (mỗi chỗ trống được chọn đặt 1 “vách ngăn”), tức là bằng C192 = 171.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai ?

Số tập con có 4 phần tử của tập 6 phần tử là C64.

Số cách xếp 4 quyển sách vào 4 trong 6 vị trí trên giá là A64 .

Số cách chọn và xếp thứ tự 4 học sinh từ nhóm 6 học sinh là C64.

Số cách xếp 4 quyển sách trong 6 quyển sách vào 4 vị trí trên giá là A64.

Xem đáp án

Chọn C

A đúng. Cứ 4 phần tử bất kì từ tập 6 phần tử ta sẽ được một tập con của tập 6 phần tử. Số tập con có 4 phần tử là C64.

B đúng. Khi đảo vị trí của 4 quyển sách sẽ được 1 cách sắp xếp mới (có sắp thứ tự). Do vậy số cách xếp 4 quyển sách vào 4 trong 6 vị trí trên giá là A64.

C sai. Mỗi cách lựa chọn và xếp thứ tự 4 học sinh từ nhóm 6 học sinh là một chỉnh chập 4 của 6 học sinh. Vậy số cách lựa chọn và xếp thứ tự 4 học sinh từ nhóm 6 học sinh là A64.

 

D đúng. Mỗi cách sắp xếp 4 quyển sách trong 6 quyển sách vào 4 vị trí là một chỉnh hợp chập 4 của 6 quyển sách. Vậy số cách sắp xếp 4 quyển sách trong 6 vào 4 vị trí trên giá là A64.

 

Phân tích: Đây là kiến liên quan đến bài toán đếm. Yêu cầu học sinh phải hiểu được tổ hợp và chỉnh hợp. Sự lựa chọn có sắp thứ tự và không sắp thứ tự.

- Cho tập A gồm n phần tử và số nguyên k với 1kn Khi lấy k phần tử của A và sắp xếp chúng theo một thứ tự ta được một chỉnh hợp chập k của n phần tử của A. Kí hiệu Ank.

 

- Cho tập A có n phần tử và số nguyên k với 1kn . Mỗi tập con của A có k phần tử được gọi là một tổ hợp chập k của n phần tử của A. Kí hiệu Cnk.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai ?

Số cách chọn một tổ văn nghệ gồm 3 em tùy ý từ lớp 10A1 gồm 35 em là C353.

Số cách xếp 3 quyển sách vào 3 trong 6 vị trí trên giá là A63.

Số cách cắm 3 bông hoa vào 5 bình hoa (mỗi bông cắm 1 bình) là C53.

Số cách xếp 4 quyển sách trong quyển sách vào 6 vị trí trên giá là A64.

Xem đáp án

Chọn C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây không phải là phương trình mặt cầu? 

x2 +y2 +z2 - 1 = 0

x2 +y2 +z2 + 2x - 4y + 2z + 17 = 0

x2 +y2 +z2 + 2x - 4y + 6z + 5 = 0

x2 +y2 +z2 - 2x + y - z = 0

Xem đáp án

Chọn B

Cho (S): 

Điều kiện để (S) là phương trình của một mặt cầu là: 

Ở câu A, nên đây là phương trình của mặt cầu.

Ở câu B,  = -11 < 0 nên đây không phải là phương trình của mặt cầu.

Ở câu C,  = 9 > 0 nên đây là phương trình của mặt cầu.

Ở câu D, nên đây là phương trình của mặt cầu.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đội văn nghệ có 10 người gồm 6 nam và 4 nữ. Cần chọn ra một bạn nam và một bạn nữ để hát song ca. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

1

24

10

C102

Xem đáp án

Chọn B

Số cách chọn một bạn nam và một bạn nữ để hát song ca là C61.C41 = 24 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh theo một hàng ngang?

10.

24.

5.

120.

Xem đáp án

Chọn D

Mỗi cách sắp xếp 5 học sinh là một hoán vị của 5 phần tử. Vậy có 5! = 120 cách.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các chỉnh hợp chập k của một tập hợp gồm n phần tử (với k,n *, k  n). 

k!(k-n)!

Cnk.k!.

Cnk.(n-k)!.

k!(n-k)!n!

Xem đáp án

Chọn B

Ta có số chỉnh hợp chập k của một tập hợp gồm n phần tử là: .

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

Số tập con có 2 phần tử của tập 6 phần tử là C62.

Số tam giác được tạo ra từ 9 điểm phân biệt (trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng) là C93.

Số vecto tối đa tạo bởi 20 điểm phân biệt là C202.

Số cách xếp 3 quyển sách trong quyển sách vào 7 vị trí trên giá là A73.

Xem đáp án

Chọn C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tủ quần áo của bạn An có 4 chiếc áo khác nhau và 3 chiếc quần khác nhau. Hỏi bạn An có bao nhiêu cách để chọn 1 bộ quần áo để mặc?

7

27

64

12

Xem đáp án

Chọn D

Chọn một bộ quần áo, cần thực hiện liên tiếp hai hành động:

Hành động 1 - chọn áo: có 4 cách chọn.

Hành động 2 - chọn quần: ứng với mỗi cách chọn áo có 3 cách chọn quần.

Vậy số cách chọn một bộ quần áo là: 4.3 = 12 (cách).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập M = {1;2;3;4;5;6;7;8;9}. Có bao nhiêu tập con có 4 phần tử lấy từ các phần tử của tập M?

49

C94

4!

A94

Xem đáp án

Chọn B

Theo Định nghĩa Tổ hợp. Ta có số tập con có 4 phần tử lấy từ các phần tử của tập 4 là C94.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A gồm có 9 phần tử. Số tập con gồm có 4 phần tử của tập hợp A là

C94

P4

36

A94

Xem đáp án

Chọn A

Ta lấy 4 phần tử bất kì trong tập hợp gồm 9 phần tử có C94 cách.

Vậy số tập con gồm 4 phần tử là C94

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n, mệnh đề nào dưới đây đúng?

Ank = n!(n-k)!

Ank = n!k!(n-k)!

Ank = n!k!

Ank = k!(n-k)!n!

Xem đáp án

Chọn A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n là số tự nhiên lớn hơn 2. Số các chỉnh hợp chập 2 của n phần tử là

n(n-1)2!

2!.n.(n-1)

n.(n-1)

2n

Xem đáp án

Chọn C

Ta có:

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tổ có 10 học sinh. Số cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ 2 chức vụ tổ trưởng và tổ phó là

C102

A102

102

A108

Xem đáp án

Chọn B

Chọn 2 trong 10 học sinh để giữ 2 chức vụ tổ trưởng và tổ phó (có thứ tự ) là chỉnh hợp chập 2 của 10 => A102 (cách).

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k ≤ n, mệnh đề nào dưới đây đúng?

Ank = n!k!

Ank = n!k!(n-k)!

Ank = k!(n-k)!n!

Ank = n!(n-k)!

Xem đáp án

Chọn D

Công thức chỉnh hợp.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cách xếp 3 người ngồi vào 5 ghế xếp thành hàng ngang sao cho mỗi người ngồi một ghế là

A53

C53

5!

3!

Xem đáp án

Chọn A

Mỗi cách xếp 3 người ngồi vào 5 ghế xếp thành hàng ngang sao cho mỗi người ngồi một ghế là một chỉnh hợp chập 3 của 5 phần tử. Do đó số cách xếp là A53

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các số tự nhiên gồm ba chữ số khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 là

C83

P8

A83

P3

Xem đáp án

Chọn C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n điểm phân biệt trên mặt phẳng (n , n > 2). Số véctơ khác 0 có cả điểm đầu và điểm cuối là các điểm đã cho bằng

n(n-1)

n(n-1)2

2n(n-1)

2n

Xem đáp án

Chọn A

Hai điểm bất kì trong n điểm trên tạo thành hai véctơ thỏa mãn yêu cầu bài toán. Nên số các véc tơ đó là: 

Nhận xét: Có thể hiểu mỗi véctơ là một chỉnh hợp chập 2 của n điểm. Nên số véctơ là:


37. Trắc nghiệm
1 điểm

Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k  n, mệnh đề nào dưới đây sai?

Cnk + + Cnk-1 = Cn+1k

Ank = n!k!(n-k)!

Ank = Cnk.k!

Cnk = Cnn-k

Xem đáp án

Chọn B

Với k và n là hai số nguyên dương thỏa k  n ta có:

Số các chỉnh hợp chập k của n phần tử là: Ank = n!(n-k)!, nên câu B sai.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp A có 26 phần tử. Hỏi A có bao nhiêu tập con gồm 6 phần tử?

C266

26

P6

A266

Xem đáp án

Chọn A

Số tập con có 6 phần tử của tập A là C266

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một lớp học có 40 học sinh, biết rằng các bạn đều có khả năng được chọn như nhau, số cách chọn ra ba bạn để phân công làm tổ trưởng tổ 1, tổ 2 và tổ 3 là

A403

C403

3!

3C403

Xem đáp án

Chọn A

Mỗi cách chọn ra 3 học sinh từ 40 học sinh để làm tổ trưởng tổ 1, tổ 2, tổ 3 là một chỉnh hợp chập 3 của 40 phần tử, vậy có: A403 (cách).

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tập A có n phần tử, với n là số tự nhiên lớn hơn 1, số tập con khác rỗng của tập A là 

n!

n! - 1

2n - 1

2n

Xem đáp án

Chọn C

Mỗi tập con khác rỗng của tập A là một tổ hợp chập k (1 n) của n phần tử của tập A.

Số tập con khác rỗng của tập A gồm k phần tử (1 n)Cnk.

Vậy, số tập con khác rỗng của tập A sẽ là: