vietjack.com

25 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 24)
Quiz

25 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 24)

A
Admin
40 câu hỏiHóa họcTốt nghiệp THPT
40 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí riêng của kim loại?

A. Tính dẻo.

B. Tính dẫn điện.

C. Tính ánh kim.

D. Tính cứng.

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch bazơ?

A. Al.

B. Cu.

C. K.

D. Fe.

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Kim loại nào sau đây không tác dụng với khí oxi?

A. Fe.

B. Na.

C. Cu.

D. Au.

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là

A. Cu2+, Al3+, K+.

B. Al3+, Cu2+, K+.

C. K+, Cu2+, Al3+.

D. K+, Al3+, Cu2+.

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Điện phân dung dịch chứa chất X với điện cực trơ, tại catot thu được kim loại. X có thể là

A. CaCl2.

B. MgCl2.

C. NaCl.

D. CuCl2.

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

A. MgO.

B. NaHCO3.

C. CaCO3.

D. K2SO4.

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

A. Al2(SO4)3.

B. AlCl3.

C. Al(OH)3.

D. AlBr3.

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cation của các kim loại nào có nhiều trong nước cứng?

A. Al và Fe.

B. Cu và Fe.

C. Ca và Mg.

D. Na và K+.

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại

A. nhôm.

B. đồng.

C. chì.

D. natri.

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Sắt(II) đisunfua là thành phần chính của quặng pirit. Công thức của sắt(II) đisunfua là

A. FeS.

B. FeSO3.

C. Fe2(SO4)3.

D. FeS2.

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Oxit nào sau đây tan trong nước tạo dung dịch axit?

A. CrO.

B. Cr2O3.

C. Al2O3.

D. CrO3.

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S. Đề loại bỏ các khí này một cách hiệu quả nhất có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A. CaCl2.

B. HCl.

C. NaCl.

D. Ca(OH)2.

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và anđehit axetic. Công thức của X là

A. C2H5COOCH3.

B. C2H3COOC2H5.

C. CH3COOCH3.

D. CH3COOC2H3.

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Số nhóm chức este có trong một phân tử chất béo là

A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 6.

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là

A. glixerol.

B. saccarozơ.

C. glucozơ.

D. etanol.

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Amin nào sau đây tan ít trong nước?

A. Metylamin.

B. Anilin.

C. Etylamin.

D. Đimetylamin.

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ là

A. H2NCH2COOH.

B. CH3NH2.

C. CH3COOH.

D. CH3CHO.

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Poli(vinyl clorua) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A. trùng ngưng.

B. axit – bazơ.

C. trao đổi.

D. trùng hợp.

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Supephotphat kép có thành phần chính là muối nào sau đây?

A. (NH2)2CO.

B. KNO3.

C. Ca3(PO4)2.

D. Ca(H2PO4)2.

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản với C2H2?

A. CH4.

B. C6H6.

C. C2H4.

D. C3H6.

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện

A. kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển sang màu nâu đỏ.

B. kết tủa màu nâu đỏ.

C. kết tủa màu trắng hơi xanh.

D. kết tủa màu xanh lam.

Xem giải thích câu trả lời
22. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường kiềm.

B. Dung dịch protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

C. Triolein không tác dụng với Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường).

D. Triglixerit thuộc loại hợp chất cacbohidrat.

Xem giải thích câu trả lời
23. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al trong X là

A.5,4 gam.

B. 5,1 gam.

C. 2,7 gam.

D. 8,1 gam.

Xem giải thích câu trả lời
24. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và kết tủa Y. Trong dung dịch X có chứa

A. Fe(NO3)2.

B. Fe(NO3)3, AgNO3.

C. Fe(NO3)2, AgNO3.

D. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

Xem giải thích câu trả lời
25. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Khử hoàn toàn 8,12 gam FexOy bằng CO, sau đó hòa tan toàn bộ Fe tạo thành bằng dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc). Công thức của oxit sắt là

A. Fe2O3.

B. FeO.

C. FeO hoặc Fe2O3.

D. Fe3O4.

Xem giải thích câu trả lời
26. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các este sau: metyl fomat, phenyl axetat, bezyl propionat và metyl metacrylat. Số este khi thủy phân thu được sản phẩm có chứa ancol là

A. 3.

B. 2.

C. 1.

D. 4.

Xem giải thích câu trả lời
27. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A. với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa bạc.

B. với dung dịch NaOH, đun nóng.

C. thủy phân trong môi trường axit.

D. với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam.

Xem giải thích câu trả lời
28. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Lên men 1,08kg glucozơ chứa 20% tạp chất, thu được 0,368kg ancol etylic. Hiệu suất của quá trình lên men là

A. 60,0%.

B. 50,0%.

C. 83,3%.

D. 70,0%.

Xem giải thích câu trả lời
29. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho anilin tác dụng tối đa với dung dịch Br2 dư, thu được m gam kết tủa, biết số mol Br2 đã tham gia phản ứng là 0,03 mol. Giá trị của m là

A. 9,90.

B. 3,30.

C. 2,51.

D. 1,72.

Xem giải thích câu trả lời
30. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp.

