23 câu Trắc nghiệm ôn tập chương 1-Hàm số lượng giác (có đáp án)
Đề thi

23 câu Trắc nghiệm ôn tập chương 1-Hàm số lượng giác (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 1181 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sinxcosx−sinx−cosx+m=0 có nghiệm?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đặt t=sinx+cosx −2≤t≤2⇒sinxcosx=t2−12.

Phương trình trở thành t2−12−t+m=0⇔−2m=t2−2t−1⇔t−12=−2m+2.

Do −2≤t≤2⇒−2−1≤t−1≤2−1⇔0≤t−12≤3+22.

Vậy để phương trình có nghiệm 

⇔0≤−2m+2≤3+22⇔−1+222≤m≤1→m∈ℤm∈−1;0;1.                            

Chọn đáp án C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho  x thỏa mãn 2sin2x−36sinx+cosx+8=0. Tính sin2x

sin2x=−12.

sin2x=−22.

sin2x=12.

sin2x=22.

Xem đáp án

Đặt t=sinx+cosx=2sinx+π4.

Vì sinx+π4∈− 1;1⇒t∈0;2.

Ta có t2=sinx+cosx2=sin2x+cos2x+2sinxcosx⇒sin2x=t2−1.

Phương trình đã cho trở thành 2t2−1−36 t+8=0⇔t=62t=6loaï

sin2x=t2−1=12. 

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=4sin2x+2sin2x+π4.

M=2.

M=2−1.

M=2+1.

M=2+2.

Xem đáp án

Ta có y=4sin2x+2sin2x+π4=41−cos2x2+sin2x+cos2x

=sin2x−cos2x+2=2sin2x−π4+2.

Mà −1≤sin2x−π4≤1⇒−2+2≤2sin2x−π4+2≤2+2

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 2+2.

 Chọn đáp án D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=1sinx−cosx.

D = R

D=ℝ\−π4+kπ,k∈ℤ.

D=ℝ\π4+k2π,k∈ℤ.

D=ℝ\π4+kπ,k∈ℤ.

Xem đáp án

Hàm số xác định ⇔sinx−cosx≠0⇔tanx≠1⇔x≠π4+kπ,k∈ℤ.

Vậy tập xác định D=ℝ\π4+kπ,k∈ℤ. 

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

y = - sin x

y = cosx - sinx

y = cosx + sin2x

y = cosx. sin x

Xem đáp án

Tất các các hàm số đều có TXĐ:  D =R

 Do đó ∀x∈D⇒−x∈D. 

Bây giờ ta kiểm tra f(x) = f(-x) hoặc f(-x) = - f(x).

= Với y = f(x) = - sinx. Ta có f(-x)= - sin (-x) = sinx = - (- sinx)

⇒f−x=−fx. Suy ra hàm số y = -sinx là hàm số lẻ.

= Với y = f(x) = cosx –sinx. Ta có f−x=cos−x−sin−x=cosx+sinx

⇒f−x≠−fx,fx. Suy ra hàm số y = cosx - sinx không chẵn không lẻ.

= Với y=fx=cosx+sin2x. Ta có f− x=cos− x+sin2− x

=cos− x+sin− x2=cosx+−sinx2=cosx+sin2x

⇒f−x=fx. Suy ra hàm số y=cosx+sin2x là hàm số chẵn.

= Với y=fx=cosxsinx. Ta có f− x=cos− x.sin− x=−cosxsinx

⇒f−x=−fx. Suy ra hàm số y=cosxsinx là hàm số lẻ.

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=−12sin100πx+50π.

T=150.

T=1100.

T=π50.

T=200π2.

Xem đáp án

Hàm số y=−12sin100πx+50π tuần hoàn với chu kì T=2π100π=150. 

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=cos2x+sinx2.

T=4π.

T=π.

T=2π.

T=π2.

Xem đáp án

Hàm số y = cos2x tuần hoàn với chu kì T1=2π2=π. 

Hàm số y=sinx2 tuần hoàn với chu kì T2=2π12=4π.

Suy ra hàm số y=cos2x+sinx2 tuần hoàn với chu kì T=4π. 

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì T của hàm số y=2sin2x+3cos23x.

T=π.

T=2π.

T=3π.

T=π3.

Xem đáp án

Ta có y=2.1−cos2x2+3.1+cos6x2=123cos6x−2cos2x+5.

Hàm số y =3cos6x tuần hoàn với chu kì T1=2π6=π3. 

Hàm số y = -2cos2x tuần hoàn với chu kì T2=π.

Suy ra hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì T=π. 

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng −π3;π6?

y=tan2x+π6

y=cot2x+π6

y=sin2x+π6

y=cos2x+π6

Xem đáp án

Với x∈−π3;π6→2x∈−2π3;π3→2x+π6∈−π2;π2 thuộc góc phần tư thứ IV và thứ nhất nên hàm số y=sin2x+π6 đồng biến trên khoảng −π3;π6.

Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D.

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=sinx2.

y=cosx2.

y=−cosx4.

y=sin−x2.

Xem đáp án

Ta thấy:

Tại x= 0 thì y = 0 . Do đó loại B và C.

Tại x=π thì y = -1. Thay vào hai đáp án còn lại chỉ có D thỏa mãn.

 Chọn đáp án D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=−2sinx+π3+2. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

y≥−4, ∀x∈ℝ.

y≥4, ∀x∈ℝ.

y≥0, ∀x∈ℝ.

y≥2, ∀x∈ℝ.

Xem đáp án

Với mọi x ta có −1≤sinx+π3≤1⇔2≥−2sinx+π3≥−2

⇒4≥−2sinx+π3+2≥0⇒4≥y≥0.

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y=4sin2x+2sin2x+π4.

M=2.

M=2−1.

M=2+1.

M=2+2.

Xem đáp án

Ta có y=4sin2x+2sin2x+π4=41−cos2x2+sin2x+cos2x

=sin2x−cos2x+2=2sin2x−π4+2.

Mà −1≤sin2x−π4≤1⇒−2+2≤2sin2x−π4+2≤2+2

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 2+2.

 Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sin2x3−π3=0

x=kπ k∈ℤ.

x=2π3+k3π2 k∈ℤ.

x=π3+kπ k∈ℤ.

x=π2+k3π2 k∈ℤ.

Xem đáp án

Phương trình sin2x3−π3=0⇔2x3−π3=kπ

⇔2x3=π3+kπ⇔x=π2+k3π2 k∈ℤ.

 

 Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sin2x−400=32 với −1800≤x≤1800 là?

2.

4.

6.

7.

Xem đáp án

Phương trình sin2x−400=32⇔sin2x−400=sin600

⇔2x−400=600+k36002x−400=1800−600+k3600 ⇔2x=1000+k36002x=1600+k3600 ⇔x=500+k1800x=800+k1800.

= Xét nghiệm x=500+k1800. 

Vì −1800≤x≤1800⇒−1800≤500+k1800≤1800

⇔−2318≤k≤1318→k∈ℤk=−1→x=−1300k=0→x=500.

= Xét nghiệm x=800+k1800. 

Vì −1800≤x≤1800⇒−1800≤800+k1800≤1800

⇔−139≤k≤59→k∈ℤk=−1→x=−1000k=0→x=800.

Vậy có tất cả 4 nghiệm thỏa mãn bài toán.

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình tan 3x. cot2x = 1

x=kπ2 k∈ℤ.

x=−π4+kπ2 k∈ℤ.

x=kπ k∈ℤ.

Vô nghiệm

Xem đáp án

Điều kiện: cos3x≠0sin2x≠0⇔x≠π6+kπ3x≠kπ2 k∈ℤ. 

Phương trình tương đương:

tan3x=1cot2x⇔tan3x=tan2x⇔3x=2x+kπ⇔x=kπ k∈ℤ.

Đối chiếu điều kiện, ta thấy nghiệm x=kπ không thỏa mãn x≠kπ2.

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.

Chọn đáp án D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình cos2x−π3−m=2 có nghiệm. Tính tổng T của các phần tử trong S.

A  T= 6

T = - 6

T = 2

T = - 4

Xem đáp án

Phương trình cos2x−π3−m=2⇔cos2x−π3=m+2.

Phương trình có nghiệm ⇔− 1≤m+2≤1⇔− 3≤m≤− 1

→m∈ℤS=−3;−2;−1⇒T=−3+−2+−1=−6. 

Chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình sin2x+3cos2x=3 trên khoảng 0;π2 là?

1

2

3

4

Xem đáp án

Phương trình ⇔12sin2x+32cos2x=32⇔sin2x+π3=32

⇔sin2x+π3=sinπ3⇔2x+π3=π3+k2π2x+π3=π−π3+k2π⇔x=kπx=π6+kπ, k∈ℤ.

= 0<kπ<π2⇔0<k<12→k∈ℤ không có giá trị k thỏa mãn.

= 0<π6+kπ<π2⇔−16<k<13→k∈ℤk=0→x=π6. 

Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng T các nghiệm của phương trình cos2x−sin2x=2+sin2x trên khoảng0;2π.

T=7π8.

T=21π8.

T=11π4.

T=3π4.

Xem đáp án

Phương trình ⇔cos2x−sin2x−sin2x=2⇔cos2x−sin2x=2

⇔cos2x+π4=1⇔2x+π4=k2π⇔x=−π8+kπ k∈ℤ.0<x<2π⇒0<−π8+kπ<2π⇔18<k<178→k∈ℤk=1→x=7π8k=2→x=15π8⇒T=7π8+15π8=114π. 

Chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỏi trên 0;π2, phương trình 2sin2x−3sinx+1=0có bao nhiêu nghiệm?

1

2

3

4

Xem đáp án

Phương trình 2sin2x−3sinx+1=0⇔sinx=12sinx=1

⇔sinx=sinπ6sinx=1⇔x=π6+k2πx=5π6+k2πx=π2+k2π k∈ℤ.

Theo giả thiết :

0≤x<π2⇔0≤π6+k2π<π20≤5π6+k2π<π20≤π2+k2π<π2⇔−112<k<16→k∈ℤk=0→x=π6−512<k<−112→k∈ℤk∈∅−14<k<0→k∈ℤk∈∅.

Vậy phương trình có duy nhất một nghiệm trên 0;π2

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 1sin2x−3−1cotx−3+1=0 trên 0;π là

1

2

3

4

Xem đáp án

Điều kiện: sinx≠0⇔x≠kπ k∈ℤ. 

Phương trình ⇔1+cot2x−3−1cotx−3+1=0 

⇔cot2x−3−1cotx−3=0

⇔cotx=− 1cotx=3⇔cotx=cot−π4cotx=cotπ6⇔x=−π4+kπ→x∈0;πx=3π4tmx=π6+kπ→x∈0;πx=π6tm.

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm thỏa mãn.

Chọn đáp án B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2sin2x+33sinxcosx−cos2x=2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

π3;π⊂S.

π6;π2⊂S.

π4;5π12⊂S.

π2;5π6⊂S.

Xem đáp án

Phương trình ⇔2sin2x+33sinxcosx−cos2x=2sin2x+cos2x

⇔33sinxcosx−3cos2x=0⇔3cosx3sinx−cosx=0.

= cosx=0⇔x=π2+kπ k∈ℤ→k=0x=π2.

= 3sinx−cosx=0⇔3sinx=cosx

⇔tanx=13⇔tanx=tanπ6⇔x=π6+kπ k∈ℤ→k=0x=π6.

Vậy tập nghiệm của phương trình chứa các nghiệm π6 và π2.

 Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình sinxcosx+2sinx+cosx=2

x=π2+kπx=kπ, k∈ℤ.

x=π2+k2πx=k2π, k∈ℤ.

x=−π2+k2πx=k2π, k∈ℤ.

x=−π2+kπx=kπ, k∈ℤ.

Xem đáp án

Đặt t=sinx+cosx=2sinx+π4

Vì sinx+π4∈− 1;1⇒t∈− 2;2

Ta có t2=sinx+cosx2=sin2x+cos2x+2sinxcosx⇒sinxcosx=t2−12.

Khi đó, phương trình đã cho trở thành:

t2−12+2t=2⇔t2+4t−5=0⇔t=1t=− 5l.

Với t = 1, ta được sinx+cosx=1⇔sinx+π4=12⇔sinx+π4=sinπ4.

⇔x+π4=π4+k2πx+π4=π−π4+k2π⇔x=k2πx=π2+k2π,  k∈ℤ

Chọn đáp án B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x thỏa mãn phương trình sin2x+sinx−cosx=1. Tính sinx−π4.

sinx−π4=0 hoặc sinx−π4=1

sinx−π4=0 hoặc sinx−π4=22

sinx−π4=−22

sinx−π4=0 hoặc sinx−π4=−22

Xem đáp án

Đặt t=sinx−cosx=2sinx−π4.

Điều kiện − 2≤t≤2.

Ta có t2=sinx−cosx2=sin2x+cos2x−2sinxcosx⇒sin2x=1−t2.

Phương trình đã cho trở thành 1−t2+t=1⇔t2−t=0⇔t=0t=1.

Với t = 1, ta được 2sinx−π4=1⇔sinx−π4=12.

Với t = 0, ta được 2sinx−π4=0⇔sinx−π4=0.

Chọn đáp án B.