2048.vn

250 Bài tập Andehit - Xeton - Axit cacboxylic ôn thi Đại học có lời giải (P1)
Đề thi

250 Bài tập Andehit - Xeton - Axit cacboxylic ôn thi Đại học có lời giải (P1)

A
Admin
Hóa họcLớp 114 lượt thi
51 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hp X gồm hai axit no, đơn chức, đồng đng kế tiếp một axit không no, hai chức (tt c đu có mạch hở). Cho 14,0 gam X tác dụng với dung dịch KOH va đủ, cô cạn dung dịch sau phn ng thu được m gam muối. Đốt cháy hoàn toàn lượng muối này thu được 17,25 gam K2CO3. Giá trị ca m là

23,5 gam.

23,75 gam.

19,5 gam.

28,0 gam.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fomalin (còn gọi là fomon) được dùng để ngâm xác động, thực vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng... Fomalin là dung dịch của chất hữu cơ nào sau đây?

HCHO.

HCOOH.

CH3CHO.

C2H5OH.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO, C2H2 và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau một thời gian thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi). Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 0,25 mol O2, sinh ra 0,15 mol CO2 và 4,50 gam H2O. Phần trăm khối lượng của C2H2 trong X là

20,00%.

48,39%.

50,32%.

41,94%.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: CH≡C-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:

2.

5.

3.

4.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp M gồm axit cacbonxylic X và este Y (đều đơn chức và cùng số nguyên tử cacbon). Cho m gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,25 mol NaOH, sinh ra 18,4 gam hỗn hợp hai muối. Mặt khác, cũng cho m gam M trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đung nóng kết thúc phản ứng thu được 32,4 gam Ag. Công thức của X và giá trị của m lần lượt là:

C2H5COOH và 18,5.

CH3COOH và 15,0.

C2H3COOH và 18,0

HCOOH và 11,5.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit hữu cơ X dùng để sản xuất giấm ăn với nồng độ 5%. X là :

axit oxalic

axit citric

axit lactic

axit axetic

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của ancol anlylic (MX<MY); Z là axit cacboxylic đơn chức, có cùng số nguyên tử cacbon với X. Đốt cháy hoàn toàn 24,14 gam hỗn hợp T gồm X, Y và Z cần vừa đủ 27,104 lít khí O2, thu được H2O và 25,312 lít khí CO2. Biết các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm khối lượng của Z trong T là

58,00%.

59,65%.

61,31%.

36,04%.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất : vinyl axetilen , axit fomic , butanal , propin , fructozo. Số chất có phản ứng tráng bạc là :

4

3

5

2

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch axit fomic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng với

bạc nitrat trong amoniac

nước brom

kẽm kim loại

natri hidrocacbonat

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm andehit axetic , axit butiric , etilen glicol , benzen , stiren , etanol ( trong đó etanol chiếm 24,89% về khối lượng hỗn hợp). Hóa hơi 9,4g X, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 4,8g oxi ở cùng điều kiện . Mặt khác , đốt cháy hoàn toàn 9,4g hỗn hợp X thu được V lit CO2 (dktc) và 8,28g H2O. Hấp thụ V lit khí CO2 (dktc) vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là :

63,04

74,86

94,56

78,8

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

X là hỗn hợp chứa 1 axit, 1 ancol, 1 andehit đều đơn chức, mạch hở có khả năng tác dụng với Br2 trong CCl4 và đều có ít hơn 4 nguyên tử C trong phân tử. Đốt cháy 0,1 mol X cần 0,34 mol O2. Mặt khác, cho 0,1 mol X vào dung dịch NaOH dư thì thấy có 0,02 mol NaOH phản ứng. Nếu cho 14,8 gam X vào dung dịch nước Br2 (dư) thì số mol Br2 phản ứng tối đa là :

0,45

0,35

0,55

0,65

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu: 

(a) Tất cả các anđehit đều có cả tính oxi hóa và tính khử.

(b) Tất cả các axit cacboxylic đều không tham gia phản ứng tráng bạc.

(c) Tất cả các phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tất cả các ancol no, đa chức đều hòa tan được Cu(OH)2.

Tổng số phát biểu đúng là?

1

2

3

4

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp M gồm 2 axit cacboxylic đơn chức X và Y ( là đồng đẳng kế tiếp, MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn 8,2g M cần 10,4g O2 thu được 5,4g H2O. Đun nóng 8,2g M với etanol (H2SO4 đặc) tạo thành 6g hỗn hợp este. Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp este trên thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,82g N2 ( trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Hiệu suất phản ứng tạo este của X và Y lần lượt là :

60% và 40%

50% và 40%

50% và 50%

60% và 50%

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tiến hành trùng ngưng giữa fomanđehit với lượng dư phenol có chất xúc tác axit, người ta thu được nhựa

novolac.

rezol.

rezit.

phenolfomanđehit.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm HCHO, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần V lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa. Giá trị của V là

10,08.

11,20.

8,96.

