
40 câu hỏi
C2H8N2
C4H11N
C2H7N
C2H6N2
Đáp án C
Đimetylamin: CH3−NH−CH3 hay C2H7N
4
5
2
3
Đáp án D
CH3−N(CH3)−CH2−CH2−CH3,
CH3−N(CH2)−CH(CH3)−CH3 , CH3−CH2−N(CH3)−CH2−CH3
1,5
3,0
3,5
2,5
Đáp án C
glyxin, alanin, lysin
glyxin, valin, axit glutamic
glyxin, lysin, axit glutamic
alanin, axit glutamic, valin
Đáp án C
glyxin, lysin, axit glutamic
glyxin
valin
alanin
lysin
Đáp án C
alanin
4,587
4,274
5,106
5,760
Đáp án C
Công thức tổng quát của hợp chất hữu cơ chỉ chứa liên kết cộng hóa trị có dạng
Đề bài cho 3 a.a đều no, hở, chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm −NH2 (k = 1, t = 1)
→ công thức của 3a.a là
Phương trình phản ứng
Phương trình phản ứng trùng ngưng
2a.a → đipeptit + H2O
0,06……….0,03 mol
Bảo toàn khối lượng
→ m = 5,76 – 0,03.18 = 5,22 (g)
3 a.a → tripeptit + 2H2O
0,06……………….0,04
Bảo toàn khối lượng → m = 5,76 – 0,04.18 = 5,04
4 a.a → tetrapeptit + 3H2O
0,06………………….0,045
Bảo toàn khối lượng → m = 5,76 – 0,045 . 18 = 4,95 (g)
Theo bài ra thì thu được hỗn hợp Y gồm cả đipeptit , tripeptit và cả tetrapeptit
→ 4, 95 < m pep< 5,22
Như vậy từ các đáp án thì chỉ có đáp án 5,106 thỏa mãn
3,28
3,42 hoặc 3,59
3,42
3,59 hoặc 3,73
Đáp án A
→ có 2 nhóm amoni
→ CTCT (COONH3CH3)2
→ hỗn hợp E
Phương trình phản ứng
→ khối lượng muối= 0,02 + 97 + 0,1 . 134 = 3,28 (g)
Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường, làm quỳ tím hóa xanh
Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức
Etyl fomat tham gia phản ứng tráng bạc
Amino axit là chất rắn ở điều kiện thường và dễ tan trong nước
Đáp án A
Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường, làm quỳ tím hóa xanh
N-Metyletylamin
Đietylamin
N-Metyletanamin
Đimetylamin
Đáp án C
N-Metyletanamin
HOOC−(CH2)2CH(NH2)COOH
CH3−CH(NH2)−COOH
H2N−(CH2)4CH(NH2)COOH
H2N−CH2−COOH
Đáp án B
CH3−CH(NH2)−COOH
triolein
natri axetat
tripanmitin
natri fomat
Đáp án A
triolein
CH3CH(NH2)COOH.
H2N(CH2)2COOH
(CH3)2CHCH(NH2)COOH
H2NCH2COOH
Đáp án B
H2N(CH2)2COOH
14,87%.
56,86%.
37,23%.
24,45%.
Đáp án A
glixerol
glucozơ
tinh bột
Gly-Ala-Lys-Gly
Đáp án C
tinh bột
(CH3)2NC2H5
C6H5NH2
H2N(CH2)6NH2
CH3NHCH3
Đáp án D
CH3NHCH3
5
3
4
2
Đáp án A
Các chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng: tristearin, phenylamoni clorua, metyl axetat, alanin, amoni fomat
76,4
60,4
30,2
28,4
Đáp án B
peptit X (được tạo ra từ aminoaxit no, mạch hở trong phân tử có 1 nhóm −NH2 và 1 nhóm -COOH)
→ Đặt công thức của peptit X là:
Ta có:
Vậy công thức của peptit X là: CnH2n−2N4O5
Phản ứng với NaOH:
Do dung dịch NaOH lấy gấp đôi → lượng NaOH dư là 0,8 mol
Chất rắn gồm muối và NaOH dư
Khối lượng chất rắn tăng
31,00
21,42
25,70
30,44
Đáp án B
Ta có: MT=MZ+28 → T hơn Z 2 nhóm −CH2−
T hơn Z hai nguyên tử cacbon
Bảo toàn nguyên tố O
Bảo toàn khối lượng
Bảo toàn nguyên tố C: 0,28.n+0,14.m=0,84
Mà m > 2 → n < 2
Bảo toàn nguyên tố C: 0,2 + 0,08. 2 + 0,14 . m = 0,84
Xét trường hợp
mà nZ>nT(de) → loại
Xét trường hợp
Màu đỏ
Màu xanh
Màu vàng
Màu tím
Đáp án D
Màu tím
tinh bột
saccarozơ
protein
saccarozơ
Đáp án C
protein.
Na2CO3,HCl
HNO3,CH3COOH
HCl, NaOH
NaOH, NH3
Đáp án C
HCl, NaOH
Để thu được kết tủa lớn nhất thì Z, T đều phải là ankin có liên kết ba đầu mạch
→ m = 21,42 (g)
Glixin
Anilin
Alanin
axit Glutamic
Đáp án C
X có dạng: H2NRCOOH+HCl→ClH3NRCOOH
→ mHClpu=msau−mtruoc=15,06−10,68=4,38g
→ nHCl=nX=0,12mol
→ MX=R+61=89→R=28
→X:CH3CH(NH2)COOH:Alanin
0,58 gam
0,45 gam
0,38 gam
0,31 gam
Đáp án D
R1Nvà R2N+ HCl
Bảo toàn khối lượng: mmuoi−mamin=mHCl
103,9
96,7
101,74
100,3
Đáp án A
Xa+Yb+2Zc+(a-1 + b-1+ 2c -2 = a + b +2c - 4)H2O
→ 7Gly + 8Ala
a + b + 2c = 7 + 8 = 15; = 1,1 mol;
m = 52,5 + 71,2 - 1,1.18 = 103,9g
35,08%
66,81%.
33,48%
50,17%
Đáp án D
X gồm :
+) x mol HOOC−[CH2]2CH(NH2)−COOH(axit glutamic): C5H9NO4
+) y mol H2N−[CH2]4−CH(NH2)−COOH(Lysin): C6H14O2N2
Ta thấy nHCl=x+2y
→ nNaOH=2x + y → x = y
→%mGlutamic = 50,17%
CH3CH2NH2
C6H5NH2
CH3NHCH2CH3
(CH3)2NCH2CH3
Đáp án C
Amin bậc 2:R−NH−R1→ CH3NHCH2CH3
(2), (1), (3).
(2), (3), (1).
(3), (1), (2).
(1), (2), (3).
Đáp án A
(1) H2NCH2COOH→ pH = 7, (2) CH3COOH
→ pH < 7, (3)CH3CH2NH2→ pH > 7
57,62
55,88
59,48
53,74
Đáp án D
Xét 0,08 mol X:
Giả sử 81,95 g X có t mol chất
Khi đốt cháy
Bảo toàn O:
Bảo toàn khối lượng
160,82
130,88
136,20
143,70
Đáp án D
Giả sử: x mol Peptit (C15H26O7N6)+ y mol H2O
→ hỗn hợp X
Axit glutamic, valin, alanin
Axit glutamic, lysin, glyxin
Anilin, glyxin, valin
Alanin, lysin, phenylamin
Đáp án C
Anilin, glyxin, valin
35,37%.
58,92%
60,92%
46,94%
Đáp án D
A + 4NaOH → Muối + H2O
B + 5NaOH → Muối + H2O
Giả sử
Lại có: Khi Đốt cháy muối → sản phẩm cháy → Ca(OH)2
( khí thoát ra)
Bảo toàn N: 4x + 5y = 0,22.
→ x = 0,06 ; y = 0,04 mol
Giả sử A có a Gly và (4 – a) Ala
B có b Gly và (5 – b) Ala
Phản ứng cháy tổng quát
→ Bảo toàn C:
0,06.[2a + 3(4 – a)] + 0,04.[ 2b + 3(5 – b)] = 0,84 + 0,22
→ 3a + 2b = 13
→a = 3 ; b = 2
→ A là
→ Bảo toàn nguyên tố : sản phẩm cháy gồm:
Bảo toàn O: 7x + y + 2.6,3 = 2.15x + 13x + y
→ x = 0,35 mol
→ m = 0,35.(75.3 + 89.3 – 18.5) = 140,7g
5
4
7
6
Đáp án A
Giải: Gọi công thức chung của X là : a mol
Phản ứng thủy phân
Do là đipeptit nên loại trừ 1 nhóm CO-NH, 1 nhóm NH2 ,
1 nhóm COOH ta còn C4H8−
+ Đipeptit có dạng H2N−A−CONH−B−COOH. Vậy ta có các TH sau.
(A) C2H4 + (B) C2H4 có 1 đồng phân alpha là Ala–Ala.
(A) CH3 + (B) C3H7 có 4 đồng phân alpha gồm:
NH2−CH3−CO−NH−CH(C2H5)COOH có 2 đồng phân
NH2−CH3−C(CH3)2−COOH có 2 đồng phân
⇒ C6H12N2O3có 1+2+2 = 5 đồng phân
C5H9O2N(Prolin)
C2H5O2N(Glyxin)
C3H7O2N (Alanin)
C5H12O2N2 (lysin)
Đáp án D
C5H12O2N2
Các amin đều có tính bazơ
Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3
Tất cả các amin đơn chức đều chứa một số lẻ nguyên tử H trong phân tử
Tính amin của tất cả các bazơ đều mạnh hơn NH3
Lời giải
Đáp án D
Tính amine của tất cả các base đều mạnh hơn NH3.
22,4 lít
2,24 lít
44,8 lít
4,48 lít
Đáp án B
4.
5
2.
3
Đáp án C
Amino axit làm đổi màu quì tím nếu số nhóm COOH số nhóm NH2
→ lysin, axit glutamic
3,36
4,48
2,24
1,12.
Đáp án C
Bảo toàn nguyên tố N :
→ V = 2,24 lit
1,2,3,4
2,3
1,3,4
2
Đáp án D
Liên kết peptit hình thành giữa các phân tử a-amino axit
91,0%
82,0%
82,5%
81,5%
Đáp án D
46,39% và 53,61%
69,57% và 30,43%
23,19% và 76,81%
Đáp án A
Coi dung dịch Y có tác dụng vừa đủ với 0,25 mol H+
Ta có
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















