2200+ câu trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án - Phần 40
Đề thi

2200+ câu trắc nghiệm Sinh lý bệnh có đáp án - Phần 40

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp74 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh xơ vữa động mạch là do tăng lipid máu thành phần nào, CHỌN CÂU SAI:

Thiếu enzyme lipo-protein lipase.

Tăng β-lipo-protein, tăng cholesterol.

Tăng tiền β-lipo-protein, giảm α- và β-lipo-protein.

Tăng triglycerid.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xơ vữa động mạch chủ yếu là do tăng trị số nào trong xét nghiệm lipid máu:

LDL.

HDL.

Triglycerid.

VLDL.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tăng lipo-protein ngoại sinh là, CHỌN CÂU SAI:

Phenotyp I.

Lipo-protein tăng chủ yếu là chylomicron.

Lipid tăng chủ yếu là cholesterol.

Do giảm hoạt tính lipase, thiếu apo-protein.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tăng lipo-protein nội sinh là, CHỌN CÂU SAI:

Phenotype IV.

Lipo-protein tăng chủ yếu là VLDL.

Lipid tăng chủ yếu là triglycerid.

Do tăng triglycerid gia đình, giảm lipo-protein hỗn hợp gia đình.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tăng lipo-protein hỗn hợp có mấy dạng:

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tăng lipo-protein hỗn hợp phenotyp IIb, CHỌN CÂU SAI:

Lipo-protein tăng chủ yếu là LDL và VLDL.

Lipo-protein tăng chủ yếu là HDL.

Lipid tăng chủ yếu là cholesterol và triglycerid.

Do tăng lipo-protein hỗn hợp có tính chất gia đình.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tăng lipo-protein hỗn hợp phenotyp V, CHỌN CÂU SAI:

Lipo-protein tăng chủ yếu là VLDL và chylomicron.

Lipid tăng chủ yếu là cholesterol và triglyceride.

Do tăng lipo-protein lipase gia đình.

Do tăng lipo-protein trầm trọng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tăng lipo-protein Remnant là, CHỌN CÂU SAI:

Phenotyp III.

Lipo-protein tăng chủ yếu là β-VLDL.

Lipid tăng chủ yếu là triglyceride.

Do rối loạn β lipo-protein có tính gia đình.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tăng cholesterol là, CHỌN CÂU SAI:

Phenotyp IIb.

Lipo-protein tăng chủ yếu là LDL.

Lipid tăng chủ yếu là cholesterol.

Do tăng cholesterol gia đình, cholesterol đa gen.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân giảm lipo-protein máu:

Thường gặp.

Không có β-lipo gây tích glycerid trong mô ruột, mô gan.

Vừa tăng α-lipo-protein vừa tăng VLDL và chylomicron gây tích cholesterol trong các mô.

Vừa giảm α-lipo-protein vừa giảm VLDL và chylomicron gây tích cholesterol trong các mô.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân gây tăng cholesterol máu:

Ăn nhiều thức ăn giàu protein.

Tăng đào thải cholesterol máu.

Giảm cholesterol huy động vào máu.

Thoái hóa cholesterol máu chậm.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cholesterol được hấp thu ở ruột vào tuần hoàn như thế nào:

80 – 90% cholesterol vào hệ tuần hoàn.

Vào máu cholesterol được este hóa cùng với acid béo chuỗi dài.

Cholesterol toàn phần trong máu khoảng 500 mg/dl.

Cholesterol toàn phần trong máu có 1/3 ở dạng este hóa.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cholesterol từ gan đưa đến các tế bào chủ yếu dưới dạng:

Lipo-protein.

Chylomicron.

Cholesteol este hóa.

Cholesterol tự do.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vào tế bào, cholesterol có vai trò, CHỌN CÂU SAI:

Tách khỏi lipo-protein và thoái hóa.

Vào gan, tạo acid mật.

Vào tuyến sinh dục, tạo hormone steroid.

Vào mô mỡ, chủ yếu dự trữ mỡ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cholesterol được đào thải khỏi cơ thể qua:

10% theo đường mật xuống phân dưới dạng acid mật.

20% đào thải dưới dạng steroid trung tính.

50% theo đường mật xuống phân dưới dạng acid mật.

100% đào thải dưới dạng steroid trung tính.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lipo-protein vận chuyển từ gan đến mô và trở về gan theo thứ tự các dạng:

VLDL – LDL – HDL.

HDL – LDL – VLDL.

Chylomicron – VLDL – HDL.

HDL – VLDL – Chylomicron.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại lipo-protein nào được sản xuất đầu tiên tại gan và ra khỏi gan chuyển triglyceride vào máu, mô mỡ:

Chylomicron.

VLDL.

LDL.

HDL.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại lipo-protein nào chủ yếu cung cấp cholesterol cho các tế bào:

Chylomicron.

VLDL.

LDL.

HDL.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại lipo-protein nào chủ yếu đưa cholesterol dư từ tế bào về lại gan:

Chylomicron.

VLDL.

LDL.

HDL.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân tăng cholesterol máu, CHỌN CÂU SAI:

Vàng da tắc mật.

Hội chứng thận hư.

Ăn nhiều lòng trắng trứng.

Thiểu năng tuyến giáp.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hậu quả của tăng cholesterol máu, CHỌN CÂU SAI:

Bệnh u vàng.

Thấp khớp.

Xơ vữa động mạch.

Xơ gan.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân gây giảm cholesterol máu:

Ăn nhiều thức ăn giàu cholesterol.

Tăng huy động vào máu.

Viêm ruột già.

Kém đào thải.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Béo phì là khi trọng lượng cơ thể nặng thêm:

10%.

20%.

30%.

40%.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Béo phì là do:

Tăng tổng hợp protid hoặc giảm huy động protid.

Tăng tổng hợp lipid hoặc giảm huy động lipid.

Tăng tổng hợp glucid hoặc giảm huy động glucid.

Giảm tổng hợp protid hoặc tăng huy động protid.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trung tâm chi phối cảm giác thèm ăn và chán ăn, CHỌN CÂU SAI:

Nằm ở vùng dưới đồi.

Cặp nhân bụng bên chi phối cảm giác thèm ăn.

Cặp nhân bụng giữa chi phối cảm giác chán ăn.

Phá hai nhân bụng bên gây ăn rất nhiều.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi chấn thương, tổn thương vùng nào của thần kinh gây ăn nhiều, tăng cân nhanh, tích mỡ khắp cơ thể:

Vỏ não.

Đồi thị.

Hạ đồi.

Dưới đồi.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ thể già có xu thế tích mỡ, do:

Giảm vận động và suy yếu các tuyến huy động mỡ.

Giảm vận động và tăng cường các tuyến huy động mỡ.

Giảm vận động và tăng hoạt động của insulin.

Giảm vận động và giảm chức năng thận gây giảm thải lipid qua nước tiểu.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tác động của hệ thần kinh thực vật đến chuyển hóa mỡ:

Hệ giao cảm giúp huy động và kéo dài thời gian bán thoái hóa mỡ.

Hệ phó giao cảm giúp huy động và kéo dài thời gian bán thoái hóa mỡ.

Hệ giao cảm ngăn chặn huy động và làm ngắn thời gian bán thoái hóa mỡ.

Hệ giao cảm ưu thế hơn hệ phó giao cảm thường dễ béo mập.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường hợp gặp tích mỡ phần dưới cơ thể: bụng, đùi, mông là do tổn thương:

Đồi thị.

Vùng dưới đồi.

Suy tuyến giáp.

Suy tuyến thượng thận.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường hợp gặp tích mỡ phần trên cơ thể: cổ, gáy, mặt, thân là do tổn thương:

Ưu năng thượng thận.

Vùng dưới đồi.

Suy giảm tuyến sinh dục.

Suy tuyến giáp.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Giáo dục thể chấtNguyên tử, phân tử, tế bàoĐại cương về hình thái và chức năng cơ thể ngườiĐại cương về dược lý họcMiễn dịch – Nhiễm trùngCác yếu tố môi trường, xã hội và hành vi liên quan đến sức khỏeHuyết họcTim mạchHô hấpTiêu hoá – Dinh dưỡngKhoa học thần kinh và hành viNội tiết – Chuyển hoáThận – Tiết niệuXác xuất thống kê y họcDa cơ xương khớpSinh dục- Sinh sảnNgoại khoa IUng bướu và chăm sóc giảm nhẹY phápChăm sóc sức khoẻ ban đầu ITự chọn 1 (Phục hồi chức năng; Lao)Tự chọn 2 (Dị ứng; Da liễu)Tự chọn 3 (Mắt; Tai mũi họng)Tự chọn 4 (Răng hàm mặt; Phẫu thuật tạo hình thẩm mĩ)Mô phôiSinh lý bệnhGiáo dục sức khỏe và nâng cao sức khỏeLý luận cơ bản YHCTDinh dưỡng và An toàn thực phẩmThực tế cộng đồngUng thưLao và bệnh phổiThuốc YHCTPhương tễTác phẩm kinh điển về YHCT Việt NamChâm cứu họcPhương pháp điều trị không dùng thuốcNhập môn lâm sàng Phục hồi chức năngVận động trị liệuCác phương thức điều trị vật lý trị liệuĐiều dưỡng cơ bản – cấp cứu ban đầuGiới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y họcKỹ thuật chụp X-quang thông thườngCác kỹ thuật thu nhận, lưu trữ và diễn giải hình ảnhKỹ thuật chụp Cộng hưởng từY học hạt nhân cơ bảnAn toàn bức xạ và an toàn từ trườngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi HọngKỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa tim mạchTâm lý, đạo đức nha khoaVệ sinh răng miệng và bệnh học miệngTổ chức sự kiện, công nghệ và quản trị phòng khám nha khoaTâm lý học xã hội với người bệnh mãn tính và bệnh hiểm nghèoTham vấn tâm lý học đườngMột số rối loạn phát triển ở trẻ emPhương pháp nghiên cứu định tínhĐại cương về công tác xã hộiLý thuyết Công tác xã hộiChăm sóc chuyển dạ và đẻChăm sóc sức khỏe sinh sản và các giai đoạn cuộc đờiChăm sóc sức khỏe sinh sản cộng đồngQuản lý chất lượng xét nghiệm y sinhHuyết học tế bàoXét nghiệm huyết học nâng cao