
40 câu hỏi
4
3
6
5
Chọn đáp án C.
(1)Đúng. Amino axit phân cực (tồn tại ở dạng lưỡng cực) nên dễ tan trong nước.
(2) Đúng. Giữa các phân tử amino axit có liên kết tĩnh điện nên nhiệt độ nóng chảy cao.
(3) Đúng. Phương trình trùng ngưng có dạng:
(4) Đúng. Các amino axit có chức -NH2 có thể phản ứng với axit, có chức -COOH có thể phản ứng với axit.
(5) Đúng.
(6) Đúng.
X1 trùng Y2 và X2 trùng Y1.
X2 khác Y1.
X1, X2, Y1, Y2 là bốn chất khác nhau.
X1 khác Y2.
2,55
2,69
3,25
2,97
87
67
92
72
31,9 gam.
71,8 gam.
73,6 gam.
44,4 gam.
Chọn đáp án B
Nhận thấy X tạo từ amino axit 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH. 8 = 2 + 3 + 3
Vậy X là GlyAla2
m = 0.2.247 + 0,8.40 - 0,2.18 = 71,8 gam
ClH3N-CH(CH3)-COONa.
ClH3N-CH(CH3)-COOH.
ClH3N-(CH2)2-COOH.
H2N-CH(CH3)-COONa.
Chọn đáp án B.
H2N-(CH2)3-COOH.
H2N-(CH2)2-COOH.
H2N-CH2-COOH.
H2N-CH(CH3)-COOH.
22,6.
16,8.
20,8.
18,6.
8,15(g)
8,1(g)
0,85(g)
7,65(g)
Chọn đáp án A.
Có mmuối =4,5+36,5x0,1=8,15gam
đimetylamin.
phenylamín.
propan-l-amin.
propan-2-amin.
Chọn đáp án A.
Amin bậc 2 là đimetylamin: CH3NHCH3
0,1
0,05
0,75
0,8
10%.
B, 15%.
20%.
25%.
H2NCH2COOH.
C2H5OH.
CH2COOH.
C6H5NH2.
Chọn đáp án A.
Aminoaxit là H2NCH2COOH.
3
2
5
4
Chọn đáp án A.
Các amin bậc 3 có CTPT C5H13N là:
(CH3)2NCH2CH2CH3
(CH3)2NCH(CH2)2
(CH3CH2)2NCH3.
Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit.
Phân tử khối của một amino axit (gổm 1 chức -NH2 và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ.
Các amino axit đều tan trong nước.
Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo.
Chọn đáp án A.
A sai. Thủy phân protein phức tạp ngoài các amino axit thu được thì còn có axit nucleic, lipit, cacbohidrat
B đúng.
C đúng. Các amino axit trong nước tồn tại ở dạng ion lưỡng cực, dễ tan trong nước.
D đúng. Protein có cấu trúc cầu tan trong nước tạo dung dịch keo
Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và có một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu xanh đặc trưng.
Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện hiện tượng đông tụ.
Đốt cháy da hay tóc thấy có mùi khét.
Chọn đáp án B.
A đúng. Nhóm −C6H4OH của một số gốc amino axit trong protein đã phản ứng với HNO3 cho hợp chất mang nhóm NO2 có màu vàng, đồng thời protein bị đông tụ bởi HNO3 thành kết tủa
B sai. Lòng trắng trứng bản chất là protein tham gia phản ứng màu biure với CuSO4 trong NaOH tạo phức màu tím.
C đúng. Protein bị đông tụ bởi nhiệt.
D đúng.
8,32
7,68
10,06
7,96
115,4
135,4
123,5
120,5
Kí hiệu của X là Ala-Ala-Gly.
X thuộc loại tripeptit và có phản ứng màu biure.
Cho X tác dụng với dung dịch NaOH loãng thu được ba loại muối hữu cơ.
Thủy phân không hoàn toàn X, thu được Ala-Gly.
Chọn đáp án B.
A sai. Kí hiệu của X là Gly-Ala-Ala.
B đúng.
C sai. X tác dụng với NaOH thu được 2 loại muối hữu cơ.
D sai. Thủy phân không hoàn toàn X chỉ có thể thu được Gly-Ala, Ala-Ala, Gly, Ala
anilin, metyl amin, alanin.
alanin, axit glutamic, lysin.
metylamin, lysin, anilin.
anilin, glyxin, alanin.
Chọn đáp án B
H2N-C2H4-COOH.
H2N-C3H4-COOH.
H2N-C3H6-COOH.
H2N-CH2-COOH
Chọn đáp án A.
Áp dụng tăng giảm khối lượng có:
=> Công thức của X là CH3CH(NH2)COOH.
H2N-CH2CH2COOH.
C6H5-NH2.
H2N-CH2-COOH.
CH3CH(NH2)-COỌH.
Chọn đáp án D.
Alanin có công thức là CH3CH(NH2)COOH
HCOONH4 và CH3COONH4.
HCOONH4 và CH3CHO.
(NH4)2CO3 và CH3COONH4.
(NH4)2CO3 và CH3COOH
5
4
3
2
Chọn đáp án C.
(a)Sai. Một phân tử tetrapeptit có 3 liên kết peptit.
(b) Đúng.
(c) Đúng.
(d) Sai. Đipeptit không có phản ứng màu biure.
(e) Đúng.
(f) Sai. Các hợp chất peptit kém bền trong cả môi trường bazơ và môi trường axit.
59,8%
45,35%
46,0%
50,39%
Chọn đáp án D.
E + NaOH → 2 muối + ancol T
=> X có công thức là CH3CH(NH3)COOC2H5 hoặc H2NCH2COOC3H7.
Không có giá trị x, y, z nào thỏa mãn.
Trường hợp 2: X là H2NCH2COOC3H7.
H2NCH2CONHCH (CH3)COOH.
H2NCH(CH3)CONH CH2CH2COOH.
H2NCH2CONHCH2 CH(CH3)COOH.
H2NCH2CONHCH(CH3) CONHCH2COOH.
Chọn đáp án A.
Chỉ có H2NCH2CONHCH(CH3)COOH là đipeptit.
dung dịch NaOH và nước.
dung dịch HCl và nước.
dung dịch amoniac và nước.
dung dịch NaCl và nước.
Chọn đáp án B.
Để rửa sạch lọ đã chứa anilin người ta dùng dung dịch HCl và nước. HCl có tính axit, phản ứng với anilin tạo muối tan và bị nước rửa trôi.
C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
9,8 gam.
9,9 gam.
11,5 gam.
9,7 gam
59,07.
60,04.
59,80.
61,12.
32,45.
37,90.
34,25.
28,80
Chọn đáp án C.
Z là đipeptit tạo bởi 2 đơn vị Gly.
CTCT của Y: CH3NH3OOC-COONH3C2H5
Etylamin.
Anilin.
Metylamin.
Trimetylamin.
Chọn đáp án B.
Etylamin, metylamin và trimetylamin làm quỳ chuyển sang màu xanh.
Anilin không làm quỳ tím chuyển màu.
Gly-Ala.
Glyxin.
Metylamin.
Metyl fomat.
Chọn đáp án C.
19,6.
9,8.
16,4.
8,2.
2
4.
1.
3.
Chọn đáp án B.
Có 4 chất phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat.
Protein là cơ sở tạo nên sự sống.
Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit.
Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim.
Protein có phản ứng màu biure.
Chọn đáp án B.
B sai vì protein được tạo thành từ nhiều gốc α-amino axit (số gốc α-amino axit > 50)
=> Số liên kết peptit > 49
45.
60.
15.
30.
Chọn đáp án B.
E là amin no, đơn chức
2.
4.
5.
3.
Chọn đáp án A.
Các phát biểu đúng: c, d
(a) Sai vì đipeptit không có phản ứng màu biure.
(b) Sai vì các muối amoni đều dễ tan trong nước.
(e) Sai vì ở điều kiện thường, amino axit là những chất rắn.
18,39%.
20,72%
27,58%.
43,33%.
Số mắt xích trung bình của Y, Z là
mà MY < MZ, Z hơn Y một nguyên tử N
=> Y là pentapeptit, Z là hexapeptit
36,2 gam.
39,12 gam
43,5gam
40,58 gam
Chọn đáp án B.
Đặt số mol của metyl amin, etylamin và propyl amin lần lượt là x, 2x, x.
=> 31x + 45.2x + 59x = 21,6 => x = 0,12 => nHCl = x + 2x + x = 0,48 mol
=> mmuối = mX + mHCl = 21,6 + 36,5.0,48 = 39,12 gam
Tinh bột.
Saccarozơ.
Protein.
Chất béo.
Chọn đáp án C.
Chỉ có protein có phản ứng màu biure.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