13,44.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây gồm các chất tan vô hạn trong nước?

CH3COOH, C3H7OH, C2H4(OH)2.

CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.

HCOOH, CH3COOH, C3H7COOH.

C2H5COOH, C3H7COOH, HCHO.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O2, phản ứng được với Na và dung dịch AgNO3 trong NH3 nhưng không phản ứng với dung dịch NaOH. Hiđro hóa hoàn toàn X được chất Y có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Công thức của X

HO-[CH2]2-CHO.

C2H5COOH.

HCOOC2H5.

CH3-CH(OH)-CHO.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm 1 axit cacboxylic và 1 ancol (đều no, đơn chức,có cùng phân tử khối).Chia X thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư tạo thành 1,68 lit CO2 (dktc). Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được 2,8 lit CO2(dktc). Nếu thực hiện phản ứng este hóa toàn bộ X với hiệu suất 40% thu được m gam este . Giá trị của  m là :

1,76

1,48

2,20

0,74

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng:

2CH3COOH+Ca(OH)2 -> (CH3COO)2Ca + 2H2O (1)

2CH3COOH+Ca -> (CH3COO)2Ca + H2 (2)

 (CH3COO)2Ca + H2SO->  2CH3COOH + CaSO4(3)

(CH3COO)2Ca + Na2CO3 -> 2CH3COONa + CaCO3 (4)

Người ta dùng phản ứng nào để tách lấy axit axetic từ hỗn hợp gồm axit axetic và ancol etylic?

(1) và (3).

(2) và (3).

(1) và (4).

(2) và (4).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở Y (trong đó số mol glixerol bằng 1/2 số mol metan) cần 0,41 mol O2, thu được 0,54 mol CO2. Cho m gam X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng muối thu được là

39,2 gam.

27,2 gam.

33,6 gam.

42,0 gam.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở Y (trong đó số mol glixerol bằng 1/2 số mol metan) cần 0,41 mol O2, thu được 0,54 mol CO2. Cho m gam X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng muối thu được là

39,2 gam.

27,2 gam.

33,6 gam.

42,0 gam.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

CH3CH2OH.

CH3COOH,

HCOOH.

CH3OH

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no đơn chức và một ancol đơn chức Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Thực hiện phản ứng este hóa 5,4 gam X với hiệu suất 80% thu được m gam este. Giá trị của m là:

2,04

2,55

1,86

2,20

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa. Vậy giá trị của V tương ứng là

6,72.

8,40.

7,84.

5,60.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit nào sau đây là axit béo?

Axit glutamic.

Axit benzoic.

Axit lactic.

Axit oleic.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit panmitic có công thức là

C17H33COOH

C15H31COOH

C17H35COOH

C17H31COOH

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5,3 gam hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (có tỷ lệ mol 1:1) tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (với axit H2SO4 đặc xúc tác), thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị m là:

16,24.

12,50.

6,48.

8,12.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,1 mol anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 0,3mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được 43,6 gam kết tủa. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn 4 gam X cần a mol H2. Giá trị của a là

0,15.

0,05.

0,20.

0,10.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

X là axit no, đơn chức; Y là axit không no, có một liên kết đôi C=C, có đồng phân hình học; Z là este hai chức (thuần) tạo X, Y và một ancol no (tất cả các chất đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 9,52 gam E chứa X, Y, Z thu được 5,76 gam H2O. Mặt khác, E có thể phản ứng tối đa với dung dịch chứa 0,12 mol NaOH sản phẩm sau phản ứng có chứa 12,52 hỗn hợp các chất hữu cơ. Cho các phát biểu liên quan tới bài toán gồm:

(a). Phần trăm khối lượng của X trong E là 12,61%

(b). Số mol của Y trong E là 0,06 mol.

(c). Khối lượng của Z trong E là 4,36 gam.

(d). Tổng số nguyên tử (C, H, O) trong Z là 24. 

Tổng số phát biểu chính xác là ?

4

3

2

1

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

CH4B3zohZVAXf18ipT1T_cv9a5K-GuFW51CrD4bKnk--WflkZ9mt7ZwRE6qGzZHn4qjCzU-UWMklAGdyXZFhw0FerFky5-dYcJOx_2wpohbSxlUFibboMdUOu2GQdmr9FYsW6lIx6RV6ODx4XaLcwYGN2xMl9nw3Wnwspp8yayryKtPTgOspaHzd6joXHAbi0iQZS4GrDrMUAEpLZT2U71pPeWwkFvc5JVrvnV7S5vpToAlewYu6r_YqkZLBk01WbsF0WmynJYpuNkBkRhUmoFRZ88REgeYmCD_z8yIgTDSUs9duKJACBsSgawpBW7CnMjXahZd6gSL3HjsmMMBSyTbBu9f-IoCducxtj9XP1tyR2LfOWaIJDdhXo16cYknwKBff9jNFEpO7PbrxJl1V7Pi1wDcIPI4yZlMOOwFLHd10Chv8VOKDF2RTYMQCH3COOH

(X, Z, M là các chất vô cơ, mỗi mũi tên ứng với một phương trình phản ứng). Chất T trong sơ đồ trên là

C2H5OH.

CH3CHO.

CH3OH.

CH3COONa.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:

(Y), (T), (Z), (X).

(X), (Z), (T), (Y).

(T), (Y), (X), (Z).

(Y), (T), (X), (Z).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V khí H2 (đktc). Giá trị của V là

4,032.

0,448.

1,344.

2,688.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là

8,64 gam.

4,90 gam.

6,80 gam.

6,84 gam

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

CH3CHO.

HCHO.

CH3CH2CHO.

CH2 = CHCHO.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

X,Y là hai hữu cơ axit mạch hở ( MX < MY ). Z là ancol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh tạo bởi X, T, Z. Đun 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu được ancol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau. Cho Z vào bình chứa Na dư thấy bình tăng 19,24 gam và thu được 5,824 lít H2 ở đktc. Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 15,68 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O. Phần trăm số mol của T trong E gần nhất với:

52,8%

30,5%

22,4%

18,8%

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức của 2 axit trong X là

C2H4O2 và C3H4O2.

C2H4O2 và C3H6O2.

C3H4O2 và C4H6O2.

C3H6O2 và C4H8O2.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2. Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là

CH3CHO và 67,16%.

HCHO và 32,44%.

CH3CHO và 49,44%.

HCHO và 50,56%

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng

Na.

AgNO3/NH3.

CaCO3.

NaOH.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu cơ. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

CH2=CH-COOH.

CH3COOH.

HC5pzv_YJj4r9XB2DjsYuLoE22AqTJXPuzEyJwjZkdJuyf9Y-nWm4YQGif_kHu8tyJW2LwsHDJFbMqrkNropqry9j9cHwf80sn79XaOHHWDFXMTu3rckP05ahWdkgdylPCg82rh2ZEwCFumof5IAC-COOH.

CH3-CH2-COOH

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Chuyển đỏ

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Kết tủa Ag

Z

Dung dịch I2

màu xanh tím

T

Cu(OH)2

màu tím

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

Glucozơ, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, axit axetic.

Axit axetic, glucozơ, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.

Axit axetic, hồ tinh bột, glucozơ, lòng trắng trứng.

Axit axetic, glucozơ, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3),  CH2 =CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với  lượng dư H2 (Ni, t0C) cùng tạo ra một sản phẩm là:

(1), (3), (4).

(1), (2), (4).

(2), (3), (4).

(1), (2) , (3).

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4 hợp chất hữu cơ: CH4,CH3OH,HCHO,HCOOH. Dãy nào sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?

CH4< CH3OH< HCHO <HCOOH

HCOOH< HCHO<CH3OH< CH4

CH4< HCHO< HCOOH< CH3OH

CH4< HCHO< CH3OH< HCOOH

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh tính chất hóa học của C2H2 và CH3CHO?

C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu nước brom.

C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng tráng bạc.

C2H2 và CH3CHO đều có phản ứng cộng với H2 (xúc tác Ni, t0).

C2H2 và CH3CHO đều làm mất màu dung dịch KMnO4.

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm andehit fomic, andehit oxalic, axit axetic, etilenglycol, glyxerol. Lấy 4,52 gam X đốt cháy hoàn toàn bằng lượng vừa đủ V lít khí O2 (đktc) rồi cho sản phẩm đi qua bình đựng H2SO4 (đặc, dư) thấy bình  tăng 2,88 gam. Giá trị của V là :

3,360.

2,240.

3,472.

3,696.

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chất hữu cơ đơn chức Z1, Z2, Z3 có CTPT tương ứng là CH2O, CH2O2, C2H4O2. Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau. Công thức cấu tạo của Z3

CH3COOCH3.

HO-CH2-CHO.

CH3COOH.

CH3-O-CHO.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H2, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương với AgNO3 /NH3 dư là :

3.

6.

4.

5.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho K dư vào 102 gam dung dịch CH3COOH 40% thu được V lít khí H2 (đktc). Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của V là:

7,616

45,696

15,232

25,296

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu đốt mỗi chất với cùng một số mol thì chất nào trong các chất sau cần lượng khí oxi ít nhất:

HCHO

HCOOH

CH4

CH3OH

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho anđehit acrylic (CH2=CH-CHO) phản ứng hoàn toàn với H2 (dư, xúc tác Ni, to) thu được

CH3CH2CH2OH.

CH3CH2CHO.

CH3CH2COOH.

CH2=CH-COOH.

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit fomic có công thức là:

CH3COOH

HCHO

HCOOH

HOOC

Xem đáp án
51. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol andehit đơn chức,mạch hở X thu được 1 mol H2O và 3 mol CO2.Mặt khác, cho 7,56 gam X tác dụng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư thấy có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là:

25,92

49,2

43,8

57,4

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack