
40 câu hỏi
402
387
359
303
1,5
2,98
1,22
1,24
Benzylamoni clorua
Glyxin
Metylamin
Metyl fomat
C6H5CH2NH3Cl + NaOH → C6H5CH2NH2 + NaCl + H2O
A. H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
B. Không xảy ra phản ứng.
C. HCOOCH3 + NaOH → HCOONa + CH3OH
=> Chọn đáp án C
44,0 gam
36,7 gam
36,5 gam
43,6 gam
14,20
16,36
14,56
13,84
10,36 g X +vừa đủ 0,12 mol HCl
=>
10,36 g X + 0,15 mol NaOH
Chọn đáp án A
C3H9N và C3H4.
C2H7N và C2H2.
C2H7N và C3H4.
C3H9N và C2H2.
X là C3H9N, Y là C2H2.
=> Chọn đáp án D.
58%
52%
45%
48%
Z là C2H5OH.
∙ T chứa AlaNa (a mol), ValNa (b mol) và GlyNa (0,5 mol)
Dễ thấy
=> X là H2NCH2COOC2H5 (0,3 mol)
=> Y chứa các mắt xích Gly (0,5 – 0,3 = 0,2 mol), Val (0,1 mol), Ala (0,1 mol)
=> Y có dạng (AlaValGly2)k
Gần nhất với giá trị 48%
=> Chọn đáp án D
15,74.
16,94.
11,64.
19,24.
5.
4.
3.
2.
(a)Sai. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.
(b) Đúng.
(c) Đúng.
(d) Sai. Dipeptit không có phản ứng màu biure.
(e) Đúng.
(f) Sai. Các hợp chất peptit đều kém bền trong môi trường bazơ và môi trường axit.
=> Chọn đáp án C
CH5N.
C2H7N.
C4H11N.
C3H9N.
=> X là C3H9N.
=> Chọn đáp án D.
5.
4.
3.
2.
(1)Đúng.
(2) Sai. Dung dịch axit glutamic không làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
(3) Sai. Dung dịch anilin không làm quỳ tím hóa xanh.
(4) Đúng.
(5) Đúng.
(6) Sai. Amin bậc ba có công thức C4H9N có tên là N,N-đimetyletanamin.
(7) Sai. Benzylamin có thể làm hồng phenolphtalein.
(8) Sai. Ứng với công thức C7H9N, có 5 amin chứa vòng benzen là:
C6H5CH2NH2C6H5NHCH3CH3C6H4NH2 (o, p, m)
=> Chọn đáp án C
C2H5N.
CH5N.
C3H9N.
C2H7N.
=> Số C của amin
Amin có 1 C, công thức là CH3NH2
=> Chọn đáp án B
saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin.
xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ.
hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol.
saccarozơ, triolein, lysin, anilin.
38,8.
50,8.
42,8.
34,4.
E + NaOH → 2 khí có cùng số mol
=> Công thức của X là NH4OOC-C3H6-COONH4 (x mol) và công thức của Y là CH3NH3HCO3 (y mol).
=> Chọn đáp án C
2
1
4
3
Khí thoát ra là N2
=>
=> Số C của X và
=> Các trường hợp Y thỏa mãn là:
Ala-Ala-Ala
Gly-Gly-Val
Gly-Val-Gly
Val-Gly-Gly
=> Chọn đáp án C
metyl amin, lòng trắng trứng, alanin, anilin.
metyl amin, anilin, lòng trắng trứng, alanin.
lòng trắng trứng, metyl amin, alanin, anilin.
metyl amin, lòng trắng trứng, anilin, alanin.
Dung dịch X làm quỳ tím chuyển màu xanh: X là metyl amin.
- Dung dịch Y cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2: Y là lòng trắng trứng.
- Dung dịch Z không làm quỳ tím đổi màu: Z là alanine.
- Dung dịch T tạo kết tủa trắng với nước brom: T là anilin.
=> Chọn đáp án A
ß-amino axit.
este.
a-amino axit.
axit cacboxylic.
Đáp án A
9.
8.
10.
6.
Giả sử X tạo bởi a đơn vị amino axit A
=> CTPT X
=>
=> X có 8 liên kết peptit.
=> Chọn đáp án B
(2), (3), (4).
(1), (2), (3).
(1), (2), (4).
(1), (3), (4).
(1)Sai. Anilin tan ít trong dung dịch NaOH.
(2) Đúng. Tính bazơ của anilin yếu, không đủ là đổi màu quỳ tím.
(3) Đúng.
(4) Đúng. Anilin có nhóm −NH2 hoạt hóa nhân thơm nên dễ tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm hơn benzen.
=> Chọn đáp án A
21,2 gam.
20,2 gam.
21,7 gam.
20,7 gam.
X là CH3NH3HCO3 và Y là (CH3NH3)2CO3
Phương trình
8,195.
6,246.
7,115.
9,876.
CH3NH2
C6H5NH2 (anilin)
C2H5NH2
NH3
Amin thơm có lực bazơ yếu hơn amoniac.
Ankyl amin có lực bazơ mạnh hơn amoniac.
Gốc ankyl đẩy e càng mạnh, lực bazơ của N càng mạnh.
=> Thứ tự lực bazơ tăng dần: C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2.
=> Chọn đáp án C
(CH3)2CHNH2.
C6H5NH2.
CH3NHC2H5.
(CH3)3N.
Chỉ có CH3NHC2H5 là amin bậc 2.
=> Chọn đáp án C
12,65.
14,19.
12,21.
10,67.
gam
=> Chọn đáp án D.
2.
4.
1.
3.
Các công thức cấu tạo phù hợp với X là:
CH3CH2COONH4
CH3COONH3CH3
HCOONH3CH2CH3
HCOONH2(CH3)2
=> Chọn đáp án B
etylaxetat, anilin, axit aminoaxetic, fructozơ.
axit aminoaxetic, anilin, fructozơ, etylaxetat.
etylaxetat, fructozơ, anilin, axit aminoaxetic.
etylaxetat, anilin, fructozơ, axit aminoaxetic.
X: etylaxetat.
∙ Y: anilin.
Y phản ứng với nước brom:
∙ Z: fructozơ.
Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa:
∙ T: axit aminoaxetic.
=> Chọn đáp án D
46
48
42
40
Quy đổi hỗn hợp X về:
Đốt cháy hỗn hợp X thu được Y, khi dẫn Y qua bình đựng H2SO4 đặc
Vậy: (gam)
=> mm (gam)
=> 29,74 gam X
=> mm = 42,632 (gam)
=> Chọn đáp án C
Dung dịch HCl.
Quỳ tím.
Dung dịch Cu(OH)2.
Dung dịch NaOH.
Chọn đáp án B.
Dùng quỳ tím để phân biệt 3 dung dịch trên.
+ H2N-CH2-COOH không đổi màu quỳ tím vì số nhóm amin bằng số nhóm COOH.
+ HOOC-[CH2]2-CH(NH )-COOH đổi màu quỳ tím sang đỏ vì số nhóm amin nhỏ hơn số nhóm COOH.
+ CH3CH2NH2 đổi màu quỳ tím sang xanh
62,5%.
37,5%.
65,2%.
35,7%.
Chọn đáp án B.
Đặt số mol glyxin là x, etylamin là y.
212
206
217
225
Chọn đáp án A.
Số nhóm −COOH trung bình
∙ Số nhóm −NH2 trung bình
∙ Độ bội liên kết trong gốc hidrocacbon trung bình
Gần nhất với giá trị 212.
H2N[CH2]3COOH; H2NCH2COOCH3; CH2=CHCOONH4.
CH3CH(NH2)COOH; H2NCH2COOC2H5; HCOONH3CH=CH2.
H2N[CH2]2COOH; H2NCH2COOC2H5; HCOONH3CH=CH2.
CH3CH(NH2)COOH; H2NCH2COOCH3; CH2=CHCOONH4.
Chọn đáp án D.
X: CH3CH(NH2)COOH
Y: H2NCH2COOCH3
Z: CH2=CHCOONH4
Metylamin
Trimetylamin
Axit glutamic
Anilin
Chọn đáp án C.
Axit glutamic vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH.
HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH + HCl → HOOC(CH2)2CH(NH3Cl)COOH
HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH +2NaOH → NaOOC(CH2)2CH(NH2)COONa + 2H2O
anilin, metyl amin, alanin.
alanin, axit glutamic, lysin.
metylamin, lysin, anilin.
anilin, glyxin, alanin.
Chọn đáp án B.
Dùng giấy quỳ tím có thể phân biệt dãy các dung dịch: alanin, axit glutamic, lysin.
Alanin không làm đổi màu quỳ tím.
Axit glutamic hóa đỏ quỳ tím.
Lysin hóa xanh quỳ tím
X5 là hexametylenđiamin.
X3 là axit aminoaxetic.
X có mạch cacbon không phân nhánh.
X có công thức phân tử là C7H12O4.
20.
24.
22.
12.
Chọn đáp án B.
mol,
mol,
mol
∙ Đặt CTTQ của X là C3xH8xNy
Amin no nên
Mà nên
=> CTPT của X là C6H16N2
=> Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử X là 24.
1,52
1,41
1,24
1,36
m = 2n + 1
m = 2n + 2
m = 2n + 3
m = 2n
Chọn đáp án A.
Độ bội liên kết
Isopropanamin.
Metyletylamin.
Isopropylamin.
Etylmetylamin.
Chọn đáp án C
33,33%
50,47%
55,55%
38,46%
1,5 gam
1,04 gam
4,84 gam
2,88 gam
Chọn đáp án A.
Gọi
Ta có:
Khối lượng amin trong Z là:
Bảo toàn khối lượng:
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















