25 đề thi ôn luyện THPT Quốc gia môn Vật lí có đáp án năm 2022 (Đề 17)
40 câu hỏi
Đáp án C
Phản ứng phóng xạ không điều chỉnh tốc độ được như một số phản ứng hóa học.
Phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học đều có thể tỏa hoặc thu nhiệt.
Hai loại phản ứng đều tạo ra các nguyên tố mới từ các nguyên tố ban đầu.
Phản ứng hóa học chỉ xảy ra ở vỏ các nguyên tử, còn phản ứng hạt nhân xảy ra trong hạt nhân.
Đáp án C
tần số và cường độ âm khác nhau.
âm sắc của mỗi người khác nhau.
tần số và năng lượng âm khác nhau.
tần số và biên độ âm khác nhau.
Đáp án B
tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.
hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
Đáp án B
hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng.
hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số lẻ lần bước sóng.
hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số lẻ lần bước sóng.
Đáp án A
Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động.
Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc.
Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo.
Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động.
Đáp án D
Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân.
Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.
Bán kính của nguyên từ bằng bán kính hạt nhân.
Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.
Đáp án D
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta có thể dùng ampe kế nhiệt.
Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều.
Đáp án D
Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếu ánh sáng vào khe hẹp của máy quang phổ.
Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.
Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng dần về phía ánh sáng có bước sóng ngắn (ánh sáng màu tím) của quang phổ.
Tất cả các vật rắn, lỏng và khối khí có tỉ khối lớn nhưng bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.
Đáp án C
biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
môi trường vật dao động.
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Đáp án D
có dạng bất kỳ nhưng vẫn có tính chất tuần hoàn.
có dạng parabol.
có dạng đường thẳng.
có dạng hình sin.
Đáp án A
độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.
độ lớn bằng không.
độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.
Đáp án A
nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ.
lớn hơn tần số của tia gamma.
nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
lớn hơn tần số của tia màu tím.
Đáp án D
Đáp án D
thu năng lượng 16,8MeV.
tỏa năng lượng 1,68MeV.
tỏa năng lượng 16,8MeV.
thu năng lượng 1,68MeV.
Đáp án D
20 V
140 V
70 V
100 V
Đáp án A
2,0 s
0,5 s
2,2 s
1,0 s
Đáp án C
8 cm
6 cm
4 cm
2 cm
Đáp án A
0,25 H
1 mH
0,9 H
0,0625 H
Đáp án A
sóng vô tuyến.
hồng ngoại.
tử ngoại.
ánh sáng nhìn thấy.
Đáp án C
9
7
6
8
Đáp án B
Giảm 400 lần.
Tăng 20 lần.
Giảm 200 lần.
Tăng 400 lần.
Đáp án A
20 cm
10 cm
1 cm
2 cm
Đáp án B
Đáp án C
Đáp án C
0,06 s
0,05 s
0,1 s
0,07 s
Đáp án B
Hằng số điện môi của chất rắn luôn lớn hơn hằng số điện môi của chất lỏng.
Vật dẫn điện là vật có chứa các điện tích tự do.
Vật nhiễm điện âm là do vật có tổng số electron nhiều hơn tổng số prôton.
Công của lực điện trường tĩnh không phụ thuộc vào hình dạng của đường đi.
Đáp án A
Đáp án B
Truyền từ M đến N với vận tốc 96 m/s.
Truyền từ N đến M với vận tốc 0,96 m/s.
Truyền từ M đến N với vận tốc 0,96 m/s.
Truyền từ N đến M với vận tốc 96 m/s.
Đáp án B
12,6 mm
72,9 mm
1,26 mm
7,29 mm
Đáp án D
37,5 J
75 J
75 mJ
37,5 mJ
Đáp án D
Đáp án C
200 V
V
V
50 V
Đáp án A
Đáp án A
570 mm
560 mm
540 mm
550 mm
Đáp án C
1,974 s
1,895 s
1,645 s
2,274 s
Đáp án D
20,0 MeV
14,78 MeV
10,2 MeV
17,4 MeV
Đáp án B
8,1
6,5
7,6
10
Đáp án A
Đáp án B
2,1
2,2
2,3
2,0
Đáp án A





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 19](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq44390-1773118616.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 18](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fbanner%2Fquiz%2Fq43729-1773116760.jpg&w=3840&q=75)