26 câu Trắc nghiệm chuyên đề Hoá 12 Chủ đề 1. Tính chất hoá học và tên gọi của este có đáp án
26 câu hỏi
C2H5COOCH3
HCOOC3H7
C3H7COOH
CH3COOC2H5
Đáp án A
Metyl propionat: C2H5COOCH3
Cho glixerol (glixerin) tác dụng với hỗn hợp hai axit béo C17H35COOH và C15H31COOH thì số loại trieste được tạo ra tối đa là:
6
3
5
8
Chất béo ở điều kiện thường là chất rắn
Chất béo nhẹ hơn nước.
Chất béo không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ
Chất béo có nhiều trong tự nhiên.
Chất béo ở điều kiện thường, có thể là chất rắn (tristearin) hoặc chất lỏng (triolein)
Metyl etyl malonat
Metyl vinyl malonat
Vinyl alyl oxalat
Metyl etyl ađipat
Đáp án A
A tác dụng với 2 mol KOH ⇒ A là este hai chức ⇒ n = 2
⇒ A có CTPT là: C6H10O4
Nhận thấy:
CH3OOCCH2COOC2H5 + 2KOH → CH3OH + C2H5OH + KOOCCH2COOK
(thỏa mãn)
Vậy A là: etyl metyl malonat
C5H10O2 có ∆ = 1 nên đây là este đơn chức, no.
Có 9 đồng phân của este: H-COO-CH2-CH2-CH2-CH3
H-COO-CH(CH3)-CH2-CH3; H-COO-CH2-CH(CH3)-CH3
H-COO-C(CH3)3; CH3-COO-CH2-CH2-CH3
H3C-COO-CH(CH3)2; H3C-CH2-COO-CH2-CH3
CH3-CH2-CH2-COO-CH3; CH3-CH(CH3)-COO-CH3C3H6O2 có độ bất bão hòa ∆ = 1 và phân tử có hai nguyên tử oxi .
⇒ Có đồng phân về este đơn chức no và axit carboxylic đơn chức, no.
Đồng phân este: HCOOC2H5 etyl fomiat
CH3COOCH3metyl axetat
Đồng phân axit cacboxylic: CH3CH2COOH axit propionicChỉ số iot là số gam I2 cần để tác dụng với 100 gam lipit
Chỉ số axit là số miligam KOH cần để trung hòa các axit tự do có trong 1gam chất béo.
Chỉ số xà phòng là số miligam KOH cần để xà phòng hóa hoàn toàn 1 gam chất béo.
Cả A, B, C đều đúng.
Đáp án: D
Este của axit stearic (C17H35COOH)
Muối của axit béo.
Este của axit panmitic (C15H31COOH)
Este của axit oleic (C17H33COOH)
Đáp án: D
Este của axit béo
Dẫn xuất của xenlulozơ
Ankyl sunfat
Xà phòng nhân tạo
Đáp án: C
Ancol
Hiđrocacbon thơm
Este
Andehit
Đáp án: D
Nhỏ vài giọt cồn vào vết dầu ăn
Giặt bằng nước
Giặt bằng xăng
Giặt bằng xăng
Đáp án: D
Protein
Gluxit
Lipit
Đường
Đáp án: C
Từ chất béo không no thực hiện phản ứng hydrogen hóa thu được bơ nhân tạo.
Axit oleic
Glixerol
Axit stearic
Axit panmitic
Dầu thực vật
Mỡ thực phẩm
Mỡ hóa học
Macgarin (dầu thực vật hidro hóa)
Lipit thực vật
Lipit động vật và một số ít lipit thực vật
Lipit thực vật và một số ít lipit động vật
Lipit động vật
X là este chưa no
X được điều chế từ phản ứng giữa rượu và axit tương ứng.
X có thể làm mất màu nước brom
Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit.
Este CH3COOCH=CH2 được điều chế theo phản ứng :
CH3COOH + C2H2 → CH3COOCH=CH2
7
4
8
5
Đáp án: A
C4H6O2 có ∆ = 2 và hai nguyên tử oxi
Đồng phân este đơn chức, không no có một nối đôi ở gốc và đồng phân axit cacboxylic đơn chức không no một nối đôi ở gốc.
Đồng phân este : HCOOCH=CH-CH3; HCOOCH2-CH=CH2
CH3COOCH=CH2; CH2=CHCOOCH3
Đồng phân axit cacboxylic: CH2=CH-CH2-COOH
CH3-CH=CH-COOH
CH2=C(CH3)-COOHViết công thức cấu tạo các chất có tên sau đây:
a) Isopropyla) CH3COOCH(CH3)2
b) alylmetacrylat
b) H2C=C(CH3)-COO-CH2-CH=CH2
c) CH3COOC6H5
d) HCOO-CH(CH3)-CH2-CH3
Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu este là đồng phân của nhau ?
2
3
4
5
Đáp án: A
isoamyl axetat.
etyl butirat.
etyl axetat.
geranyl axctat.
Đáp án: B
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và CH3OH.
HCOONa và C2H5OH.
CH3COONa và CH3OH.
Đáp án: B
C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat).
CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3.
CH3OOC-COOCH3.
CH3COOC6H5 (phenyl axetat).
Đáp án: C
HCOOC4H7.
CH3COOC3H5
C2H3COOC2H5.
C2H5COOC2H3.
Đáp án: D








