vietjack.com

25 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 17)
Quiz

25 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Hóa năm 2022 có lời giải (Đề 17)

A
Admin
40 câu hỏiHóa họcTốt nghiệp THPT
40 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?

A. Fe.

B. Os.

C. Ag.

D. Cr.

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được khí H2 và muối?

A. Na.

B. Al.

C. K.

D. Fe.

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành Cu?

A. Zn.

B. Na.

C. Ba.

D. Ag.

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn thu được có chứa kim loại nào sau đây?

A. Cu, Fe, Mg.

B.Cu.

C.Cu, Fe.

D.Mg, Fe.

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch?

A. Fe.

B. Ca.

C. Ag.

D. Na.

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl không sinh ra khí?

A. MgO.

B. Fe.

C. CaCO3.

D. Ba.

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí clo là

A. Al2O3.

B. AlCl3.

C. Al(OH)3.

D. AlBr3.

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Công thức của hiđroxit kim loại kiềm thổ là

A. ROH.

B. R(OH)3.

C. RO.

D. R(OH)2.

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tan tốt trong nước?

A. AlCl3.

B. Al2O3.

C. Al(OH)3.

D. BaSO4.

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Công thức của sắt (II) sunfit là

A. FeS.

B. FeSO3.

C. FeSO4.

D. FeS2.

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Trong hợp chất Na2CrO4, crom có số oxi hóa là

A. +2.

B. +3.

C. +5.

D. +6.

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

A. vôi sống.

B. cát.

C. muối ăn.

D. lưu huỳnh.

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và CH3OH. Tên gọi của X là

A. etyl axetat.

B. metyl axetat.

C. etyl fomat.

D. metyl fomat.

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?

A. Triolein.

B. Axit panmitic.

C. Glixerol.

D. Etanol.

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Phân tử khối của saccarozơ là

A. 180.

B. 342.

C. 182.

D. 162.

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?

A. Glyxin.

B. Axit axetic.

C. Metylamin.

D. Lysin.

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất nào sau đây tác dụng với metylamin tạo muối?

A. NaCl.

B. KOH.

C. Na2SO4.

D. HCl.

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?

A. Polibutađien.

B. Poli(vinyl clorua).

C. Polietilen.

D. Poli(hexametylen ađipamit).

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng của

A. K2O.

B. KNO3.

C. K.

D. KCl.

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

A. CH4 và C3H8.

B. CH3CH2OH và CH3OCH3.

C. CH3CHO và HCOOCH3.

D. C2H2 và C6H6.

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa gồm

A. Mg(OH)2 và Fe(OH)2.

B. Mg(OH)2 và Fe(OH)3.

C. Mg(OH)2.

D. Mg(OH)2, Fe(OH)2 và Fe(OH)3.

Xem giải thích câu trả lời
22. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các chất sau: propilen, buta-1,3-đien, etyl clorua và propyl fomat. Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

A. 4.

B. 3.

C. 2.

D. 1.

Xem giải thích câu trả lời
23. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho m gam Mg phản ứng hoàn toàn với khí O2 dư, thu được 8 gam oxit. Giá trị của m là

A. 1,2.

B. 7,2.

C. 2,4.

D. 4,8.

Xem giải thích câu trả lời
24. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư sinh ra khí SO2?

A. Fe2O3.

B. Fe3O4.

C. Fe(OH)3.

D. Fe(NO3)3.

Xem giải thích câu trả lời
25. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng H2 thu được 9 gam H2O. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là

A. 12 gam.

B. 16 gam.

C. 24 gam.

D. 26 gam.

Xem giải thích câu trả lời
26. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp phenyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm

A. 3 muối và 1 ancol.

B. 2 muối và 2 ancol.   

C. 1 muối và 2 ancol.

D. 2 muối và 1 ancol.

Xem giải thích câu trả lời
27. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau.  

B. Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được glucozơ.

C. Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 trong NH3 thành Ag.

D. Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.

Xem giải thích câu trả lời
28. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Thủy phân 1,71 gam saccarozơ với hiệu suất a%, thu được 0,72 gam glucozơ. Giá trị của a là

A. 40.

B. 60.

C. 80.

D. 90.

Xem giải thích câu trả lời
29. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đốt cháy hoàn toàn m gam một amino axit X (có dạng H2N-R-COOH) thu được 2,24 lít khí N2. Cho 2m gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, số mol NaOH đã phản ứng là

A. 0,1 mol.

B. 0,4 mol.

C. 0,3 mol.

D. 0,2 mol.

Xem giải thích câu trả lời
30. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho dãy các chất sau: tristearin, saccarozơ, Glu-Val-Gly, anilin. Số chất trong dãy hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A. 2.

B. 4.

C. 1.

D. 3.

Xem giải thích câu trả lời
31. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nung m gam hỗn hợp X gồm NaHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được 10 gam chất rắn Z không tan và dung dịch E. Nhỏ từ từ dung dịch HCl dư vào dung dịch E thu được 0,448 lit khí (đktc). Giá trị của m là

A. 22,72.

B. 28,12.

C. 30,16.

D. 20,10.

Xem giải thích câu trả lời
32. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Thực hiện 5 thí nghiệm sau:

     (a) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

     (b) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

     (c) Cho Ba vào dung dịch CuSO4.

     (d) Cho BaCO3 vào lượng dư dung dịch NaHSO4.

     (e) Cho dung dịch NH4NO3 vào dung dịch KOH.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 1.

Xem giải thích câu trả lời
33. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho m gam chất béo X chứa các triglixerit và axit béo tự do tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được 69,78 gam hỗn hợp muối của các axit béo no. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 6,06 mol O2. Giá trị của m là

A. 67,32.

B. 66,32.

C. 68,48.

D. 67,14.

Xem giải thích câu trả lời
34. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các phát biểu sau:

     (a) Ở điều kiện thường, benzenamin là lỏng và dễ tan trong nước.

     (b) Fructozơ làm mất màu dung dịch brom.

     (c) Dung dịch valin không làm quỳ tím đổi màu.

     (d) Dầu mỡ động thực vật sau khi rán, có thể được tái chế thành dầu diesel.

     (e) Poli(metyl metacrylat) là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt.

Số phát biểu đúng là

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Xem giải thích câu trả lời
35. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 10% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2. Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO3 0,3M, thu được 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m là

A. 9,6.

B. 10,8.

C. 12,0.

D. 11,2.

Xem giải thích câu trả lời
36. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hỗn hợp E gồm một ancol no, đơn chức, mạch hở X và hai hiđrocacbon Y, Z (đều là chất lỏng ở điều kiện thường, cùng dãy đồng đẳng, MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn E cần vừa đủ 1,425 mol O2, thu được H2O và 0,9 mol CO2. Công thức phân tử của Y là

A. C6H14.

B. C5H10.

C. C5H12.

D. C6H12.

Xem giải thích câu trả lời
37. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho 36,24 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 1,15 mol HCl và 0,04 mol HNO3, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y (không chứa NH4+) và 0,16 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y thấy thoát ra 0,025 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) , đồng thời thu được 173,125 gam kết tủa. Phần trăm số mol của Fe có trong hỗn hợp ban đầu là

A. 18,22%.

B. 20,00%.

C. 6,18%.

D. 13,04%.

Xem giải thích câu trả lời
38. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hỗn hợp X gồm glyxin, axit glutamic và hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 41,05 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 17,64 lít khí O2. Cho sản phẩm cháy qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì thu được 20,72 lít hỗn hợp khí CO2 và N2. Thành phần % theo khối lượng của axit cacboxylic có phân tử khối nhỏ hơn trong X là

A. 28,64%.

B. 19,63%.

C. 30,62%.

D. 14,02%.

Xem giải thích câu trả lời
39. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ, X đơn chức, Y, Z hai chức và chỉ tạo từ một loại ancol). Cho 0,08 mol E tác dụng vừa đủ với 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp T gồm hai muối của hai axit cacboxylic có mạch cacbon không phân nhánh và 5,48 gam hỗn hợp F gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol E cần dùng 0,58 mol O2. Thành phần % theo khối lượng của Y trong E gần nhất giá trị nào sau đây?

A. 25,00.

B. 24,00.

C. 26,00.

D. 27,00.

Xem giải thích câu trả lời
40. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:

Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm khô. Lắc đều.

Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10-15 phút. Sau đó lấy ra và làm lạnh.

Bước 3: Cho hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa.

(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp.

(c) Có thể thay nước lạnh trong ống nghiệm lớn ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa.

(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín.

(e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng.

Số phát biểu đúng là

A. 2.

B. 5.

C. 4.

D. 3.

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack