2048.vn

25 câu  Trắc nghiệm Lũy thừa có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

25 câu Trắc nghiệm Lũy thừa có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 123 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n∈z, n > 0, với điều kiện nào của a thì đẳng thức sau xảy ra: a−n=1an ?

a > 0

a = 0

C. a ≠0

a < 0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n∈Z,n<0 đẳng thức an=1a−n xảy ra khi:

a > 0

a = 0

a≠0

A < 0

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Với n∈N* thì a.a…..a (n thừa số a) được viết gọn lại là:

an

na

na

a + n

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a > 0, m,n∈Z,n≥2. Chọn kết luận đúng:

amn=amn

amn=amm

amn=amn

amn=amnm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a > 0, chọn kết luận đúng:

a32=a3

a32=a22

a32=a6

a32=a62

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m,n∈Z khi đó:

am.n=am.an

am.n=am+an

am.n=am:an

am.n=(am)n

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết luận đúng:

a45=a5.a9

a45=a9:a5

a45=a5+a9

a45=(a9)5

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số nguyên dương n≥2, số a được gọi là căn bậc n của số thực b nếu:

bn=a

an=b

an=bn

na=b

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số nguyên dương n≥2 và các số thực a, b, nếu có an=b thì:

a là căn bậc b của n

b là căn bậc a của n

a là căn bậc n của b

b là căn bậc n của a

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu căn bậc n lẻ của số thực b là:

bn

nb

b

±bn

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số nguyên dương n≥2 lẻ và các số thực a, b thoả mãn an=b. Chọn cách viết đúng:

a=bn

a=nb

a=b

a=bnn

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a>1,m,n∈Z thì: 

am>an⇔m>n

am>an⇔m<n

am>an⇔m=n

am>an⇔m≤n

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn so sánh đúng:

5m>5n⇔m>n

5m>5n⇔m>n

5m≥5n⇔m=n

5m>5n⇔m≤n

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện để biểu thức aα có nghĩa với α∈I là:

a < 0

a > 0

a∈R

a∈Z

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của x để biểu thức  x−112 có nghĩa là:

x < -1

x > 1

x∈R

x≥1

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x để biểu thức x2−113 có nghĩa:

∀x∈−∞;−1∪1;+∞.

∀x∈−∞;−1∪1;+∞

∀x∈−1;1

∀x∈R|±1

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x để biểu thức x2+x+1−2π3 có nghĩa:

∀x∈R

Không tồn tại x

∀x>1

∀x∈R|0

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức a+2π có nghĩa với:

a > -2

∀a∈R

a > 0

a < -2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết luận đúng: 

Số 0 không có căn bậc n

Số 1 chỉ có một căn bậc n là 1

Số 1 có hai căn bậc n là ±1

Số 0 chỉ có một căn bậc n là 0

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị 116−0,75+18−43 ta được kết quả

24

12

16

18

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu n chẵn thì điều kiện để bn có nghĩa là:

b < 0

B. 

b > 0

b≥0

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu n lẻ thì điều kiện để bn có nghĩa là:

b∈R

b≤0

b>0

b≥0

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết luận không đúng: 

Căn bậc n của số 0 là chính nó

Căn bậc n của số 1 là chính nó

Nếu n chẵn thì số 1 có 2 căn bậc n

Nếu n lẻ thì số -1 có 1 căn bậc n

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0,n∈Z,n≥2 chọn khẳng định đúng

a1n=an

a1n=an

a1n=an

a1n=na

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a > 1, m > 0, m∈Z thì:

am>1

am=1

am<1

am>2

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack