23 câu Trắc nghiệm Đạo hàm của các hàm số lượng giác có đáp án (phần 2)
Đề thi

23 câu Trắc nghiệm Đạo hàm của các hàm số lượng giác có đáp án (phần 2)

A
Admin
ToánLớp 1179 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = x.cosx

cosx – x.sinx

sinx + x.cosx

cosx+ x. sinx

cosx + sinx

Xem đáp án

Chọn A

Ta áp dụng đạo hàm của 1 tích :

y'=(x)'.cosx +​ x. (cosx)' =1.cosx +​ x. (- sinx)=cosx- x.sin x

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau: y=sin32x+1

sin22x+1cos2x+1.

12sin22x+1cos2x+1.

3sin22x+1cos2x+1.

6sin22x+1cos2x+1.

Xem đáp án

Chọn D

Bước đầu tiên áp dung công thức uα/với u=sin2x+1 

  Vậy

y'=sin32x+1/=3sin22x+1.sin2x+1/. 

* Tính sin2x+1/: Áp dụng sinu/, với u=2x+1 

Ta được: 

sin2x+1/=cos2x+1.2x+1/=2cos2x+1.

 

 ⇒y'=3.sin22x+1.2cos2x+1=6sin22x+1cos2x+1.

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau y=sin2+x2

cos2+x2.

12+x2.cos2+x2.

12.cos2+x2.

x2+x2.cos2+x2.

Xem đáp án

Chọn D.

Áp dụng công thức sinu/ Với u=2+x2

y'=cos2+x2.2+x2/=cos2+x2.2+x2/22+x2=x2+x2.cos2+x2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số sau y=sinx+2x

cosx+22sinx+2x.

cosx+2sinx+2x.

22sinx+2x.

cosx2sinx+2x.

Xem đáp án

Chọn A.

Áp dụng u/, với  u=sinx+2x

y'=sinx+2x/2sinx+2x=cosx+22sinx+2x.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=fx=2cosπx có f'3 bằng

8π3

0

433

Xem đáp án

Chọn C

f'x=2cosπx'=2.cosπx'.−1cos2πx=2π−sin(πx). −1cos2πx=2.πsinπxcos2πx

f'3=2π.sin3πcos23π=0

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=cos3x.sin2x. Tính y'π3  bằng

y'π3=−1

y'π3=1

y'π3=−12

y'π3=12

Xem đáp án

Chọn B

y'=cos3x'sin2x+cos3xsin2x'=−3sin3x.sin2x+2cos3x.cos2x

y'π3=−3sin3π3.sin2π3+2cos3π3.cos2π3=−3.0.32+​2.(−1).−12=  1

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=cos2x1−sinx. Tính y'π6 bằng

y'π6=1

y'π6=−1

y'π6=3

y'π6=−3

Xem đáp án

Chọn D

y'=cos2x'.1−sinx−cos2x1−sinx'1−sinx2=−2sin2x1−sinx+cos2x.cosx1−sinx2

y'π6=−2.321−12+12.321−122=−32+3414=4−32+34=−23+3=−3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=tanx−2π3. Giá trị f'0 bằng

−3

4

-3

3

Xem đáp án

Chọn B

f'x=1cos2x−2π3.x−2π3'=1cos2x−2π3  ⇒f'0=114=4

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=cosx1+2sinx. Tính f'(x)

sinx+​  21+2sinx2

−sinx−21+2sinx2

sinx−21+2sinx2

−sinx+ 21+2sinx2

Xem đáp án

Chọn  B

f'x=−sinx.1+2sinx−cosx.2.cosx1+2sinx2=  −sinx - 2sin2x−  2cos2x(1+2sinx)2=  −sinx−2(sin2x+​cos2x)(1​+2sinx)2=−sinx−21+2sinx2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2cos3x. Khi đó y'π3 là:

322⋅

−322⋅

1

0

Xem đáp án

Chọn D

Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp với y=  1u;   u=cos 3x ta được 

y'=−2.cos3x'cos23x=32.sin3xcos23x

y'π3=32.sinπcos2π=0

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=sin(πsinx). Giá trị f'π6 bằng:

π32⋅

π2⋅

−π2⋅

0

Xem đáp án

Chọn D

Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp :(sin u)’ = cosu.u’ với u= π.sinx

 ta được 

y'=(π.sinx)'.cos(π.sinx)=π.cosx.cos(π.sinx)

⇒y'π6=π.cosπ6.cosπ.sinπ6=π.32.cosπ.12=3.π2.cosπ2=0

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=tanx+cotx. Giá trị f'π4 bằng

2

0

22

1

Xem đáp án

Chọn B

y'=12tanx​+​ cotx.(​tanx+cotx)'=12tanx​+​ cotx.1cos2x−  1sin2x⇒y'π4=121+1.112−112=0

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=cosx1−sinx. Giá trị biểu thức f'π6−f'−π6 là

43

49

89

83

Xem đáp án

Chọn A

f'x=cosx'1−sinx−(1−sinx)'cosx1−sinx2=−sinx.(1−sinx)+cosx.cosx(1−sinx)2=  −sinx+sin2x+cos2x(1−  sinx)2=  −sinx+1(1−sinx)2=11−sinx⇒f'π6−f'−π6=  11− 12−  11+​  12=43

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=tanx−cotx có đạo hàm là

y'=1cos22x

y'=4sin22x

y'=4cos22x

y'=1sin22x

Xem đáp án

Chọn B

y'=1cos2x+1sin2x=sin2x+cos2xsin2x.cos2x=  1(sinx. cosx)2=  1sin2x22=4sin22x

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=cos2π3+2x. Khi đó phương trình y'=0 có nghiệm là:

x=−π3+k2π

x=π3+kπ2

x=−π3+kπ

x=−π3+kπ2

Xem đáp án

Chọn D

Ta có:  

y'=−sin2π3+2x. 2π3+2x' =−2.sin2π3+2x

Theo giả thiết Ta có:  y'=0⇔sin2π3+2x=0

⇔2π3+2x=kπ⇔x=−π3+kπ2       k∈ℤ

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=costanx bằng

sintanx⋅1cos2x⋅

−sintanx⋅1cos2x⋅

sintanx

–sintanx

Xem đáp án

Chọn B

y'=−sintanx.(tanx)'=−sintanx⋅1cos2x

 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=sinxx có đạo hàm là

y'=xcosx−sinxx2

y'=xcosx+  sinxx2

y'=xsinx+cosxx2

y'=xsinx−cosxx2

Xem đáp án

Chọn A

y'=sinx'.x−sinx.x'x2=x.cosx−sinxx2

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=1+sinx1+cosx có đạo hàm là

y'=cosx−sinx+1

y'=cosx+sinx+cos2x

y'=cosx−sinx+cos2x

y'=cosx+sinx+1

Xem đáp án

Chọn C

y=1+sinx1+cosx=1+sinx+cosx+sinx.cosx=1+sinx+cosx+12sin2x

Suy ra y'=cosx−sinx+cos2x

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=sinx+cosx. Giá trị f'π216 bằng:

0

2

22π

Xem đáp án

Chọn A

f'x=12xcosx−12xsinx=12xcosx−sinx

f'π216=12π42cosπ42−sinπ42=12.π422−22=0

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=tanx+cotx. Giá trị f'π4 bằng

2

22

0

12

Xem đáp án

chọn C

y=tanx+cotx⇒y2=tanx+cotx⇒y'.2y=1cos2x−1sin2x

⇒y'=12tanx+cotx1cos2x−1sin2x

f'π4=12tanπ4+cotπ41cos2π4−1sin2π4=1222−2=0

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=1sinx. Giá trị f'π2 bằng

1

12

0

Không tồn tại.

Xem đáp án

Chọn C

y=1sinx⇒y2=1sinx⇒y'2y=−cosxsin2x

⇒y'=12y.−cosxsin2x=12sinx−cosxsin2x=−sinx2.cosxsin2x

f'π2=−sinπ22.cosπ2sin2π2=−12.01=0

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=cosx1−sinx. Tính y'π6 bằng:

y'π6=1

y'π6=−1

y'π6=2

y'π6=−2

Xem đáp án

Chọn C

y'=−sinx1−sinx+cos2x1−sinx2=−sinx+​sin2x+cos2x1−sinx2=−sinx+ 1(1−sinx)2  =11−sinx

y'π6=11−sinπ6=2

 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=cos2x1+sin2x. Biểu thức f'π4 bằng

-3

83⋅

−  89

−83⋅

Xem đáp án

Chọn C

f'x=−2cosxsinx1+sin2x−2cosxsinxcos2x1+sin2x2

=−2cosxsinx1+sin2x+cos2x1+sin2x2=−4cosxsinx1+sin2x2

⇒f'π4=−89