vietjack.com

25 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2022 có đáp án (Đề 10)
Quiz

25 đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2022 có đáp án (Đề 10)

A
Admin
40 câu hỏiHóa họcTốt nghiệp THPT
40 CÂU HỎI
1. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Quặng nào sau đây có thành phần chính là A12O3 ?

A. Hematit đỏ.           

B. Boxit.                    

C. Manhetit.              

D. Criolit

Xem giải thích câu trả lời
2. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

A. Cu.                       

B. Ag.                       

C. Fe.                        

D. Al.

Xem giải thích câu trả lời
3. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?

A. HCl.                     

B. KOH.                    

C. NaCl.                    

D. Ca(OH)2.

Xem giải thích câu trả lời
4. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được natri acrylat và ancol metylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH3COOC2H3.      

B. C2H3COOC2H5.     

C. C2H3COOCH3.      

D. C2H6COOCH3.

Xem giải thích câu trả lời
5. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Ion nào gây nên tính cứng của nước?

A. Ca2+,Mg2+.             

B. Mg2+,Na+.              

C. Ca2+,Na+.              

D. Ba2+,Ca2+.

Xem giải thích câu trả lời
6. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Để phân biệt 3 dung dịch alanin, axit axetic, metylamin chỉ cần dùng một thuốc thử là

A. Na. 

B. Dung dịch HCl. 

C. Dung dịch NaOH. 

D. Quỳ tím.

Xem giải thích câu trả lời
7. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thu được khí không màu, hóa nâu trong không khí. Khí đó là

A. NO.                      

B. N2.                        

C. N2O.                     

D. NO2.

Xem giải thích câu trả lời
8. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nguyên tố có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống là

A. Zn.                        

B. Fe.                        

C. Ca.                        

D. K.

Xem giải thích câu trả lời
9. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Số tơ thuộc loại tơ nhân tạo là

A. 2.                          

B. 3.                          

C. 4.                          

D. 5.

Xem giải thích câu trả lời
10. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các kim loại: Na, K, Al, Fe, Cu, Ag. Số kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

A. 2.                          

B. 3.                          

C. 4.                          

D. 5.

Xem giải thích câu trả lời
11. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

A. 2.                          

B. 1.                          

C. 4.                          

D. 3.

Xem giải thích câu trả lời
12. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Dùng chất nào sau đây để phân biệt ancol etylic và glixerol?

A. Na.                                                         

B. Br2.

C. NaOH.                                                    

D. Cu(OH)2/NaOH.

Xem giải thích câu trả lời
13. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng khối lượng khí tăng thêm 4,8 gam. Công thức của oxit sắt là công thức nào sau đây?

A. FeO.                     

B. FeO2.                    

C. Fe2O3.                   

D. Fe3O4.

Xem giải thích câu trả lời
14. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan trong X là

A. 10,6 gam.             

B. 5,3 gam.                

C. 21,2 gam.             

D. 15,9 gam.

Xem giải thích câu trả lời
15. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho quỳ tím vào các dung dịch sau: axit axetic (1); glyxin (2); axit ađipic (3); axit -amino propionic (4); phenol (5). Dãy dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là

A.(1); (3); (4); (5).     

B.(1); (2); (3); (4).     

C.(1); (3).                 

D.(1); (3); (4).

Xem giải thích câu trả lời
16. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol là bao nhiêu?

 A. 1,8 gam.                

B. 1,08 gam.              

C. 2,25 gam.              

D. 1,44 gam.

Xem giải thích câu trả lời
17. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho 0,2 mol -aminoaxit X (có dạng H2NRCOOH) phản ứng vừa đủ với NaOH thu được 22,2 gam muối khan. Phân tử khối của X là

A. 89.                        

B. 75.                        

C. 117.                      

D. 146.

Xem giải thích câu trả lời
18. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho hỗn hợp các ankan sau: pentan (sôi ở 36oC), heptan (sôi ở 98oC), octan (sôi ở 126oC), nonan (sôi ở 151oC). Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây?

A. Kết tinh.               

B. Chưng cất.            

C. Thăng hoa.           

D. Chiết.

Xem giải thích câu trả lời
19. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A. Na+,K+,HCO3,OH                            

B. Ca2+,Cl,Na+,CO32

C. K+,Ba2+,OH,Cl                  

D. Al3+,Ag+,Cl,Ba2+

Xem giải thích câu trả lời
20. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là:

A. 4.                          

B. 3.                          

C. 5.                          

D. 2.

Xem giải thích câu trả lời
21. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chọn nhận xét sai

A. Các nguyên tố kim loại có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng.

B. Tính chất vật lí chung của kim loại là do các electron tự do trong kim loại.

C. Kim loại thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng hóa học.

D. Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc.

Xem giải thích câu trả lời
22. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất metylamin, metylamoni cacbonat, glyxin và anilin đều có khả năng phản ứng với HCl.

(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của anilin dễ hơn của benzene.

(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phưong pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic.

(d) Phenol (C6H5OH) tan tốt trong etanol.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng

A. 4.                          

B. 3.                          

C. 1.                          

D. 2.

Xem giải thích câu trả lời
23. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Chất làm mất màu dung dịch Br2

A. axit stearic.            

B. tripanmitin.           

C. triolein.                 

D. tristearin.

Xem giải thích câu trả lời
24. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Phản ứng trong trường hợp nào sau đây không thể tạo sản phẩm là muối Fe(II)?

A.FeO và dung dịch HCl.                           

B. Fe(OH)2 và dung dịch H2SO4 loãng.

C. FeO và dung dịch HNO3 loãng.               

D. Fe và dung dịch Fe(NO3)3.

Xem giải thích câu trả lời
25. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là

A. 3,31 gam.              

B. 0,98 gam.              

C. 2,33 gam.              

D. 1,71 gam.

Xem giải thích câu trả lời
26. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Thực hiện phản ứng este hóa giữa 6,6 gam axit axetic và 16,6 gam ancol etylic thu được 7,48 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

A. 77,27%.                

B. 72,73%.                

C. 68,18%.                

D. 86,37%.

Xem giải thích câu trả lời
27. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Số phát biểu đúng

A. 3.                          

B. 2.                          

C. 4.                          

D. 1.

Xem giải thích câu trả lời
28. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm như sau:

Cho hình vẽ mô tả quá trình điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm như sau: (ảnh 1)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, có thể thay H2SO4 bằng CaO.

B. Khí Cl2 thu được trong bình eclen là khí Cl2 khô.

C. Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3.

D. Không thể thay dung dịch HCl bằng dung dịch NaCl.

Xem giải thích câu trả lời
29. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol KNO3 và b mol Fe(NO3)2 trong bình chân không thu được chất rắn Y và hỗn họp khí Z. Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO3 và không có khí thoát ra. Biểu thức liên hệ giữa a và b là

A. a = 2b.                  

B. a = 3b.                   

C. b = 2a.                   

D. b = 4a

Xem giải thích câu trả lời
30. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X metan, axetilen, buta-1,3-đien và vinylaxetilen thu được 24,2 gam CO2 và 7,2 gam H2O. Biết a mol hỗn họp X làm mất màu tối đa 112 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

A. 0,3.                       

B. 0,2.                       

C. 0,1.                       

D. 0,4.

Xem giải thích câu trả lời
31. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hòa tan hoàn toàn m gam K vào 100 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M, thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn?

A. 38,55 gam.            

B. 28,95 gam.            

C. 29,85 gam.            

D. 25,98 gam.

Xem giải thích câu trả lời
32. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

Có màu tím.

Y

Đun nóng với dung dịch NaOH dư, sau đó làm nguội, cho tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Xuất hiện màu xanh lam.

Z

Nước Br2.

Kết tủa trắng.

T

Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng.

Kết tủa Ag trắng sáng.

Dung dịch X, Y, z, T lần lượt là

A. Lòng trắng trứng (anbumin), triolein, anilin, glucozơ.

B. Lòng trắng trứng (anbumin), anilin, triolein, glucozơ.

C. Triolein, lòng trắng trứng (anbumin), glucozơ, anilin.        

D. Lòng trắng trứng (anbumin), glucozơ, anilin, triolein.

Xem giải thích câu trả lời
33. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và KCl bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch). Toàn bộ khí sinh ra trong quá trình điện phân (ở cả hai điện cực) theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị dưới.

Điện phân dung dịch hỗn hợp CuSO4 và KCl bằng dòng điện một chiều có cường  (ảnh 1)

Giá trị của z là

A. 3860.                    

B. 5790.                    

C. 6755.                    

D. 7720.

Xem giải thích câu trả lời
34. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hỗn hợp X gồm hai este đều no, mạch hở có cùng số nhóm chức, trong phân tử mỗi este chỉ chứa một loại nhóm chức. Đun nóng 0,2 mol X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm các ancol và hỗn hợp Z gồm hai muối. Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 17,04 gam; đồng thời thoát ra 4,48 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn Z cần dùng 0,52 mol O2, thu được Na2CO3 và 0,78 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O . Phần trăm khối lượng của ancol có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Y là

A. 42,7%.                  

B. 21,3%.                  

C. 52,3%.                  

D. 26,1%.

Xem giải thích câu trả lời
35. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Nung hỗn hợp gồm m gam Al và 0,04 mol Cr2O3 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl đặc, nóng, vừa đủ thu được 0,1 mol khí H2 và dung dịch Y. Y phản ứng tối đa với 0,56 mol NaOH (biết các phản ứng xảy ra trong điều kiện không có không khí). Giá trị m là

A. 3,24.                     

B. 2,16.                     

C. 2,43.                     

D. 1,62.

Xem giải thích câu trả lời
36. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

(b) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.

(c) Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucozơ gây ra.

(d) Một số polime như polietilen, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat) được dùng làm chất dẻo.

(e) Các loại dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong các dung dịch axit.

(g) Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độ thường.

Số phát biểu đúng là

A. 4.                         

B. 2.                          

C. 5.                          

D. 3.

Xem giải thích câu trả lời
37. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hỗn hợp X gồm Cu, Fe2O3 và Fe3O4 trong đó oxi chiếm 52/305 về khối luợng. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y có tổng khối lượng chất tan là 39,42 gam và còn 5,12 gam chất rắn không tan. Lọc bỏ chất rắn rồi cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thụ được m1 gam hỗn hợp kết tủa và có 0,896 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N) thoát ra. Giá trị của m1 gần nhất với

A. 95.                        

B. 115.                      

C. 108.                      

D. 105.

Xem giải thích câu trả lời
38. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và một triglixerit. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ 7,675 mol O2, thu được H2O và 5,35 mol CO2. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối gồm natri panmitat và natri steatat. Giá trị của a là

A. 89.                        

B. 89,2.                     

C. 86,2.                     

D. 86,3.

Xem giải thích câu trả lời
39. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho sơ đồ biến hóa sau:

Cho sơ đồ biến hóa sau:   Trong các phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng  (ảnh 1)

Trong các phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng oxi hóa - khử?

A. 6.                          

B. 5.                          

C. 3.                          

D. 4.

Xem giải thích câu trả lời
40. Nhiều lựa chọn
1 điểmKhông giới hạn

Cho 48,05 gam hỗn hợp E gồm chất hữu cơ mạch hở X (CnH2n+1O4N) và este hai chức Y (C4H6O4) (có tỉ lệ mol tương ứng là 3:4) tác dụng hết với dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng. Kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và m gam hỗn hợp ba muối khan (đều có cùng số cacbon trong phân tử, trong đó có hai muối của axit cacboxylic). Giá trị của m là

A. 64,18.                   

B. 46,29.                   

C. 55,73.                   

D. 53,65.

Xem giải thích câu trả lời
© All rights reserved VietJack