B. Các mắt xích isopren của cao su thiên nhiên có cấu hình cis.

C. Trùng ngưng acrilonitrin thu được tơ nitron.

D. Trùng hợp buta-1,3-đien có mặt lưu huỳnh, thu được cao su buna-S.

Xem giải thích câu trả lời
31. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nung hỗn hợp khí X gồm H2 và N2 trong bình kín với xúc tác thích hợp, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 2,965. Dẫn toàn bộ Y qua bột CuO (dư) nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 12 gam, đồng thời thu được 8,288 lít (đktc) khí duy nhất. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3

A. 22%.

B. 25%.

C. 23%.

D. 24%.

Xem giải thích câu trả lời
32. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Thực hiện 5 thí nghiệm sau:

    (a) Nung nóng Cu(NO3)2.

    (b) Cho FeCO3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).

    (c) Cho hỗn hợp gồm Na và (NH2)2CO vào nước dư, đun nóng nhẹ.

    (d) Cho hơi nước qua than nóng nung đỏ.

    (e) Hòa tan hỗn hợp rắn Al và Na (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra hỗn hợp khí là

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Xem giải thích câu trả lời
33. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho E là triglixerit được tạo bởi hai axit béo X, Y (trong ba axit panmitic, stearic, oleic; Mx < My) và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn 8,58 gam E thu được 0,55 mol CO2 và 0,51 mol H2O. Xà phòng hóa hoàn toàn 8,58 gam E bằng dung dịch KOH vừa đủ thu được hỗn hợp hai muối, trong đó có m gam muối của X. Giá trị của m là

A. 2,94.

B. 2,78.

C. 3,20.

D. 6,40.

Xem giải thích câu trả lời
34. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các phát biểu sau:

    (a) Ở điều kiện thường, tripanmitin là chất rắn tan tốt trong nước.

    (b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom.

    (c) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được một loại monosaccarit.

    (d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng thủy phân protein.

    (e) Để phân biệt da giả và da thật, người ta dùng phương pháp đơn giản là đốt thử.

Số phát biểu đúng là

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Xem giải thích câu trả lời
35. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hòa tan hoàn toàn 21,24 gam hỗn hợp E gồm muối hiđrocacbonat X và muối cacbonat Y vào nước thu được 200 ml dung dịch Z. Cho từ từ 200 ml dung dịch KHSO4 0,3M và HCl 0,45M vào 200 ml dung dịch X, thu được 0,06 mol CO2 và dung dịch T. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào T, thu được 49,44 gam kết tủa. Biết X là muối của kim loại kiềm. Phần trăm khối lượng Y trong E là

A. 40,68%.

B. 59,32%.

C. 57,63%.

D. 42,37%.

Xem giải thích câu trả lời
36. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và một amin (no, đơn chức, mạch hở) bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 0,85 mol hỗn hợp Y gồm CO2, H2O và N2. Hấp thụ hết Y vào bình đựng nước vôi trong dư, thu được 38 gam kết tủa. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 34,925 gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần nhấtvới giá trị nào sau đây?

A. 26.

B. 25,5.

C. 10.

D. 10,5.

Xem giải thích câu trả lời
37. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,82% theo khối lượng hỗn hợp) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 0,15 mol hỗn hợp khí T gồm N2 và NO. Tỉ khối của T so với H2 là 14,667. Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc các phản ứng thu được 56,375 gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với với giá trị nào sau đây?

A. 31,1.

B. 32,2.

C. 33,3.

D. 30,5.

Xem giải thích câu trả lời
38. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hỗn hợp E chứa 2 amin đều no, đơn chức và một hiđrocacbon X (thể khí điều kiện thường). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp E cần dùng 2,7 mol không khí (20% O2 và 80% N2 về thể tích) thu được hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng NaOH đặc dư thấy khối lượng bình tăng 21,88 gam, đồng thời có 49,616 lít (đktc) khí thoát ra khỏi bình. Phân tử khối của X là

A. 40.

B. 42.

C. 28.

D. 30.

Xem giải thích câu trả lời
39. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

X là este no, hai chức, Y là este tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C (X, Y đều mạch hở và không chức nhóm chức khác). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 0,81 mol CO2. Mặt khác, đun nóng 0,12 mol E cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,95M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ba muối có khối lượng m gam và hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Giá trị của m là

A. 28,14.

B. 27,5.

C. 19,63.

 D. 27,09.

Xem giải thích câu trả lời
40. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Thực hiện các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho vào ống nghiệm 2 ml etyl axetat, thêm vào 1 ml dung dịch H2SO4 20%, lắc đều sau đó lắp ống sinh hàn rồi đun nóng nhẹ ống nghiệm trong khoảng 5 phút .

- Thí nghiệm 2: Cho một lượng tristearin, vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, đun sôi nhẹ hỗn hợp trong khoảng 30 phút đồng thời khuấy đều. Để nguội hỗn hợp, sau đó rót thêm 10 – 15 ml dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp, khuấy nhẹ sau đó giữ yên.

- Thí nghiệm 3: Đun nóng triolein ((C17H33COO)3C3H5) rồi sục dòng khí hiđro (xúc tác Ni) trong nồi kín sau đó để nguội.

Hiện tượng nào sau đây không đúng?

A. Ở thí nghiệm 1 sau khi thêm H2SO4, dung dịch phân thành 2 lớp.

B. Ở thí nghiệm 1 và thí nghiệm 2, sau khi đun đều thu được dung dịch đồng nhất.

C. Ở thí nghiệm 2 sau các quá trình thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên.

D. Ở thí nghiệm 3 sau phản ứng thu được một khối chất rắn ở nhiệt độ thường.

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack