vietjack.com

25 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 21)
Quiz

25 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 21)

A
Admin
40 câu hỏiHóa họcTốt nghiệp THPT
40 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho dãy các kim loại: Na, Al, Au, Fe. Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất

A.Na.

B.Al.

C.Fe.

D. Au.

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Kim loại tan hoàn toàn trong nước (dư) ở nhiệt độ thường là

A. Cu.

B. Zn.

C. K.

D. Fe.

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cắt một miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm thì

A. Sn bị oxi hóa.

B. Sn bị khử.

C. Fe bị khử.

D. Fe bị oxi hóa.

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Kim loại nào sau đây điều chế không được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A. Ag.

B. Na.

C. Ca.

D. K.

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?

A. Fe.

B. Ag.

C. Mg.

D. Cu.

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với MgCO3?

A.HCl.

B.NaCl.

C.NaOH.

D.Na2S.

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Số electron hóa trị của Al (Z = 13) ở trạng thái cơ bản là

A. 3.

B.4.

C.1.

D.2.

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg2+; Ca2+; Cl ; SO42–. Chất nào sau đây được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

A. Na3PO4.

B. Ca(OH)2.

C. BaCl2.

D. HCl.

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ là

A. Al.

B. Fe.

C. Cu.

D. K.

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Thành phần chính của quặng xiđerit là sắt(II) cacbonat. Công thức sắt(II) cacbonat là

A. FeSO3.

B. Fe3C.

C. FeSO4.

D. FeCO3

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. CrO3.

B. Cr(OH)3.

C. CrCl3.

D. Cr2(SO4)3.

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các chất khí sau: NO2, SO2, O2, CO. Số chất khí gây ô nhiễm môi trường là

A.1.

B.2.

C.3.

D.4.

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COOCH3.

B. HCOOCH3.

C. C2H5COOCH3.

D. CH3COOC2H5.

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho triolein tác dụng với H2 dư (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là  

A. axit stearic.

B. tripanmitin.

C. tristearin.

D. axit stearic.

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A.Xenlulozơ.

B.Tinh bột.

C.Glucozơ.

D.Saccarozơ.

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Amin ở thể lỏng điều kiện thường là

A. anilin.

B. trimetylamin.

C. etylamin.

D. metylamin.

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tên thay thế của H2N-CH(CH3)-COOH là

A. axit 2–aminopropanoic.

B. alanin.

C. axit 2–aminopropionic.

D. axit 3–aminopropanoic.

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Polime nào sau đây được dùng để sản xuất cao su?

A. Polietilen.

B. Poliacrilonitrin.

C. Poli(vinyl clorua).

D. Polibutađien.

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của

A.KNO3.

B.KCl.

C.K.

D.K2O.

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

A.C2H5OH.

B.CH3CHO.

C.C2H6.

D.CH3COOH.

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Kim loại sắt khi tác dụng với chất nào (lấy dư) sau đây tạo muối sắt(III)?

A. H2SO4 loãng.

B. S.

C. HCl.

D. HNO3 loãng

Xem giải thích câu trả lời
22. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các chất: poli(etylenterephtalat), xenlulozơ trinitrat, xenlulozơ triaxetat, policaprolactam. Số chất trong dãy thuộc loại polime bán tổng hợp là

A.1.

B.3.

C.2.

D.4.

Xem giải thích câu trả lời
23. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Để khử hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 4,48 lít khí CO (đktc). Khối lượng sắt thu được là

A. 30 gam.

B. 32 gam.

C.34 gam.

D.36 gam.

Xem giải thích câu trả lời
24. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng với chất nào sau đây không xảy ra phản ứng oxi hóa-khử?

A. KMnO4.

B. Cl2.

C. NaOH.

D. Cu.

Xem giải thích câu trả lời
25. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho m gam Na vào nước, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và dung dịch X. Để trung hòa X cần dùng V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

A.10.

B.40.

C.20.

D.30.

Xem giải thích câu trả lời
26. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất X (C4H8O2) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Oxi hóa Z bằng CuO, thu được anđehit Z. Cho Z phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sản phẩm của phản ứng chỉ chứa các chất vô cơ. Công thức cấu tạo của X là

A. CH3CH2COOCH3.

B. CH3COOC2H5.

C. HCOOCH(CH3)2.

D. HCOOCH2CH2CH3.

Xem giải thích câu trả lời
27. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nước ép quả chuối xanh (chuối chát) có chứa chất X tạo màu xanh tím khi tác dụng với dung dịch I2, Nước ép quả chuối chín có chứa chất Y cho phản ứng tráng bạc. Các chất X và Y lần lượt là

A. tinh bột và glucozơ.

B. tinh bột và saccarozơ.

C. xenlulozơ và glucozơ.

D. saccarozơ và glucozơ.

Xem giải thích câu trả lời
28. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ và saccarozơ thu được 0,32 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Giá trị của m là

A. 9,24.

B. 14,68.

C. 19,48.

D. 4,44

Xem giải thích câu trả lời
29. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Cho 9,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là

A. 0,1.

B. 0,2.

C. 0,4.

D. 0,3.

Xem giải thích câu trả lời
30. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C6H5NH3Cl, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

A.2.

B.3.

C.4.

D.1.

Xem giải thích câu trả lời
31. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp KHCO3 và Na2CO3 vào nước được dung dịch X. Nhỏ chậm và khuấy đều toàn bộ dung dịch X vào 55 ml dung dịch KHSO4 2M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được 1,344 lít khí CO2 (ở đktc) và dung dịch Y. Thêm dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào Y thì thu được 49,27 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. 25,20.

B. 19,18.

C. 18,90.

D. 18,18.

Xem giải thích câu trả lời
32. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các phát biểu sau:

    (a) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 2 : 1) tan hết trong dung dịch HCl dư.

    (b) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, ở cực dương thu được kim loại Ag.

    (c) Nhiệt phân Ca(OH)2 tạo thành CaO và hơi nước.

    (d) Cho Fe dư tác dụng với khí Cl2, đốt nóng tạo muối Fe(II).

    (e) Cho Ba vào dung dịch NaHCO3, thấy xuất hiện kết tủa và sủi bọt khí.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu sai?

A. 4.

B. 3.

C. 5.

D. 2.

Xem giải thích câu trả lời
33. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Thủy phân hoàn toàn 42,38 gam hỗn hợp X gồm các triglixerit mạch hở trong dung dịch KOH 28% (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi Y nặng 26,2 gam và phần rắn Z. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được K2CO3 và 152,63 gam hỗn hợp CO2 và H2O Mặt khác, cho 0,15 mol X vào dung dịch Br2 trong CCl4, số mol Br2 phản ứng tối đa là

A. 0,18.

B. 0,21.

C. 0,24.

D. 0,27.

Xem giải thích câu trả lời
34. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các phát biểu sau:

    (a) Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch phân nhánh.

    (b) Nhiệt độ nóng chảy của triolein cao hơn tristearin.

    (c) Trong công nghiệp, tinh bột còn được dùng để sản xuất hồ dán, bánh kẹo.

    (d) Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin thấy xuất hiện màu hồng.

    (e) Dùng nước để dập tắt các đám cháy xăng, dầu.

Số phát biểu đúng là

A. 2.

B. 3.

C. 5.

D. 4.

Xem giải thích câu trả lời
35. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đun nóng hỗn hợp khí X (gồm 0,02 mol axetilen; 0,01 mol vinylaxetilen; 0,01 mol propen và 0,05 mol H2) trong một bình kín (xúc tác Ni), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch brom 0,1M. Tỉ khối của Y so với H2 có giá trị là

A. 20,50.

B. 17,95.

C. 15,60.

D. 13,17.

Xem giải thích câu trả lời
36. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na, Ba, Na2O và BaO vào nước dư, thu được dung dịch X (trong đó có 0,6 mol NaOH) và 6,72 lít khí H2. Dẫn từ từ khí CO2 vào X, kết quả được ghi ở bảng sau:

Thể tích khí CO2 (lít, đktc)

a

a + 13,44

a + 16,80

Khối lượng kết tủa (gam)

x

x

29,55

Giá trị của m là

A. 59,7.

B. 69,3. 

C. 64,5.

D. 54,9.

Xem giải thích câu trả lời
37. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (không có không khí). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và phần khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,75. Cho Y tan hết trong dung dịch chứa 0,04 mol NaNO3 và 0,92 mol KHSO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 143,04 gam muối trung hòa và hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là 6,6 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 37.

B. 40.

C. 38.

D. 39.

Xem giải thích câu trả lời
38. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ mạch hở: X là amin no và Y là este hai chức (số mol X lớn hơn số mol Y). Đốt cháy 0,26 mol E cần dùng vừa đủ 2,09 mol O2, thu được 28,44 gam H2O. Mặt khác, nếu cho lượng X có trong 0,26 mol E tác dụng với dung dịch HCl dư thì lượng HCl phản ứng tối đa là 0,28 mol. Khối lượng của Y trong 0,26 mol E là

A. 17,28 gam.

B. 18,96 gam.

C. 17,52 gam.

D. 19,20 gam.

Xem giải thích câu trả lời
39. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hỗn hợp X gồm một este đa chức, không no chứa một liên kết đôi C=C và hai este đơn chức (các este trong X đều mạch hở). Đốt cháy hoàn toàn 0,24 mol X cần dùng 1,04 mol O2, thu được 0,93 mol CO2 và 0,8 mol H2O. Mặt khác, thủy phân X trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol (có cùng số nguyên tử cacbon) và hỗn hợp Z chứa 2 muối. Phần trăm khối lượng của este đơn chức có khối lượng phân tử lớn trong X là

A. 13,6%.

B. 25,7%.

C. 15,5%.

D. 22,7%.

Xem giải thích câu trả lời
40. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:

    Bước 1: Cho 1 ml C6H5NH2 (D = 1,02g/cm3) vào ống nghiệm có sẵn 2 ml H2O, lắc đều, sau đó để yên ống nghiệm.

    Bước 2: Nhỏ tiếp 2 ml dung dịch HCl đặc (10M) vào ống nghiệm, lắc đều sau đó để yên.

    Bước 3: Nhỏ tiếp 2 ml dung dịch NaOH 2M vào ống nghiệm, lắc đều sau đó để yên.

Cho các phát biểu sau liên quan đến thí nghiệm trên:

    (a) Sau bước 3, sản phẩm tạo thành có sự xuất hiện của anilin.

    (b) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm đồng nhất và trong suốt.

    (c) Sau bước 3, có kết tủa trắng lắng xuống đáy ống nghiệm.

    (d) Ở bước 3, nếu sục khí CO2 đến dư vào ống nghiệm thay cho dung dịch NaOH thì thu được dung dịch ở dạng nhũ tương.

    (e) Sau bước 1, anilin hầu như không tan và nổi trên nước.

Số lượng phát biểu đúng là

A. 2.

B. 3.

C. 1.

D. 4.

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack