285 Bài tập Amin, Amino axit, Protein cơ bản, nâng cao có lời giải (P1)
Đề thi

285 Bài tập Amin, Amino axit, Protein cơ bản, nâng cao có lời giải (P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1244 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch chứa m+30,8 gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa m+36,5 gam muối. Giá trị của m là

112,2

165,6

123,8

171,0

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2.

Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

4

2

3

5

Xem đáp án

Đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ sau

X(C4H9O2N) +NaOH, toX1+HCl duX2+CH3OH, HCl khanX3KOHH2NCH2COOK

Chất X2

-_lVwzEqOy08iDMSvcZlqj-ECy1ZG8-aaCEap6VNXWLAqixSt6tmjBDz-7ysux--GNKxSuPk5SB7C32dGSq6sY3ULYTH0sPUcJAKcHWpzqvzOJFEEg1Q7IuxLkv4ev3QY8GhCVzp5k64IQSaqw

Hw9mfaOSCL4Wm1fMVb5i73cn0ro53XwCuWbKe6baBmmm1aRsfZZ9Rz0weiq66PdqY88AO3l-c_0V84Fxtoxj4Blh6ttb6v7H4AecKzVIjVBwzXsAk647nT_5xXRpEr-JAdT9uQobtaZa2IXunw

aquD_sF-6QLU9GMhDsRpt2V2iYSyhP1_tqs4aRU6A5drnC4-Pz9n5YmqP44H_NcI2Wi9GjW5FeNuySopgFK-ecY65OoiGzYqjznMWODA9-RKYJr8Lc5YYOfe3CP7YK7Sao4sD4QBG4d_mq0dOg

MCCgooQXWT8aNrxEoRlUSc8YVVbxiAeVC6hparOaYe4FS64BvDRK50hSg1G7R57sZnwV_n8dDm_FekTx4QUil3JnmKyDf0aj1QIWnQmqtZ6iIEtbDQzNEG-G1aAiyzW23opw6Wk7uBlO-s277g

Xem đáp án

Đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Giấm ăn.

Xút.

Nước vôi trong.

Xô đa.

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân hoàn toàn 0,25 mol peptit X mạch hở (X tạo thành từ các α-amino axit có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) bằng dung dịch KOH (dư 15% so với lượng cần phản ứng), cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng X là 253,1 gam. Số liên kết peptit trong phân tử X là

10

15

16

9

Xem đáp án

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử hWi6-0VmoqXhn-4iHEYjzX6dnxwHhkZ25T6P4MSkK8PILtnjWQYwTu-KajORElZuwAHPL7N_0ZsEGFvJ45tU13vg-EV_oYh9qYIAN2KmDfXZpb0Xxu9VYArRlizQBRtuufYMWHwJcGWPTwdU4g tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là

16,5 gam.

14,3 gam.

8,9 gam

15,7 gam.

Xem đáp án

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức cấu tạo thu gọn của etylamin là

STQV6eTf777ApZAnJI5S-ydf7AlH-ECPM6HFoD6vLN4_nOX92_FeBdR6_iEqpm4hETlgoYAmoJKDkx75g3ClJnj56d5Mx0MN0wWh37Ju3qP9tQ3dyqSWgXrvz0v65HUxAZ4CO-60QuX62OHcJg

7z95ZkpSMSrgWG3-n4fPq93s1RFrC_kEgmDUYf10hXlf8iqvA3a8zmsF9evTS_Qx8lbPKKqEySD8iVJwaRt7G9dxNRujTNxabnMZg2rKnbPF6yDB0KD83bTnQe7s--uNWp80sfrip8HXoCFWBA

sQuCHn7qsMNm_wEMgcv2HwZs6wm8lJvth-2yFOtARzBgWU7BYfG4EA7CMRF743SrfBirwCf0svdf9cpQb_ptK5M6uydkrYaaOshKAbxjOgkd6mVTOVFW99Y0mnb4LkkUWCxo9rWL9lWbLSNQNA

cx-UR5wtAhPotWfvn1rDEAD_7cjXHlmpdiubKSKvYJSDsa2NvAAdgLliazFQukBHhEX8YoRrgIlMEASwh7UUDSg7hgt0yUanENWTLKX63jdflkgy_9S3cesJS5kcTweMg1bABGN8OrrHUI693g

Xem đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X chứa 0,01 mol H2NCH2COOH; 0,03 mol HCOOC6H5glICu49jFmdiB8cm8YgzDDNGAOjPqkNnFGoaMVMrgjv4Drgk4QueAb2KzFSvaPFkNIFY9QXJrOoAY832GSCD6VK8pB_u7sDPvJnWxhVYZEIvHkcLFgBdIu84tGhxnZQlWRQJFIqbnr2IsdzXdw hotGtDrDl19xr1l-YkVjVD61SbszIpiGp0oAfKTHOyvn1qZlrtrifM9b1iEWzrm-eR9tAlcSoY_SAUUUTxZxYxl11X6JsyVS2VsNXIb4rOglD3FXvpH0tA-OlHDHz8H6fGnQWQ8rQdGp8slPfA Để tác dụng hết với dung dịch X cần tối đa V ml dung dịch ibTtJOTFh2yoxRsCMrh3tKtNqNaQXg96vygOC3dyYikG3pLbXkXOboQ1V8yRdl5C14_Qrs20OsazytkMrmHHrwiwev1R_q6ZNUg6ZafvMjsTL9T46L-7eF1VMFqZ36RKj39oifi4uYpTVhXeOw đun nóng thu được dung dịch Y. Giá trị của V là

220

200

120

160

Xem đáp án

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Amino axit X trong phân tử có một nhóm-NH2, một nhóm -COOHCho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là

oAGz65Oftljp8NHTtN0HvZC28RgCRESkdk7WrblpBvasvSXtrLmcyyxXyBLXB7XrH_BS4URxz8kX8pwX_7sY5i8qhIwj3z3uSU7zYsG-CQepilW862td0f02TL5R645H-lHuxkPmuu3FvrkFEg

6ONWBUA4x6_LF5RjiIWSXDYl7pqk0vfki6OXHhYOOdWttVZ-dhxoO6Ek9X7ZQMIvGIVkjlY1gWvMwN-yOSkyP4lDzfm-yBq35v3G6UeukuXhVksk9dGk--diZK7JV5oIAYhyrXWCjwUYr8K-rw

AmZyPTQ6gEdvxwO23mnz2-KWzzqajxrzXMFNXKBS2b8OUaAz5OOCpw_v6HXpCr4-mbnMYoFWnnFXWD9tnRMHzT5nG7u-Z_NL6zsdv4xzU83fYy1ta0o7qKRS_ofuW0RSyxW1M7nCIvvzMysMFw

6XeVN-pUa2kuQD6EUMz2qbWFK52Zlv8CncgLXmH_I_M07i5O_59zay1YcgmT-7V71UFQH3Sga5JeT4ikm6Ir5ay2WL6dZTGogbpRjP_gm_COGcUQqt9axPrxU024gRc6INgYeGw6qc6E-LchiQ

Xem đáp án

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X (chỉ một nhóm amino và một nhóm caboxyl), tác dụng với 150 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y cần 270 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi pứ xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 22,095 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Q0mihUeLhruGfTQXHXC4V4E4-BXIMzIQLnIej5ZYFEN6BmA9xgLOARwLz5AL9p1rljjMM-ZnaRPoyqkMl-4JnXWQXiwnsatkuz8NBxJVn5RWqXoXIp9gZ5GZvxsdqtHtV1w3elVwp8Z_wJ0pdA

lC23bhR4pLIeN630g0Xio73wCt8A6i-6xMXoKbCKxwPgoc0XF5E7u_GSmkugwImvt1_2ZD8SgKk2cNN6s0oAL_TrYcBZ5XSwxIgmY2KJY_hu7t2cm7NYmCh-QGaI8zES8dt0xbArT4ADULXCZQ

4VOqGYqWIpOkbLTHIL8PJacQtyQ2hW4wVDVQv2WVPGhpdrA4qe4JsBLlsGZ0pqY7Ai9jovwUV8_KPuMBck4NrxRudZ_KIHApTgyPVkYO0edW8-tO4kYuKsawxdD4znogD5Tv_76JNHlcfkwDcg

c2dgqwIwqlPpzNij5TcedDRrrcMUPVmCXJn2dNRvOlb6tBfFJ6NqQczjvVmPguDMDQGEBZCzuqIZFj4phto8ESKZd_aJdTTVVrYduCDZ4TnlezaVh7YhkNb7NpJdqz_VJEB42QtbUKVe8F_xRg

Xem đáp án

Đáp án B

wcarPsPglAuQPuYzpO_HluQmrpdnCF_aqcRXFlQU7c7MfbQIztoQfEmmMB2ErFz4xIB1BPXBV8iommSxvwt0SwMnW34v3E4PuBQj7x-ILx5y8fssPoCs99rqdGBfgdrRIBNeuVJ3mBWYRpjmNwQuy đổi quá trình: X+ 0,15 mol HCl + 0,27 mol NaOH vừa đủ.

X chứa XxxWWSt9i8_bmCTBazLW2y0yiUzRPouAwZRS1Ku_jdD0DV_S4Mno0K6_Ul_YW84Jf5NgvfMTAk7Wy5o9N0nOU05oxgqX5itCK8Aop77sTBBO08P5Es60NQ6GqeYBLfgfq6HvID40Rl3Z1_7qLAMOvmsIiFLrsi7E__hEGZj1qR3_ANWvmYvlSkCLYCVTtbdDuslDY3g4Ronr4t3S9hSVjo0nYYFafOP73pQnAa-WRJcmXv7XzSMmi6_3OtUNl82sXViCxUtRDMwHYznAhlGyNgq3IQ8WgXtWoEQwcó dạng rDkiDVcovuc97eJPli-Bo2jgNnGaxLBe697KTIl1Wy1iXSLT-HVrStgnudnIIB8d6nav4m2OyfnnLp2eMKTFMtHlOqIQGvZny0fKFlN-9bp4byhKHupdWtmLdnMrnV3fDsM2iUgAu_KnzawU0A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, z, T với các thuốc thử đuợc ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Chuyển màu xanh

Y

Dung dịch y0x38WiwMEritSsxBUe3OeR5LydjPGAdTecb3ectDmY49wO7sx3DW1dSFptVCiQ1jCkFm4qdOr7jY2tgLURJLA9LTAHGwGF40gyT5XUk11ZgE3beBayLND73ceQYQe1atz9QpBqcLLnedxvNRQ 

Có màu xanh tím

Z

chR6qCKGWgIz2ZrvUjt8xz-cUrBNEKGE9AzP3Pt6-5PjJxb1V4CvKOorfZWqLGbPx4Jc8oOByYm0X3H3XRgoArFG1AxWhcw-nY_kdh0S6oXoXouf7q_3aWxqfCJypPKPVhyb9Q_bfGtuI5AbjQ

Có màu tím

T

Nước brom

Kết tủa trắng

Các dung dịch X, Y, z, T lần luợt là:

Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenol.

Phenol, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.

Etylamin, hồ tinh bột, phenol, lòng trắng trứng.

Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, phenol.

Xem đáp án

Đáp án A

X làm quỳ tím hóa xanh=> loại B.

 

Q3aAwcJ9IALKOiKTRnc-oF-USrIn2J5B_49_3Zt36alB0PW9wpQ3rq5CAry_Ok2CwG6vDD8cMOZaTWKVGUU40P1-e58ov-LDBljfvb3sNLnUKv4X6ZJxclKo6U08wxRE_huM79_MwLam0xUfKw xanh tím => loại D.

 

old-cAEofmgbrqFFRS9BRcjxiriZ0smWDRqWLbOxBWxKe5KvY7-rb7am9YcC-N4DY20Gin3YPIBxNq-qq6cblbZQdA461kYfm0ohZKPEHS6PIIHf9cHbD_f1438l6tW05UUl8RILEzFK9HA_WA màu tím=> chọn A.

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Để xử lý mùi tanh của cá, có thể rửa cá bằng nước sôi.

(b) Phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.

(c) Liên kết peptit kém bền trong môi trường axit và bazơ.

(d) Ở điều kiện thường, alanin là chất rắn.

Số phát biểu đúng là

2

3

1

4

Xem đáp án

Đáp án B

(a )Đúng vì mùi tanh của cá gây ra do các amin ( mà chủ yếu là trimetylamin).

Các amin này có nhiệt độ sôi thấp => dung nước sôi có thể làm bay hơi được 

(b) Sai vì phân tử tripeptit mạch hở có 2 liên kết peptit.

(c) Đúng nên các peptit dễ bị thủy phân trong môi trường axit và bazơ.

(d) Đúng.

=> chỉ có (b) sai

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

S8BoPQ3erhstMDJxtM5OeGOp0dc9YqhnzhnRWtNt3I587g7J0A_nLeFGPagyg9C_o6PFHWVG31Tira5KCgEoI5Hvw15NaJ84hG1VFO5lwHSFHTqMyE7AYoOHS3OZviD8VSXbQrPmEPv5_Eh-8A

JD0ZSwPOOQNIABy-_hpxGnz3hpO1ylC9kfPtzIPaxZDDbYj2o9kVyLuFCQWMElCLzmAFabBBsMz4ttYkauNTwHh35zvAZFOgi5xLTfpTOEXDx_ckMa-rTSQ7i4oP7PFper1_zFrLalG_wyS1bA

u6Rxth8OnKZ1cZDR-DmSOhc7K5wphnllVQOgYRSBvem409hkQjhBOG4CBMyfbf2a1omOY4maPli1RCadqxOp-vak0f9vVAQSO2k3OI8d90FaVPBAM3eNEgSGaw9Hhg_T5JGjpv6Qsh-iKWTSgA

MHMXHAUgJfusS-eqCQkahyOjlPxiZ4wTm9Inf4yL1yer9g3WjQfhgGiBdZX9HdLDQalcTrI6kv1mqi-n7jxTXikBuUv9xgNU927D_ZelsCk7tjBT94gGZlcGamHO33aMEJeLPIuvEuyH6iKCIg

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Gly-Ala, Phe-Val và Ala-Phe. Peptit X là

Gly-Ala-Val-Phe

Ala-Val-Phe-Gly

Val-Phe-Gly-Ala

Gly-Ala-Phe-Val

Xem đáp án

Đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu
thử

Thuốc thử 

Hiện tượng

Dung dịch AgNO3 trong NH

Kết tủa Ag

Qu tím 

Chuyển màu xanh

Cu(OH)

Màu xanh lam

Nước brom 

Kết tủa trắng

 

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat

Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin

Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin

Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin

Xem đáp án

Đáp án D

X có phản ứng tráng bạc

Y làm quỳ tím hóa xanh

 

qxLl2MpnYR0j3XtygO-nGE3EAUV1sIQDmILwpKkHmeGiJq1KZ4yiSnAcTPQ8McjYptQG99aLcw9Xd6A4ycnZW1rQHiHxt7nuXS_rYL5c-GwrH2O_GkjfR6mFFVmxa9gp8fIkn6no261wOqT3uA màu xanh lam

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hợp chất hữu cơ mạch hở: Y, Z là hai peptit PF_zlP8ItiUhrBXJsw_11fhxR5mNZwFYvxC1BQu67Y1Ma4EE5hp9pov8g0g_a0Ec2JEDNV7W9gzsadffeK9n4P2Nhnt2g0toWQaNLLHY2VpF3pBJGXVu04Yqqo6-GOeksKXXE7-Xa8UrGJm9RQ hơn kém nhau một nguyên tử nitơ trong phân tử; X là este của aminoaxit. Cho 60,17 gam hỗn hợp E gồm X, Y và Z tác dụng vừa đủ với 0,73 mol NaOH, sau phản ứng thu được 73,75 gam ba muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,15 mol muối của alanin) và 14,72 gam ancol no, đơn chức. Mặt khác, đốt cháy 60,17 gam E trong 4PguU7ierfrWr2ALB_MHI_j_zBIybhongHH6brXp7OwVmBWHPccHTGsRPneFZJOP-exbl-v5ioPOULGzrILCU9lHzGuW1bJzDYhhZr0LTAZVurDP97MvgbsARBXf0xnb-_Ui8Ehl3n7DZa52bQ dư thu được 84DqKy6kHpoWVIT-AbQsnvsqCzbfq8bSp5iYzhhlzfUVTXmxj7DSKmMjqNDblRZRZSFcUvg7vB8ZPB2-I4gVKjMRo07Gvr9HI405r_WiGNjOvE3VHl1U8Iq3L9ljkYgFxPw82Y4WA-GjfgXj9A và 2,275 mol lQ-AxPNsgohvFRMb6O-HdG5_d46QUUXin0SEUwiSXMr0jnbaYOVM2CtT9bSKihQdUSKNcw4sMW4GbOeLOFTfH5irHSnS37cDXwyac9gKn6ARuc1Ub4dQrTc0aBy-2eAAv5FHEvk-D1RLTwslJw Phần trăm khối lượng của Y có trong E là

22,14%

17,20%

11,47%

14,76%

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây không có tính lưỡng tính?

Alanin

Axit glutamic

Glyxin

Etylamin

Xem đáp án

Đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm Valin và Gly–Ala. Cho a mol X vào 100 ml dung dịch HCl 1,0M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 275 ml dung dịch gồm NaOH 1,0M đun nóng, thu được dung dịch chứa 26,675 gam muối. Giá trị của a là

0,175

0,275

0,125

0,225

Xem đáp án

Đáp án C

Quy quá trình về:

gmwvXdtNrgtMBWuF29W710ZKfzR_vjhUyFM35xG0CEHpE67beFfoID65LpPnISfuEm3Xc8oA8pCpJMFNUi_GTCtB-KaQHGxHT3b2zxQm15ZYn00gmJwvXslAC2p4dVZEmvXL-HZ6GKvVQdyd4w vừa đủ

Đặt zD865kBBlrtTMUI8-oSmyj0yU7Z75KfbGk0W09wlbVUByOKgK3p2gSL5Sg_q6-pV91hrr-zKR2uR4ihnmFeLNbyY55ciTs6MzzPcGhugtUv6rgDKBzrpwuSf1jByaB2_sO9RcjkM7o01ldxPMA 

jbxLEYuYdNqcw5Q0UJSFty_-hA8PXXOM_hS4ddWb2xhImgUklWtaCxw_5rioaiUlZBGmrYeFmgXW4FvOUABrB7d1R2MvyrvBWr8dZvyEL0zANfU1uC9PuijR6lPIACnkX1h8ns_kUrQ5GgiueA 

Bảo toàn khối lượng

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất sau: etyl axetat, triolein, saccarozơ, amilozơ, fructozơ và GlyAla. Số chất trong dãy bị thủy phân trong dung dịch axit là

4

3

6

5

Xem đáp án

Đáp án D

Chỉ có fructozơ không thỏa mãn

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Ala và 1 mol Gly. Số liên kết peptit trong phân tử X là

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Dung dịch màu tím

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng

X, Y, Z lần lượt là

metyl amin, lòng trắng trứng, glucozơ

metyl amin, glucozơ, lòng trắng trứng

glucozơ, metyl amin, lòng trắng trứng

glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin

Xem đáp án

Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp E gồm chất xGafoyyLarI8MUwbaQptzAScsej-0AiTbFdVQGSkvC3RiBELWHQD2zVUYqaPH67r_hjm6piBAfuEMCjNhlTo-TiCmlqjJuypMIpIqQqFubgYx9eiWfK3_0Enj2Yvjq0zWyhLt4EPyoAmoi9ZWA và chất LH-sMCaAZZLvrola_R7CoCYfFmpjDp8U7Pfxwo0zoO_HPMCYan0SdN_auvy6C6-WMeZcDaiO3hAwfBtOMEKzieevuLlcFtPh52VnaU1VI1cijZopUiZjq5Pk_K0C6NGWpxl6KsPnZXz4j01UUw X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là muối của một axit vô cơ. Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai chất khí (có tỉ lệ mol 1 : 5) và dung dịch chứa m gam muối. giá trị của m là

5,92

4,68

2,26

3,46

Xem đáp án

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp E gồm X, Y và Z là 3 peptit đều mạch hở Wvb_99CanKxPwAsai1RywlOVADFcNrxR_fGV-4ijcOx2FJvKq3dxOyfGc8f2X6HO125hjAeonrDVANWHH9suK3LRKDZ8eQ0k3SajGK40kBgZpP1FWim1sqRARiB4LbRNWHPD7E3Puocq-O7NLg Đốt cháy 0,16 mol X hoặc Y hoặc Z đều thu được số mol 4bfY2aXAReRyJNq7eIn_f2PNXydr7Qfzwl1kl4QQUj4vX6--sssaxrqEXqh3NvOF8N4te4dG3qZCwntY6tWnJCGDBRjzYKkJVZ7xFcmA7N4q_tp710dtO202duE0M_8FLvC0GIUfJ_yniH9SoA lớn hơn số mol nV2Xuefe5lEiWtDpUTXBx6H57bbFZJ8DP7-mDZhurSkO1Op7JKv8dI_NiCeKQAGULSF-efbSVVbpRKVMbMyaIzUt6Exy_UyCsGcLuO9dWoeZ0dlSsnlt-yuCRwDSCPrEqtjoeknhJ2w5WHNCwA là 0,16 mol. Nếu đun nóng 69,8 gam hỗn hợp chứa X, Y và 0,16 mol Z với dung dịch NaOH vừa đù thu được dung dịch chứa 101,04 gam hai muối của alanin và valin. Biết AB3TriSdUbbdbA8Rik-HVayKhQXOp_G3lAotkWxnPtXGYm_1Ens1y1xVOVpYpmEr45Vj8v0EdXc2yhzC_OuyoN6DIdwXvZQ7f612wAw3mbjmbwF2RdML1XOecNnT76vcrXk22hpRnT-FP8WrCg Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

12

95

54

10

Xem đáp án

Đáp án A

Không mất tính tổng quát, ta xét 1 peptit A chứa n mắt xích đại diện cho X, Y và Z

Quy về ddipeptit ta có

izCNip5h5LERb9AMQLU1-EC7uIWULv4Sj8qPDAXi5RoDPB71GGi3chRFP46koLxSFr-kmMM0OgF2abyimQ2STq9kVyX9myj2Gxuj4cPgLpzU5ACHAy2VInfcrGl_LwlrejBqoCqyn-HxY7o1PA 

Theo BTNT ta có: đốt VT=VP.

Lại có: đót đipeptit auikGRrC1g48pxBsWuwCBf5aPrjfEhNRcmx8AvW3NJvubAIY7P8pXNeEqJQhpKZZ0ble2g-RprgvZfZCBKEAhI7IRilhOYjNeaYvy08SUVj6EZKjykiv4T0P0QeoIQldKusxTpWB1glvr9BXtg CHO yHB0NhFLxD7R0D_eydIbcPhC9e263Vb0pj8GIDsDRwQy5KXHBWuYejkdSumYZ9N1VcqN-kMTy4nA1eTAnTwhkO1aroXtn4XOJbkxPKIz3MmqPttXF8Yg_p0pAJUshmw6r_83H8U7fKXLOPNuDQ độ lệch mol x0mzdT_ZCkQ_h203GqdZyK4jKSuae4FKaaeKZVCON7r7ZuHaUIYv9cBm5lUul1SxvzTY0uRC_c6fDKHDNDnjDjn9kuB2wlVjcKkAP1FD-aQy42ZDMPKgL34MVIJdtVTAkXOqWPWhCiY20CwzuQgeWUCes5Wy1ivl94UXhy2fcS0c4Tm3U720tmnuGpTadUGxwyqH2i1E2_O2PUooqCrcufBWwfnGrdjr7daiRRPuPuXAScvOEQE-76Mp4iKxMICdd3pEku0haeTuSENdQq7dOIA3kJAy8s2dMzhw khi đốt A hay 18_PM8ERQEw0Dk67CmdxfrXGxkgLXhGaprfycIMI1GlbPjo-zbL-ytn1nk3MALisiaZOTyOGBsqNwINbkpZEEUbJCfKAKmAGZWd7XMrdyKLTlIBxSPXdefIpgb3YuMbilel78ik3v1vryMCICQ bằng lượng geWUCes5Wy1ivl94UXhy2fcS0c4Tm3U720tmnuGpTadUGxwyqH2i1E2_O2PUooqCrcufBWwfnGrdjr7daiRRPuPuXAScvOEQE-76Mp4iKxMICdd3pEku0haeTuSENdQq7dOIA3kJAy8s2dMzhw thêm vàoNK28GLu-E5sMixgZUY92IXZkp8BkJ2k3nWKGHtlg1uKCdRGoh2tL6IeKZNzIwn0GE_YaFF6hwUQ4KKfr94mxPjVtsNL9bm5J6S-5C4xoRhS-p95of2rM5wpdGlQ_S9dVHArFBcI4Xky-EO53Tg đốt AQGn_aWqwyF009cWWce_cT7nW1JsQoR4jtmsB5qMXBQVlf19iIPw5X2Lkh9zTlj8bWL40vXf6m02Xl0YNrJw13utRO6Gv_4GIdixIRNiTJ89U-1ywHVMPix4AMm1MU5qCYbQzHuHP10Oq8Nl_KQ  đốt A =rg3ZpLJRR1VOd0P-zw_l5VhsnLsmJuKHgPACVPJB0OdACwVctV17ywTlfr5QeKQ8RkSTE2GlOTrSw7etnFAzEFScHSS9TzouHiFTeGglSU1tZ58RrFndal40YV3o9ut-maS3MlNz19GzayErdA thêm

Trong bài này trùng hợp n lệch URO1B7FWAdwJZKiNB5Qe-oDTxtED9H94CFh9mzYuxkwy7p6pG_FhtkxVK3LbtFj2fS6LsG1GPmCZwDMEBQGRIUxzCR9SVw5tuOJZWtl816CEcuJQ9nEhkWjLrqFNsG7ckPFtotlWAGcrK4uHpg 

nTfSwpnIva5yWUKviPm43-X2izI-EJ94TdYo4s_F_VC9Ury7oLP4QJlyRSxh5vcykxN-6OFpRL9hkE3cBMJsJr_AXL40sZ36heuxfGq8sIxHVYoh76FsgAVFw3DQtLGmQQLRambvZJWhqADLDw cả X, Y, Z đều là tetrapeptit

+ Quy E về eHX0fccn6X6d2GSDYMHztP_s34NpA3Xtp1gTHgOWOFUCiwfOOpn2Jh26du448OwotmVNesFs_1ai9TVmk1QaYCpPVyYzkGtlVMyj8x_-rsknpRAm-cVdH-ZlS8Sh2qWyoekZF1t5JSNdRz9VhQ

Đặt 3o5kStCvyGq_16nJtr3xyQmT0Rec1RJIGP6d1cuRoR17-YjQ9eLbxF86H45_byF5bbJFq0XlcVXkhj3nBz3ZxsPAmrmhWSjaG7d5jFQ0w0F67lK2Ejr_QsoGvE-KQYI1IaJZ3QQWEs4tItn45g

MfCqE5uuvLt-iRXsAUNY_-cT9ynAZ6Ue8tNzGyyfpsCO4OmyOFz3GWIwkIkAGjURMIwKfjDGXbKgtm1KJJOR_R_GQN7qLOPaLcdaNG-siQ4uPCC-2OAu4p9uiZquEDwIXhTErxdEww_-sgYFXA

Muối gồm 6ot9CopEn4ocuH4mI_FpGaTuBHpG9ycATKO0y-vCGiNETu6Wn_uUydWwfCuIBvmxKNv1riBMOPi9BZyeUo-mY81DDYSPjb4mYi2eQdw24nB83Ud5-bqj3xrw0d-CPYeN05LoALHxYwwSL67Q0w

IiWqpOx5zBPaqAVomvWFixTSaZDdfPm16bM2YTcumOBLypNFYGOXb4OLewevWkzn8dju0MoJaK0wmG-r4XTv7o22oHZBtnPmqokNHIbNYcnvUUTTAQU9Gsbjl-fIUIjKaDYbaqG5MNwBFOYI2w

giải hệ có jYtNmyzJeBE6rtY3k8NNLcNXoWnFSFAOOpc21yvVNZT5Pm6qRA8dCfXYpf1_P-np5K2LWUOr2zjmDrGCEe3BZ8OFFGqo6ja1FaXbhlIieMKpczne6x22Y1N6bZSg3YwxoYhxZnntNkAIbPsz-A 

 

giải hệ ta có: a=0,76mol; b=0,12mol

Do NqfGHRSeZXTOqIcgj_P51JN9A-t9YisoygH-qm0H9VWmyE-Rkw8KhVyHYAS6ppZFz-KrvHAWex80DXYF4uVhO5uKG-Z9RI8wP_N6KC3G4td5p_tqFgAI9GVw_155f8PZiWs56WbsWvjoUrbiGA không chứa Val

HlzKBAWXskfurjJTdXv8c7j_DZ3Jg-hj4yTy58HGhvvPSqcVf5v_-gPw5OFJu5Zwtp_-91q29KzSs1UpqhYAhubbXC8hpaVZsPhvNoEeYwSZv5XRYbLE3sjUvPOCY_6xX_H6ZYUOCWIRLu8ctQTJ4SpU1HFC2zJ-syvn167Z5raGfgblhKjJJ78AQPQvwwxjSolc0N7odzTBaeDN1INQY2shgVx1KU2Rpaor8wmAfSfSmlqiuaYdLzLH0Wj9D7AWGlWLjraFVBkHWdGz0LwyVwDe5x0liFbC9Mlg 

Mặt khác, -kiTyW-VoeY3BXaUjwar-D2K4lvISghr6wgjh4uSyP8P3SfTUP-4YqIEKZjvYO8X6QkStTKtpj9KkvhsUmTcKQy3-cnV8yYH4xh8aXHCA6ct9QPN1ZjsCSM5Q7J7BpkvmXNC4raflTPDlqhqvQX và Y có:

eC7nxwEFzAVsiqSGzRqDuvpjF62dsiW88QNcRnM2AYoQRZFEsVeLVETuvCWUpLwMj2sbMsgz1ARZuqC6ck_0Wd2Dh2gUtdzo6scoeljO_4P_NjYnAcMYj4iYFnoeUw299JLkUqTUSO-CQpWU5w 

Do mWfC7a0OOMRJU1837ISCe4uR7GEbo6RYZbAoLwXFNcfWqG02K1_1ESMPntVtiwaNGYCFUnBidZ0wJICxMxmPCnFJ4gtgk-Y6Z9jIPYLOd0t5ucEr557ySwbu7CB2Dxl7suQwBY1WzOZ-9B5HmAdm8XszcgMQ7Mda7bvQw3AdocZ1PFIKWPJkx7YKcxYPSQaD6x4vWGLcUwtbHyl_AU9ztgbB3rVMmDuyZX5WlRNMGtQ7EvKBaMq2Y9trxpBsjDBdatbwrm2SGSH7LNdx94nboFW_NppSUZVZuzUw có 2TH:

TH1: X là Knyc4bLNtCCcb5urtdBP4hpLL2ligz4sIKrV9P-V9zbDz2Pe16udBXj_nsrM-iqhECncsehHqVzrDDZWPHQeUhrNqhPTjLOuKHonVuFpdm3u2Zj_L776zPmU0yiMPR3DIpjRU0bf3s1ATr9Y6A

Giải hệ có qpCRcisXVCIiJx1LndJcz4QnfEhSiz_B7JS9Q0Hd0VSrHXNY0j5_8cYfAhzmei01Mxz-bWluATNxDIGdgtCpZrU0yH4ibiHXhciVhTWFEeNDrYsGpYfzGVoHH3MInP0S99KrRggKXfbJT1XX3g hay 4GextF0se7qUaqBJqS64D-AJxKHjAhuLc4C1SlITj6xECLRrtZR8_8lJ2hp6VEDZ7JnfKwmZ2Iz-pQsBXHQnXbG0T2PyeSrK0CVmKJ2YvNGAlJsgoTSXanGkAOC6RTCxNCt2D0D6OBxwLJ5WFQ trái gtYEJdZjKxdRQDTWcJNtHQbwmYAGjloys6i5gpFKJLg3weAX3YcMAQlw3FVi1wNUUOxfXtoE0Yd8x-DqBsvHFLR7ju2KiYYV-fjNDYrmRhbG-nvW3qfgSoSatallo7sgHl3UswmtS43udJ3Eummg loại

TH2: X là ADCEyKUxcghj095lANObzHPbMVWR-DGHd2df8kKmgPgg0zGZd1QarazRTJkVtunsoD5YgiSlpkAevR2k3wdC10uxFKbhdUxRxJNh7op_UvwYhps7D8Jjh_Lk22krUhZVJmUG9ajAfNiBEPhJRA

nY=nAla : 3=0,04 mol

=> nX<nY (thỏa mãn)

rEEordOdfuD3DtzwXBD5w4w4sWeZnMlp0bOyW0sWEyPS8dZ9uuUtH8jj1tePSpezVrMfTLIGH8ytkwIQuja6WfSigZ2OMVun9MCoiUfmgYcJIz9W_aoCQ5m_oL0BREnL0GXNShhGaAOdaV4_Og

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl x mol/lít, thu được dung dịch chứa 15,6 gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là

0,5.

1,5.

2,0.

1,0.

Xem đáp án

Đáp án D

8,3 (g) Amin +?HCl OL7AsjeGqQKHM6-9aCfOlcGpXnYN7-Xzdhd0z0IfAf48QbXQml7zR7EoPrjTmVIuhTq7rg4s_IJUCo8yCvxoo7zJV56Lxc__7p63i7iTMyTfE5XQL66wEFIjjN5cMP8m_lWRRf8cZRt0XEOXSQ 15,6 (g) muối

Bảo toàn khối lượng


25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với NaOH vừa phản ứng được với HCl?

cbLoQ6_h3uJM10pqoX3mkZtJS9Q3FHAhAtfoTsNL1QU8kBqDoCtReuGLYm8nTRQhLn7N1CLsHAkHcq3T-kmEfNOyVniQahhyNLlayWWFqaiNQG9p6W7jC1OZ3k_f6MD7I_vYtXS0TBq8cSM4Aw

KvCNOn6CuftG6FPr134-GxQNAhNJe3GhNXnKhBYRUhmE4VIkjwK9GlYycxThXrtPJLi9LMP14JkbBet-KmeaBy41igmRA3qhoMW3J6Q4YHGEc88z-zTUQNBw_twvmWXsUayoKBWkfeWjI08-XQ

Rea4DwGqxUjReBNCRSByV_VLiGvAv0xGWThJtACc1XjWlJUVWkyGRwvwO_tSbkNR_cu8tHNZqciMU_LtDKOCfKD39fi5JWlvhGiMU3VeNdNM_TJydgwqieMMzstQWReM9sq3Jk_u9NfHrW5WEA

cBZ0FfiBMQ0nqZofhoHKvRbU9Nq5wKDA_K5nA0-jpmzRbP3pENzQ6_kRSN0A1c1YlAQ8u8DsfKpD0HthT5fvJIHVkRhcTpmn_LgqLCfI058XczB7usndZDxkFc4H-s0Gx6PliH1ZfJZtKzC5OA

Xem đáp án

Đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

 Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala. Pentapeptit X là

Ala-Ala-Ala-Gly-Gly.

Gly-Gly-Ala-Gly-Ala

Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala.

Ala-Gly-Gly-Ala-Ala

Xem đáp án

Đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển thành màu hồng

Y

Dung dịch iot

Hợp chất màu xanh tím

Z

DdWNt4fkrXwHzjO6jJc1y3Xgh38sdfnFRK4p3E45tXnjkJGCyoDo5A9-h1sIZaoApDuatsoQeW6GRh66j78DHYRHp-dWMJCHgx9nJxAO1ftTjHVYwMwEhFUJx6oR2Wls3UaWouRjxXq_YUm8CkqA trongqGd1ollPjohG2JJno3syNqK_cC0pFpiNJU9Ffc9lFaPhN65T-nWQKfiKjTpHV8iictYX9Q98chBNK0taPD7Bh19NC8BATxREnuyTxlkR4zYALhQ73j2JG04NXBwHHG-byZZb-V_hb6HkFBwlwQ đun nóng

Kết tủa Ag trắng

Nước brom

Kết tủa trắng

 

X, Y, Z, T lần lượt là

 

anilin, tinh bột, axit glutamic, fructozơ

axit glutamic, tinh bột, anilin, fructozơ

anilin, axit glutamic, tinh bột, fructozơ

axit glutamic, tinh bột, fructozơ, anilin

Xem đáp án

Đáp án D

X làm quỳ tím chuyển thành màu hồngt5uUEzNQpv2HqTY3Q97WNfSNF4DiyJaj8LGIhCsECco-KMJG1OwyUDrLRLiDydcchtPQgul98GsF1Drw3Tmj96efj3fXSB9Kld85lPr2KjxJ_fnQb1M_l337zveop62AFoib7OJTxe5jO6V1CA loại A, C

Z có phản ứng tráng bạc lrwxbDTUeUbH2P7EByiQU4bcFOpGQn5zi9YtWs_HMseETr3Q-qMPNGMlSIQDLdrqBlx6lCeAa1zb7FS2uxHeDgAQP4LMRDdd_5fIjK5YMC0E6RBcGbfhm0txrmy_j8mlTxMwg19Ma_TBby5VNg chọn D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

 X là amino axit no, mạch hở, phân tử chỉ chứa một nhóm yHkvRK169G7x7RYp6RlAG8LLG18q350EAY3rxjiOoMpPWOOQ0WGGv7pO30W6wCnEzgLX3nShyQmPbDEYu8K53nXXaPs2juoR6G7MlyqEhKRlEQWC4Vwv8v3shtZE3nMM6doDWaUEK0ID931Unw và một nhóm COOH. Y là một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở. Hỗn hợp M gồm X, Y và một peptit có công thức CFEOnd-6NtgJZaZldkK_xXzzvmzxieyf5hQTAtAF-EzVkpQcx3vBjRUiiiPAg48yXD8XNzzKTAYsKYaQzbDplYIzhXRHQQ8CrAxSAgt6LDsuwjvRiVArYQpYVV17g4BJpGm2rDoAwihdKVZ_wA Đun nóng 0,25 mol M với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối. Đốt cháy hết muối trong Z cần vừa đủ 24,64 lít (đktc) n8M_L-TQrTiNpbfdwcNIoVORiiOhaJMk7pXSjXphnq_6H382tCmNVfKOdu6Ec2WOm7yOfT73Lk_8DbZ90zQlbSiqLlhGt5ii9AeV1jhNX5AJkaT8ZURvSZZrECWeOuvU83hdWqrZFr2M5Hl3bQ thu được sản phẩm trong đó có tổng khối lượng TccDnBB4lJJ2Os_PuaCi8YKeiJcPGGRSTMzqogIGC_KC6QUN2fxPT9BdzIjVfouDkPlG3tr6CF9Lyj1mVposjAPnLDt1pLSuo955kC-8OolfWHTliLF3fs9up-j56LJW2dGUi1xT0FqBeJWzLwdyWoKOGlc4WvE3zHQhodJpNPwKwSnldlSgw6ha8WRJEqIderw9lc8pY3FFrSxHJdJ4G-Qi5uIWVvuczX1Ls9LIp4LkxllX7_EEDSHPCvASabS5g20jobNxi_uy3ubXn_8fGQgQ4KVSLDxJfqlw là 49,2 gam. Phần phần trăm về khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

28%

26%

27%

25%

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt

 

Q2WQfORiaDu12tGc0NE6Rg4pos_e4H5r98W8kQltvFHRz0m3MDFsOVgf6y_am62ZgnnWrZ5T8OSxBO-1eEjV3Betw9Ewi2fxuQLKsRfg_6vPQfRj7At_qbpnqfaKKMIaGMZlwYA3bB-5RRpiWQ

Bảo toàn nguyên tố Na:

HF8eFAKGot89JGKVFFsS2JMdJFM3q8QIevF4USNQguXnV7hOYiv-5egV3g80V4xyKHeMuCEMPBdUez16DF17kcC7g77riBfs3NpxbHOb7zREusQ5qZelEKS4LggvKEAUIKbkiweCx3eYJsLRdw 

Bảo toàn nguyên tố Oxi:

_Lrl_wKUjSokrd3MFgSH2yRoqiULdkax34vLpzjxsYrTzptorclVgL6BQDbVD5X4emhiqocY2fJtVJAUT5_DQQdLYBvFzMhYStj3ZqH5TxMH7iJL6HOXC7uXVKDafDuUA5nQS7TaNJeFl_Y6rQ 

Giải hệ có mYyC6AQLhtWdxJH4t4yjkxVgzJ56AQK9AKQzC7sVt6DZF_48tIVEtXyxkQmeXq2MXPiMVHDa4IUSIRV1ZII7Lw7OxIJo5ANsBbCzqPE466QhDKRD12AWj0i8JzB5iQjZBFrJIVKo2bEq2PO8pQ 

Muối của X và Ala có dạng 7frCEhZa-lR7a9n5dwJHHk_2aG8i9sRev2MKz79KrntAR0WZicVJnfWotsOP4MsyzP4WQwQ1v5pHCYXtoT9X2D8jYcUWl5EnSfLQim0DvzF24KfC_r5h25uHol7KMngkJ9vQ4lA_klI5wPD7lw 

Ta có:

fVYTIxFfzm2OMvWeHDd9r3ccTf237T-eMj-fvgN9jaVba7yVIUeLgF15kOZ605tGlJ4y6wyxfcEAf-loQdZhRO6GKntXLo35DogyWx92m65RCeGLxEQuwoYbgkoFV2py0LoYv2mlQ_-rPJxtxQ X là Gly

Trong M, đặt _cSjd2WSmmd4RGZ3SbiohBumwId2dBJpmGNpFFFMMWopOQlqnHAK4yZhwgh3ZRYfi1OatQzo6aF-4qEU1vbauUF0kK5mEzr1jNSJZk-TGCzt66uJUqGMuGqLWBFCE-SELHQD5SW-w0p7xFH3eg 

xw4MevDSKw5kMiIINcCqyD8azJSalR5LQ02SJJPGdAmlO3u-jknpAbLA0vrS4V_SXKt2cQli1xrdiudqu7YPGxwAX3eT-_N5FXXXOFXdUTR1UKT7pvaXCho-PKq4xTUGvRza5_z1bS6EPDcySg 

 Bảo toàn nguyên tố Cacbon: fVA_wHVeC9-rzFFLrVqoVIDOkdnpOyQdWACuS2xbmmfvDtOVaM8tp2Aa2XarI2n1qvVRnLxWW1ZY_JIUCK8xtw1ZcC1vl0Rg6aWrAZ2sTjM7_xKDRYa3Ohkvu36X8Dlbt85jW27Qj19HkLtpbg

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho XPW0_tIcJg4z_x1Sf7yuGwChwFYmy0-hXbizAUKEE7qzkco2vvEkSW7GZRVAn4-9ZYdhfe8UpmGnvHMd_w4inMunGWhg6ON9D4ccVR8rvQdvWR6NEv0VNzb4ug0tTgzv1OIno3SMTWkyvaIC3A(axit glutamic) vào 160 ml dung dịch HCl 0,25M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịchBRAJQbY-gKgsonyTALOHe7EZt3QfYAYgh_AGLgarscZUi6-R6O0SG--QmTsFTzmFI9clK62XtITBa2ARteALq00E059FKUf6Eq7gue_EzjZ2wSojaLdJxYB4TAlOuvjxkb7xliXLBD8PJM3LSQ, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

 

6,16

6,96

7

6,95

Xem đáp án

Đáp án B

nNaOH=0,1 mol; nHCl=0,04 mol

nCu=0,02 mol

Suy ra sau khi kết thúc tất cả các phản ứng, dung dịch Y gồm: 

i3Fp3FxLn1yMlhVaurKwdkg6SLYciwHOzhj0OXcjbYRwbTJEcNThxq0_drb0grq_KhpAb0zNImwTlGnRu1afSdrvz6YUv5PnVIcEpRJzmyZhPiJXvt8OyNh3yWbWFrjZiJ1tmGkMTbMm9BAZhg

  (Coi như NaOH tác dụng với HCl và axit glutamic riêng )


30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.

Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.

Đipeptit bị thủy phân trong môi trường axit.

Liên kết peptit là liên kết vsnftYZS1G03q0N4LDjPxmTAcqPGJJvEfq3-o8wkm4uxEkkx6tYq_SAoh-SAFOmbjyYcWDEaMqfOenBxQJM_WyfLpHZUR9gFxE6GPCusCSn2oLa1HI_cjHIBPQhPvdUzwjxsGHcw1SuyAKs0_wgiữa hai đơn vị zZSELgMSlTOHHpdkJrP6BcA6gd_lMq_piyzj-S6S4z9jF_c3CEOFOUzrRGFAPKOyg2LyH-4g2F6n7z9h6V6efpxousWvV2dj_i2CQc4EatsS5p6lMEqXSHvvb-qz8WYUXY3G5aeLtTT6ndXNwA-amino axit.

Xem đáp án

Đáp án A

A sai vì lysine làm quỳ tím hóa xanh.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử 0zB9bL5Da2vplgpEovwC7nFYzn-gluWFHEH03gp7KpcSlRmJJssv5id3Y96s74oYpW-uaBHo6a5WMmw7ty6nVbzYz1kJSqH3IpElximJZ3URZ1SHpOu2jgY_MWOdsBoKhVJ0EtMUvD48fQommQ X phản ứng với dung dịch NaOH đung nóng, sinh ra khí Y, có tỉ khối so với SwHIBTHO7BWry9HPjgHnC7g7j3t88ruMRwuP0L4W15dnza7QgUHLLR1hamB5Czkr4Rsnzep4u4Nmb_fZlKO2n3gw3YQlIocU49fVrQOaSbPsdUWkyBeNBPm_3Nx9KYWUqemnWXeeQqUiYMsfNg nhỏ hơn 17 và làm xanh quì tím ẩm. Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là

3

2

4

5

Xem đáp án

Đáp án A

IwKKLDYYRg0p56BAFeK2WpgXxcHk5AX5UbJMWA5MKl2n4RVfr5BwjiUA5RojuzG_K0IOOhyTUpFSvb2gsOTYC1Ey0Di1NET80faueBzXy077xtlEkuCsxC-QIzLt_DvwPre1UWJgxnJw2wzOVgvà làm quỳ tím hóa xạnh

CVvUu5qJikJJl1g2O87wmFeR9Q_yhF8qCJo_3c-V0WPZMYrOeAtUzrRNiwS7qj3XDDuqnjsp9ugndyUSV5IB0GfnAY1XjXxfzU083x0gR80JpPUmtRgJuBnunvwaZH2xgyVwkm3lcMyjZRWbxAWv-i34VrBVRkgOpfyBStHY5wAC68oc4YOYCnPy86QcvmRXl_RE7xSYnR9Yh-OMoxk1uLnSOXru5Ki30dJ7v4HAuY5z6kmPlSfLDED52D-YPRYpk8epvuE1TwT1r5cbZ-JDPxspbNgUrYUOt_Uwhoặc IQipOsrtsqt0B8qSohNPBGzxAky-1_PiRZuwLcdqQnu7yLNtbHL25pLDkWIItmLp2w_PVuSamDONy5Cmhyn-Hnkbo6rfneZInlqV2eYt615PEWd7f5fzIlsbVj-x3vcencPugVSYHHT1UApUHw

các CTCT thỏa mãn là: FTBNHyBWeJeSgxo4VvFQNeh9bzlT6sh6USYmqdy3-Tl1r-ZDcbUgUWmYtb17oB1tiXJmmWel3_8p0bEWrsllq9EBs6ZD5-UyVzBH3aPkcBr_lu0UNned8Wn9QRsvgPDcTV1r7dcAhGZn1rJ1yw( 2 đồng phân ), v2GAUYcS1KrGmoqJechoLEPSgogXbss-Qp6KY4jkfxETL1RAAqIgpga5UB1cReMg8BS7VmPqQPxfzdkgVzBjlKXb5MMnCHlu3iklONbNZdtsyBm6jBMbJFUUhEnNrNCryq_O8NhnrPIT5c-3Ww

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi lại trong bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Nước LiZZ2YrEhfYfm-1GGRiAOucrAC_x3TxgncSVVeA05RKQUmU76zTak8_4xiGjyohDwY2GeHTj56tM9Jht6SeEtzpLdg358AgKE3CZgdfHsUndaTGZzax2OjtFRyVIKsq8Bcm-hWuNKRdIvLLqyA 

Kết tủa trắng

Y

Dung dịch Xi10TTkPtIgGLJ1KaDLg6xyO6k_BMutQDbVNciVbObhk3bt1OQZLrm1fEd9dTTnSgIM8NvXPR9plx1qLLRVbiWFXeQhD5TGRtpJlZDyllNd32RIWiI5mWu07Wv_lo5KJEZKOf7aMgQMXjUzRuQtrong VOAQsaQmtiYjYbuLDXDOuTmTGFX2USAsWGIyp6-dG_nyn8BqRRQ4dGM_3kngzbjthnHviWAfOWPTQ6_BYWcjvvMok0SUX_dI-eg_lJqKpdZO5W6YgewMrDH52EuaMyJUmzPj5waXS_GvgDzbbwđun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

Z

Quỳ tím

Chuyển màu hồng

T

hJdh7B4wF1H-q4mQvDZLg00X6fSb8gZZ3qhEg-IRwU1eS9wR4DFdXJBIhb9CAmGxl4e2pnrm5pLMswFWS6u91OofUHYIiWe9Z_A_S4vtRhQXVkJK6Wz0-Sm_YynWPnZ8fXKM7lAwf-c-5VG3xg

Có màu tím

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

Glucozơ, anilin, axit propionic, anbumin

Anilin, glucozơ, anbumin, axit propionic.

Anilin, anbumin, axit propionic, glucozơ

Anilin, glucozơ, axit propionic, anbumin.

Xem đáp án

Đáp án D

Re8e_CLVW5YrxkHRlaEmxnFqDEBMXgvPHIEfaQ78RYE4-OGxXF_dPYBvt4pCMhgKHl0Yk8gnicOn6DI5-MmNwd6BJYggdLro9PErciRMWYe7dql8ZMoKgeJFxjySZzhTOgP3bQ3FGvslMvA84wtrắng => loại A

-Y có phản ứng tráng bạc => loại C

-Z làm quỳ tím hóa hồng => chọn D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

X là este của a-amino axit có công thức phân tử goIDwKCwP_N5PhgMQY-n4M3fG2Xbb30V21e1EuSPlLN0h2XzCVsT3QL06KUCXUPKHlYuYYNUjHETCsfBf2y-zPuNf8R-yrm7Eet0YIUxfedyjVOyFY2cXYcf8iHJtWkJ91TiQHtSgcQlWoFwvglà hai peptit mạch hở được tạo bởi glyxin và alanin có tổng số liên kết peptit là 7. Đun nóng RtAbtDnyGk0tjI4W7Px6e1AvSZ_CFFS238-zfMtwdvMtZxq2pKJzjy_0onjSY0UEIUr0vNKBGzirRCqcqrUElGUOjZ26De-B5iREzHFlO_g0EzTU2f4ISG6WVjf4bcpkyEzIiBClfTEj0D4MNQhỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp chứa 2 muối và LOvHnX6MM2Vrvt4REidMClF5T3ALF1lVItQSp2vGxfoVYDtu6Ma-dJA9fwPujGrENzyzx3f6lbbIYKnb5UuWjtwkx-DpgIwqb28IkFuJq03hOW37CzVqbOirxU5kzU0LTmlOk79l1theFRFhbAancol T. Đốt cháy toàn bộ hỗn hợp muối cần dùngYrja8AtdyEWDaU4VvkwymNmnU91AbaQvIJgZ_KKEFsnK_nMZ8XxiuwJ8CbacD_KkELN22DBeCHvybY0Vx_HxIrSN1A03_Vyo99N8DMCpztNL94sMhg9Iy7xnzG7ojXatnwMqoDOtlJh3F_nN0A, thu được wmZ-WmBp6g0UP5zNGrf2zVyXuQ3x2QOoI_V34tCYqL0uvGE9RrNQN6h1zsihU3mbkyKvMUUebA5qdFrwgGAOvtE0_lDpPfaqS4K8yYuTmbCZljxW9ZTa3M0BV9p84_UvMTPB8D6DBQQ6r7jzcQlBZnxi3CEmCQfizYAMsxxztiBkQJ8Zes8OXP683ahVnv15ZXk0x-JOtJHR_7GsohFqJmeIlPcpoBtneM4grsL_eGBTXaUWSvq-bsKlD5QRFN0Da-VkioHZTnhSG63zXQz3rlvQhuOO6PIIzluQ6ogIbL2oIpfkV1wikspno9rRIV0aAd2FRMpRjve78oRvw8Yse6YWJ5ARK9uYR-8IG_l1bNWw-ihQ_FGhufmyBsgGXkK0WGirPplJRDvxQ0Wo-b9P_9Lmepcxgiq98gPMLMQv443YYLxoxCzAbwkhí YOUIzmeItmkknqGWOJxr75AYH5-XQgDDiB4H5E-husF58wrUWhcmeMAwJgC6kh25DXzp8m0_fyRLUqf2Z7Zlc-sLRRoX_0NfbAItE0Z-tHILh_2NgIbPm3ZgmnWmmRa3Ki-XifrEmr4WSFGVQA(đktc). Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp E là

59,8 %

45,35%

46%

50,39%

Xem đáp án

Đáp án D

 

vUd2SHTtyVKHneTUxoF_qERsdvTJaXG-zLMIuaMTv6azSrYtBhvExsK2dUaPmdC5FmoG025-eWC1arWuQxeER20bc5DgmyHMlqAn-bof-zdNdJt-2lmdIemBGYpQmJNG9QGlaoxoktRCvGoCagQuy E về HUGWMuONh4XNUFfKq9SUl3SLYQ9YiZsIJY9hX9zsFiCpgjUPJ-vuG0ifSwkRXPLh4vXNOub7fKEhUYnnaCH0uKCrq-2Elw531-WiT7ucOHsWIO8w3E_rYe0DPD7kdv6W9VvB2fsK5N6t1sGLPglqZNpMPFBaL-2ERa57V15ylyim4dyIi1C6sagi2uE5gaO8RiN3sKWnODaFCbWCked9XW1roqx4bnpMukp9gZwdAGsOoVfXkHwSA44eFiSVbwKgjsTalXKzH61e4zWVCBwUCbTEfqTyt-Mv0EVABảo toàn nguyên tố Nitơ

Msc9iSD49mIQwVBFDxTlWQzQNe5NYlgCd6suzCoESjMMjYcsRwQEmQy7VnGIYyFCIE702QhN0jlvhU-USYvY6Pq4FGbkb7ESK3BnOm5xz1yqUi0l1BXnrXCSGHOLmXGz0fUmJmsbcx3I02h8Yg

 

HcFjcAAAnAuVLrQg3oGiNEDfwJ7Rei-Eig9AA_nS6R46xd1sIq1xp0t5xJLjfox8MqLTfCfLwrnHj3WnlrBA_XDFK1DyTWMSF5rHt8P8-2w3USmRCYI5RfsFzgBzKG56VC22d3GFetCIzNzRFg

Bảo toàn khối lượng:

-CakRv29JZRkMogPJTdP93VoIG6KS4yl8__fCCNudjmE7Jr9KAbPlzQpWn-YE3LNqlUROhOFcVucCDa0U252fSDsgEli8n3i-AblueIPkQTqsQi8gtH05l5Yx69iIfD3VvwzNMjlwkG5CAjIGA 

ikYcimriW01CLw_8H-GCb80ZHcmfMdX9eQRQdrWVho3BVa4rbZZESzKd-zwuoMAWVupN2U3FERayjfXgqKtefb9sUoYPnxgXp84kF-jCUxDwxPzeCFYmD5GeigqXVuHduhfhY5Ra8Ep4RdeMXQancol là ugPBD7ljp9RfzJpsiWArViOQmjwXgtVNNeuNruIdD3rn77Lr-mp42rroSO8BNB5l93a5JyQv_4RGrrVNT6EaWEE-EH_ysPFmClnhrsfxOz_3l4mVOu4eIoi4NN3O016fa1b_m4oQWy3pYGb06gvà X là MLReXYWFYt8qlG6vRLfhgsJKbSSk3EbQe3Tj7ciXWBNzA-cAOsNayCGq1LAMExiPRsL_B3D9Qu3RNgb_yAXvGZ5nGkpHIjjOkUiyIHsuxfUcBraZO7GqyuzXaz71irx40ZBveTr9FaLNtGSNRw

sVJAZj0ZcPKre1pHRQmB0XY_WVQ8eOhZPRduOWG-afmY_99_Ac1fzEs7Yqg37f9vJHY3dtzIrT_B0Qu5QOY5RM6-IZKYXSlAdLsOTwEVhOmCEQ8bz24ihUN6xE_bsLx1karq2C57jlCSwrzUgw

Y và Z gồm: 6jnoUqSTt-TVF4XjIeNqx5-ZI0FZiz5mcqgvZflh3rb7OMUSk3LojvTJLkKQBat6NO8hgEYipT4XAL9Rzlfqe9ueVaQd4cD6ejFbtmnVos4ugS2qn22PlGerI12L8LKky6aDxfToMqXnWVmupQGzUeuFzO_tKVDNGDPNVnUux3SJHnWvf24sK771rx49R86iXRxTwesMQ-iBwQf3v6U1nKG8L5p56wlqvzC9Q598B92Meh7HBVoKK35QgwPJCgeHErpQc6O3UqqRH3kifPw7JPhRYbXW1boD7wQQ

=>Số mắt xích trung bình 3I8IVUODUQtj68deyxzdzdjDkFowmra7ebQG14bwsGRAD2iODKkkinwbBmUjrzBuARq1Tn_QQTut9Z5iLjF7bAeNRkuxuGHkABK9EaCQevKyfkCr7g6_FmeraZdCDPET2D5VTq92zp-yKWvpFA Y là đipeptit => số mắt xích của yRJT_hXsST94k_OXwB3ASJl6ETlIjXjxNB2PFS5fa0A16XHbAaBV8Uez_C-80VWGnNV_qCHp-2RS3ze_iPViuYrWOIkjembCVWNExNFntUD3ACbDkF3vG8rXYIzm_qFou6q4Ftd1be8pCUdVPg 

aKmr63a_hc9SCvZaFNp3lAKYzKpkpg1t7jnu6Chk9EIX9a-XDoLXi4yQSoytA8QRqdLi9lxc9lFtnez131vCU6J_iSWLi_aI6__CgSQoaZLNQGDVPq51DtIdwTWGI5o70NUsxdqkgfnsRnRKzg33P4vDOWTFy6GQ48JolH22IfqxUKWdRgeT7iN4khCdO-dvJni430f8JwkQxyOpEsCPDUwWeJAv0lJ5dZSqtxQ-s9hsyylMkr5IhnLZiU0snzpzmmNJYCTO9RqfURpNay4MjX2OIQ1Fs-Um7hhg Peptit có KLPT nhỏ hơn là Y

 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Anilin _2vB3US20yN_NKYCGuXHDlXCByun-vleFWib6z3XztPT1DZBz0tBs8bfHimFJsb7eKh7X29kYcmrTcERKBDFroCl9XG3cA7fhrCV6LeSyjOEiztQpcSYyx-tAXZdFMDJQQI-q-NmR-Qb2fbSzgvà phenolk4GhOxQ5gD9aeqSAWngCJQlcO0AZprO8bUqEgvzCpYy6i8iTgVAda6CdQYXnpsOnefrn4zvL6HUi3PX5BX-4xYFjCOIqSRGbfVdUnwJaY5T1BD1n1_55EXjJLYIj2L7EKQUXMX2x0Sn4owIqCgđều có phản ứng với dung dịch

nước brom

374jtkkfPaD2CMjn4AjMN_iyVP6FFBb7n4EQpDydePKkZM12hChl3xVoMhcqCOQA2o9hPf7JeKNS5D0mVcH9ftXaehUvWhsnGrVleEypQMqgDZCVD3W0AkKOggo6VOvbhNezlyJsbfvAzcTEvg

dhosq4nYExUpRFviWXstr45KpbC2HEwLxLA53arG3zosNc9CnJpaSypIZVjjwYzVs_Qe-fSJ7wmOO3Ym-qQCkRhk7y7iBqcCGgfPl5XuOeY2Zm8UocZkWlsNTMevsdw2-F_BVLegwt2159wkDQ

CLeC70_ug620JTdBopJnJ25AVPDB5rkGD-31pmg5-4BQocnoTZo28NWOERjU2tYwbzHeNoRcPNFM-5WM5qD6JJqG2bmBC3Pxa5WmsKynwPrL5hi4jW6K-zPOnzaRsjknc6YmDUuJKPIUy43ySg

Xem đáp án

Đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hiđrocacbon thu được

amino axit.

amin.

peptit

este

Xem đáp án

Đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn 5,48 gam peptit  X (mạch hở) trong môi trường axit, sản phẩm sau phản ứng là dung dịch chứa 3GrOnca7Vir1BcLZoxlGiEKSKzTcffUnabRpos2zhQwHlowLRc3ynOSgEqWW1NG83aYU8TZuW4lIqY1dX5tBuTsvTEgq2Cqirlpw5cIOAmju8s2SqtdifEF6eDypFCvIvx4heGsgOEmb1aUSMuwSố  công thức cấu tạo phù hợp của X là

2

4

8

6

Xem đáp án

Đáp án D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy gồm các chất: IR1EA59DfmW6jXwwtR8GROtC7ZPBYkdAeieLtlDJwcBs_KLJ35YRDn85pUhECjdVQ7FXR6xgN9oYTt_JBetsjndnNNmscL7aNmASejNkbXfAqVNF7mSHlfbE4Q57Djgs4BXazU6L_kqd2fI6lw Chất có lực bazơ mạnh nhất trong dãy trên là

L9WgdlNap1tntGXSJBcjrHi9NHGCVi2HP8CUS3ojzyFBtY5hc1eOTk4S89y6XuzVCqguLQvn4xmILQgawJ5cQKsibtrFUbTWs9GXSVVlT_zBWPbt5WHN0mmFn7RhYsWSOaZ4d32LpvyPcBi7Fw

2Pf3lluhSyLcqYd9mGQEXg01mkocIy1RtLAS1hdJDyNQ-ZzxhrqX-Yrp-JRXDZmZ9DtkVaO1LzeZYK3J1PcD7KA4Y3Lnt-Mv4xJxwUfdYvR1Eq5c6Rz8pFFtKkztFVAAHaqCJcZ9lPLuTGsgtA

LPlxjiKFgsP_A4HwY_T5VeZ3rK0KF5YwWFjONWD1vx1euEaGfxR8DhBfA6sYTd0IUqjkWWGSZ60OKfvgjb8TrzinHRzJJPvYh51jpM-KcU-5k82zmcNIPaMHlxmFur62h2-7Qr-FzNcyM-1n8w

fifx-aFjZCcrlyH2Dy82h0ycZVkdwSgtjApIgGT2Uw6wxlTn4Ms3R25XSSch_-XlxBAyLIWHZ2ubYLE5czoUZ3146_Dqwrtlb0iUb_vJWpVYvSejcn-Fq81M43HuJMWcJBgy1k3N9w0v1Er2NA

Xem đáp án

Đáp án C

Các nhóm đẩy e như ankyl làm tăng tính bazo của amin.

Ngược lại, các nhóm hút e như phenyl làm giảm tính bazo của amin.

Với các amin béo (amin no ) thì tính bazo: bậc 2 > bậc 1> bậc 3

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn tripeptit X, thu được glyxin và alanin. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là.

3

4

5

6

Xem đáp án

Đáp án D

TH1: X gồm 1 gốc Gly và 2 gốc Ala:

Gly-Ala-Ala, Ala-Gly-Ala, Ala-Ala-Gly

TH2: X gồm 2 gốc Gly và 1 gốc Ala:

Ala-Gly-Gly, Gly-Ala-Gly, Gly-Gly-Ala

tổng cộng có 6 đồng phân thỏa mãn

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thí nghiệm

Hiện tượng

X

Tác dụng với 5Ow0ALUvjHWjCrZmS3LegCssK_OdQD-EKSeGLI3uaN36_dPZ885Qa3lWaGcrUMt1iOBE5RL8zdb9G44vH-PgfsMxB6yB93jDUV1mRlGZECsblZw25X7QU-zxf_g3XBf_eHcHX4-9jxF-c_E6Iw 

Hợp chất màu tím

Y

Quỳ tím ẩm

Quỳ chuyển thành màu xanh

Z

Tác dụng với dung dịch nước brom

Dung dịch mất màu và có kết tủa trắng

T

Tác dụng với dung dịch brom

Dung dịch mất màu

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

Acrilonitrin, anilin, Gly-Ala-Ala, metylamin.

Gly-Ala-Ala, metylamin, anilin, acrilonitrin

Gly-Ala-Ala, metylamin, acrilonitrin, anilin.

Metylamin, anilin, Gly-Ala-Ala, acrilonitrin

Xem đáp án

Đáp án B

LKzE-eF9ceOyRye4I0dIUot85E01tkL97_ALyJcExcqI5U2F7eaOIEt7MuBzj5i7m-b4UKodJ1Og-RR-HdDO3KqYVDJ_FoYrEFi7IhLuvKzVdC-GQURxQ3N2YxTfjWfkpJAqYe-qA4KzrqgXOghợp chất màu tím => loại A và D.

X45wRJQS-QSsSP5EXuFh2u0NixproTxBh9tRhcyiF14XNH_HI51aUndRilpDM9JG1nu9xBzYZRvTWHU2eUPa__e5kTIiniC7lbvyOu68RxRBS-0K2KGSLUa-t64kA6cOMQRoqg7csdEw3yHtRg trắng.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm 1 tetrapeptit A và 1 pentapeptit B (A và B đều hở chứa đồng thời Glyxin và Alanin trong phân tử) bằng 1 lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sản phẩm cho YuMq12UTI1I1HEu4co_j5aiuBHOXNqriOTnXINPLW4NmT484CFVGhJGMIx6lG3uxC3wBgMHWMB0_WEsa-nXydsJ85p70OlRSim95Q1g9XG5GYJsGfsTm0lik_zZxUJHhApMgv56keSrA8nD0kAhỗn hợp muối . Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng 1 lượng oxi vừa đủ, thu đượcBH0eIxCgeNi4NuDqF5f_yJMOBQop0QmpDneYa6D6xUKzR4WISWrsotnyJGePWVBZZOqZenPYsXXJuqw3E9pKfCEWLG5gx41BaR8RPQKSsuJHNNgJUjk__7OL7i6pZqkJIjTdUz-5M36MFzl3vwvà hỗn hợp hơp Y gồm nMSuDrOR4UFVvGpOBbPD4U3SHXKUy4onkudAGfcnRjmNWhu_lcRJTozA0NhyAQbJUZ-hKiTKqgZW5gAKMvHTMeEIy2Riiaq3C8VH-3np6FxWM_VYYeGN1HhXT__kZMLfrutEOI6Id8IymuvVFQ Dẫn Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư, thấy khối lượng bình tăng thêm h9RiY1Vp1oPPtnPopuYmgwzX42Gfrlxx0jHEgZs4PFafa161mBoWjm6SU3nzWSjI9d1hPUpaVwLu2tNmlc4BfUlKRI8O4gbMm9mLHKTkPoz_z_9bLN3mmNXt4B9THYoB-zPGvqbOWVrzLJeCnwso với ban đầu và có DMhKpEQ1MMrguWNrsqWmnoVGYJhEbIxVagstJC2WVQuMzctALyf0PPzwi74-Bxwtc51eB3gLtsFLV3UGJ6XOf3U16ae2km_zeLKfXwvCXqsDuiGBEXZuIYiq7Kw6w5fVBpR25AJw0UVClv6rtAkhí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình. Xem như IUzRRH2-TQcqHAa69bZcB7mTjqMWmPHZ-4wBc4gGbrfjZAbj_Gl1XWDXx95fQxIILyBlQaOY6XpLPKyJGD6NGOFULNgDHeb6BnF2Y2fgiuNrepT8f3JslK-nnF9f5fLIFCwxk7kBpSKfkNb3hg không bị nước hấp thụ, các phản ứng  ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là

35,37%

58,92%

46,94%

50,92%

Xem đáp án

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối natri của amino axit nào sau đây được dùng để sản xuất mì chính (bột ngọt)?

Alanin

Valin

Lysin

Axit glutamic

Xem đáp án

Đáp án D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

8,2

10,8

9,4

9,6

Xem đáp án

Đáp án C

Công thức thu gọn của X là

Khối lượng chất rắn =0,1x94=9,4 gam

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Dung dịch I2

Có màu xanh tím

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Có màu tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng sáng

T

Nước Br2

Kết tủa trắng

 

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là

Lòng trắng trứng; hồ tinh bột; glucozơ; anilin.

Hồ tinh bột; anilin; lòng trắng trứng; glucozơ

Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; glucozơ; anilin.

Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; anilin; glucozơ

Xem đáp án

Đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,16 mol hỗn hợp E gồm hai peptit mạch hở X CxHyOzN6 và Y CnHmO6Nt tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1,5M chỉ thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 30,73 gam E trong O2, thu được hỗn hợp CO2,H2O  N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 H2O là 69,31 gam. Giá trị a:b gần nhất với giá trị nào sau đây?

0,73

0,81

0,756

0,962

Xem đáp án

Đáp án A

Biến đổi peptit – quy về đipeptit giải đốt cháy kết hợp thủy phân

Từ phản ứng thủy phân

HyAF3Ypryz_9xuvY7cfgu1fihYy-ET_fFlragrCTN7m-Iz68RGUzW-PEMNJlQccAGV2uTGMmDMUENsFJSyHS-QbMgDMbqyY-vBRb8eLIHLFhGLTQN2vx-cGfdoM5X72Cggbmk_XqwDrsKfWlVgEYYgJic9U27yAV-rlUbaCZnzwcTnNUiHgKAGFYndSE4c4fvP9jc4iqzU4lwdauK67nbKtBX5s0uQmRSMbS7V6Rex3ZwtRmSM204nHSY9qCm9yRs8XqFGtTGcNp99axFa-x5YSA8cZgwvyfebfg 

6LaQqRcXHL0JCMg6LDXaiQMDi7aAbswxIthuMDWsFA-MihqKKn6iAn-nORDQjcoCn_yBH_sU_sNP0L_F0GlecAAt2l2tlU_fJP2dPt9FpJ6mvZwPKPQWgcJYmOSLPt6dERcZlmfj8KYc9UkdeQ 30,73 gam E gồm 5x mol X6 và 3x mol Y5

zV3MCRjv-Mpv350RZQik0wlunvILb8Af7Z3MnQ6TKVbTXtTyS4oSSaTRpZLJbziPLSoz8_BRTLDJDDF78ce2YVnLY3qX7UiIox3JCltUVm4RW498UU2JwPvYQaYcQM9t20kG57MrCooF39Zzuw cần 14,5x mol mp-SSyfxAiZyd8QSI9XTx2W9SFnuplk8sAaZ2A7oDSgK5rnzxfVTZk1vuXPQk_R_pEaYiizg8Rr-S_iNjmlCW8qxGf9Ez1GKejZ-jyTU8oUgI22v-Kmxdc4pghJAbF68rQTmZfobfjzDWz53pQ 

Để biến đổi thành 22,5x mol đipeptit E2

có phương trình:

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 13,2 gam hợp chất hữu cơ X (có công thức C2H10O3N2 tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được phần rắn chỉ chứa các hợp chất vô cơ có khối lượng m gam và phần hơi chứa 2 khí đều làm quì tím ẩm chuyển màu xanh. Giá trị m là

15,90.

15,12

17,28.

12,72.

Xem đáp án