27 câu Trắc nghiệm Địa lí 11 Kết nối tri thức Bài 7 có đáp án
27 câu hỏi
Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.
Chênh lệch lớn về GDP giữa các nước.
Có nhiều quốc gia nợ nước ngoài rất lớn.
Tốc độ tăng trưởng GDP luôn rất nhanh.
Chọn D
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
Công nghiệp và xây dựng.
Dịch vụ.
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.
trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.
đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.
khai khoáng, nông nghiệp và dịch vụ.
Mê-hi-cô.
Cô-lôm-bi-a.
Bra-xin.
Vê-nê-du-ê-la.
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.
Công nghiệp, xây dựng.
Dịch vụ.
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.
hộ gia đình.
hợp tác xã.
trang trại.
du canh du cư.
lương thực.
cây công nghiệp.
thực phẩm.
gia súc.
thị trường tiêu thụ rộng lớn.
có nhiều loại đất khác nhau.
các cao nguyên bằng phẳng.
phần lớn có khí hậu nóng ẩm.
Kinh tế Mỹ La-tinh phát triển thiếu ổn định không phải do
phụ thuộc nhiều vào nước khác, nợ nước ngoài lớn.
tình hình chính trị bất ổn, ảnh hưởng của dịch bệnh.
điều kiện tự nhiên khó khăn, ít tài nguyên thiên nhiên.
duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dài.
Quy mô GDP tăng liên tục.
Quy mô GDP giảm liên tục.
Tốc độ tăng GDP không đều.
Tốc độ tăng GDP liên tục.
nhiệt đới và cận xích đạo.
ôn đới và cận nhiệt đới.
cận nhiệt đới và cận cực.
cận cực và cận nhiệt đới.
bất ổn chính trị, bạo lực, tỉ suất tử cao, lạm phát, thất nghiệp.
tỉ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy, lạm phát, thất nghiệp.
Vùng biển rộng, phần lớn có khí hậu nhiệt đới.
Vùng biển rộng, có nhiều ngư trường rộng lớn.
Vùng biển nông, có nhiều vũng vịnh và hải đảo.
Có nhiều vũng vịnh, hải đảo và nóng quanh năm.
chính trị thiếu ổn định, dịch bệnh, nợ nước ngoài nhiều.
bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.
lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.
quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.
Nền chính trị không ổn định.
Tình hình kinh tế suy thoái.
Chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo.
Chính sách thu hút đầu tư không phù hợp.
Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.
Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.
Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.
Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.
trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.
trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí.
trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.
trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.
khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.
khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.
khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.
khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.
Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để
trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.
trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.
trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.
trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.
Đồng bằng La Pla-ta có thuận lợi chủ yếu để phát triển
trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai thác dầu khí.
trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.
trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thủy sản.
trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thủy điện.
trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm, thủy điện.
trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc, du lịch.
trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện.
trồng cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch.
tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.
tích cực hội nhập, thay đổi cơ cấu kinh tế, chính sách hướng đến người dân.
chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.
tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.
Dân số đông, tăng nhanh và di cư.
Quá trình công nghiệp hóa đồng bộ.
Thu hút được nguồn vốn đầu tư lớn.
Quá trình nhập cư diễn ra rất nhanh.
Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng tăng liên tục.
Tỉ trọng dịch vụ tăng nhanh và tăng liên tục.
Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản giảm không liên tục.
Tỉ trọng thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng không liên tục.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU KINH TẾ BRA-XIN NĂM 2000 VÀ NĂM 2019 (Đơn vị: %)
Năm | Nông nghiệp | Công nghiệp | Dịch vụ | Thuế sản phẩm |
2000 | 4,8 | 23,0 | 58,3 | 13,9 |
2019 | 5,9 | 17,7 | 62,9 | 13,5 |
(Nguồn: WB, 2022)
Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của Bra-xin năm 2000 và năm 2019?
Cột.
Đường.
Tròn.
Miền.
Cho bảng số liệu:
QUY MÔ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA BRA-XIN, GIAI ĐOẠN 2000 - 2021
Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2021 |
Quy mô (tỉ USD) | 655,4 | 891,6 | 2209,0 | 1802,0 | 1609,0 |
Tốc độ tăng trưởng (%) | 4,39 | 3,20 | 7,53 | -3,5 | 4,6 |
(Nguồn: WB, 2022)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Bra-xin giai đoạn 2000 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Đường.
Tròn.
Kết hợp.
Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU GDP CỦA BRA-XIN PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ, GIAI ĐOẠN 2000 – 2021
(Đơn vị: %)
Năm | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2021 |
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 4,8 | 4,7 | 4,1 | 4,3 | 6,9 |
Công nghiệp, xây dựng | 23,0 | 24,2 | 23,3 | 19,4 | 18,9 |
Dịch vụ | 58,3 | 56,1 | 57,6 | 62,3 | 59,4 |
Thuế sản phẩn trừ trợ cấp sản phẩm | 13,9 | 15,0 | 15,0 | 14,0 | 14,8 |
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Bra-xin giai đoạn 2000 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Miền.
Tròn.
Kết hợp.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 11
Tài liệu phổ biến Địa lý

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















