
30 câu hỏi
Tất cả các amin đều làm quì tím ẩm chuyển màu xanh.
Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl rồi tráng lại bằng nướC.
Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nướC.
Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
A sai vì anilin C6H5NH2 không làm đổi màu quì tím.
B đúng.
C sai vì anilin ít tan trong nướC.
D sai vì tất cả các amin đều độC.
Chọn B.
axit α-amino axetiC.
axit β-amino propioniC.
axit α-amino butyriC.
axit α-amino propioniC.
NH2-CH2-COOH là amino axit đơn giản nhất có tên là axit α-amino axetic hay axit amino axetic hoặc glyxin
Chọn A
1.
2.
3.
4.
Đipeptit là phân tử peptit chứa 2 gốc α-amino axit.
X, U là tripeptit; Y là đipeptit Gly-Ala; Z, T không phải peptit vì chứa gốc β- amino axit. Chọn A
0,5.
1,5.
2.
1.
Bảo toàn khối lượng
mHCl = 15,6 – 8,3 = 7,3g
nHCl = 0,2 => x = 0,2/0,2 = 1
Chọn D.
12%.
95%.
54%.
10%.
nCO2 – nH2O = (0,5k – 1).số mol
=> kx = ky = kz = 4
Đặtt = nE.
Khi đun nóng 69,8g E với NaOH thì
mmuối = mE + mNaOH – mH2O
=> 101,04 = 69,8 + 40.4t – 18t
=> t = 0,22
Xét hỗn hợp muối:
Do nZ > nValNa nên Z là (Ala)4
X là (Val)a(Ala)4 – a còn Y là (Val)b(Ala)4 – b
1.
2.
3.
4.
Chọn A: NH2-CH2-COOH
4.
5.
8.
9.
AB, ABC, ABCD; BC, BCD, BCDE; CD, CDE; DE
Chọn D.
II > I > III > IV.
IV > I > II > III.
I > II > III > IV.
III > II > IV > I.
Chọn A
CH3NHCH3> CH3NH2> NH3 > C6H5NH2
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Chọn B vì những protein hình sợi như tóc, mạng nhện không tan trong nước
NH2-CH2-COOH.
NH2-[CH2]3-COOH.
NH2-[CH2]2-COOH.
NH2-CH(CH3)-COOH.
X là α-amino axit => Loại B và C
nHCl = (37,65 – 26,7)/36,5 = 0,3 = nX
=> MX = 26,7/0,3 = 89
=> Chọn D.
tripeptit.
đipeptit.
tetrapeptit.
pentapeptit.
nAla = 0,25; nGly = 0,75
=> nGly = 3nAla
=> X có 3 gốc Gly và 1 gốc Ala
Chọn C
1.
2.
3.
4.
Tripeptit này có 2 Ala và 1 Gly
Ala-Ala-Gly;
Ala-Gly-Ala;
Gly-Ala-Ala
Chọn C
8,9.
7,5.
13,35.
11,25.
nC : nH = 0,45: 1,05 = 3 : 7
=> X là C3H7O2N
=> m = 0,15.89 = 13,35
=> Chọn C.
Anilin tác dụng được với axit.
Anilin dễ tạo kết tủa với dung dịch FeCl3.
Anilin tác dụng dễ dàng với nước brom.
Anilin không làm đổi màu quì tím.
Chọn D
Axit glutamic
Lysin.
Alanin.
Valin.
Chọn B
H2N-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
0,175.
0,275.
0,125.
0,225.
Valin + NaOH Muối + H2O
Gly-Ala + 2NaOH Muối + H2O
HCl + NaOH NaCl + H2O
nNaOH = 0,275; nHCl = 0,1
Đặt x = nVal; y = n(Gly-Ala)
=>nNaOH = x + 2y + 0,1 = 0,275
=> x + 2y = 0,175 (1)
mmuối = (117 + 22)x + (75 + 22)y + (89 + 22)y + 0,1.58,5 = 26,675 (2)
(1), (2) x = 0,075 và y = 0,05
=> a = x + y = 0,125
Chọn C.
1.
2.
3.
4.
Chọn B:
CH3-CH(NH2)-COOH và NH2-CH2-CH2-COOH
Lòng trắng trứng có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
Pentapeptit: Tyr-Ala-Gly-Val-Lys (mạch hở) có 5 liên kết peptit.
Chọn D vì chỉ có 4 liên kết peptit
H2NCH2COOH.
H2NCH2CH2COOH.
CH3CH2CH(NH2)COOH.
CH3CH(NH2)COOH.
nX = nHCl =
=> MX = 103
Chọn C.
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Chọn C
(1); (3); (4); (5).
(1); (2); (3).
(1); (3); (5).
(1); (2); (3); (4).
(2), (4) là β-amino axit
Chọn C
2.
3.
4.
5.
Hợp chất có 4 gốc α-amino axit và 1 gốc β- amino axit
Chọn C
C2H5NH2, C3H7NH2.
C3H7NH2, C4H9NH2.
C4H9NH2, C5H11NH2.
CH3NH2, C2H5NH2.
C2H5NO2.
C4H7NO2.
C3H7NO2.
C2H7NO2
nX = nHCl =
=> MX = 75
Chọn A.
9,315 gam.
58,725 gam.
8,389 gam.
5,580 gam.
1, 2.
2, 3.
1, 3.
1, 2, 3.
Amino axit phản ứng được với dung dịch axit, dung dịch bazơ, oxit bazơ, ancol, kim loại trước hiđro, muối cacbonat, amin, trùng ngưng.
Chọn D
Ala-Ala-Val.
Ala-Gly-Val.
Gly-Ala-Gly.
Gly-Val-Ala
Khi gọi tên peptit, bắt đầu từ tên của amino axit đầu N và kết thức bằng tên amino axit đầu C
Chọn B.
Alanin.
Valin.
Lysin.
Glyxin.
nX = nHCl =
=> MX = 89
Chọn A.
96,7.
101,74.
100,3.
103,9.
chất rắn, không tan trong nướC.
chất lỏng, không tan trong nướC.
chất rắn, dễ tan trong nướC.
chất lỏng, dễ tan trong nướC.
Chọn C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















