22 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 3: Đồ thì hàm số y = ax + b có đáp án
22 câu hỏi
Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a≠ 0)
Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ
Là đường thẳng song song với trục hoành
Là đường thẳng đi qua hai điểm A (0; b),B−ba;0với b≠ 0
Là đường cong đi qua gốc tọa độ
Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng
Trường hợp 1: Nếu b = 0, ta có hàm số y = ax. Đồ thị của y = ax là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ O (0; 0) và điểm A (1; a)
Trường hợp 2: Nếu b ≠0 thì đồ thị của y = ax là một đường thẳng đi qua các điểm A (0; b), B−ba;0
Đáp án cần chọn là: C
Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a≠ 0) với b = 0
Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ
Là đường thẳng song song với trục hoành
Là đường thẳng đi qua hai điểm A (1; b), B −ba;0
Là đường cong đi qua gốc tọa độ
Đồ thị hàm số y = ax + b (a≠ 0) là một đường thẳng
Trường hợp 1: Nếu b = 0, ta có hàm số y = ax. Đồ thị của y = ax là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ O (0; 0) và điểm A (1; a)
Trường hợp 2: Nếu b≠ 0 thì đồ thị của y = ax là một đường thẳng đi qua các điểm A (0; b), B−ba;0
Đáp án cần chọn là: A
Đồ thị hàm số y = 3 (x – 1) +43 đi qua điểm nào dưới đây?
A −53;0
B1;34
C23;13
D 4;43
Thay tọa độ từng điểm vào hàm số ta được:
+) Với A−53;0 . Thay x=−53; y = 0 vào y = 3 (x – 1)+43 ta được
3−53−1+43=0⇔−203=0(vô lý)
+) Với B 1;34. Thay x = 1; y =34 vào y = 3 (x – 1) +43 ta được 31−1+43=34⇔43=34(vô lý)
+) Với D4;43 . Thay x = 4; y =43vào y = 3 (x – 1) +43 ta được
34−1+43=43⇔313=43 (vô lý)
+) Với C23;13 . Thayx=23 ; y=13 vào y = 3 (x – 1)+43 ta được 323−1+43=13⇔13=13(luôn đúng)
Đáp án cần chọn là: C
Đố thị hàm số y = 5x−25 đi qua điểm nào dưới đây?
A1;225
B15;35
C −225;−35
D (2; 10)
+) Với A1;225.Thay x = 1; y =225 vào y = 5x −25 . ta được 5.1−25=225⇔235=225(vô lý)
+) Với B15;35 . Thay x =15; y=35 vào y = 5x−25 ta được 5. 15−25=1−25=35 (luôn đúng)
+) Với C−225;−35 . Thay x =−225 ; y=−35 vào y = 5x −25ta được
5.−25−25=35⇔−45=−35 (vô lý)
+) Với D (2; 10). Thay x = 2; y = 10 vào y = 5x−25 ta được 5.2 −25=10
⇔485= 10 (vô lý)
Đáp án cần chọn là: B
Cho hai đường thẳng d1: y = 2x – 2 và d2: y = 3 – 4x. Tung độ giao điểm của d1; d2 có tọa độ là:
y=−13
y=23
y = 1
y = −1
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2 ta được:
2x – 2 = 3 – 4x ⇔6x = 5 ⇔x=56
Thay x=56vào phương trình đường thẳng d1: y = 2x – 2 ta được:
y=2.56−2=−13
Đáp án cần chọn là: A
Cho hai đường thẳng d1: y = x – 1 và d2: y = 2 – 3x. Tung độ giao điểm của d1; d22 có tọa độ là:
y = −4
y=74
y=14
y=-14
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2 ta được:
x – 1 = 2 – 3x ⇔ 4x = 3 ⇒ x=34
Thay x=34 vào phương trình đường thẳng d1: y = x – 1 ta được:
y=34−1=−14
Đáp án cần chọn là: D
Cho đường thẳng d: y = 3x-12 . Giao điểm của d với trục tung là:
A 16;0
B0;12
C0;−16
D0;−12
Giao điểm của đường thẳng d và trục tung có hoành độ x = 0. Thay x = 0 vào phương trình y = 3x-12 . Ta được y = 3.0 -12 =12
Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là D0;−12
Đáp án cần chọn là: D
Cho đường thẳng d: y = 2x + 6. Giao điểm của d với trục tung là:
P 0;16
N (6; 0)
M (0; 6)
D (0; −6)
Giao điểm của đường thẳng d và trục tung có hoành độ x = 0. Thay x = 0 vào phương trình y = 2x + 6. Ta được y = 2.0 + 6 = 6
Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là M (0; 6)
Đáp án cần chọn là: C
Cho hàm số y = (1 – m) x + m. Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = −3
m=12
m=34
m=-34
m=45
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = −3 nên tọa độ giao điểm là (−3; 0)
Thay x = −3; y = 0 vào y = (1 – m) x + m ta được
(1 – m).(−3) + m = 0⇔ −3 + 3m + m = 0 ⇔−3 + 3m + m = 0 ⇔ 4m – 3 = 0⇔ 4m = 3 ⇔ m=34
Vậy m=34
Đáp án cần chọn là: B
Cho hàm số y = m+23 x − 2m + 1. Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 9.
m = −7
m = 7
m = −2
m = −3
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 9 nên tọa độ giao điểm là (9; 0)
Thay x = 9; y = 0 vào y =m+23 x − 2m + 1 ta được
m+23.9− 2m + 1 = 0 ⇔ 3m + 6 − 2m + 1 = 0 ⇔ m = −7
Vậy m = −7
Đáp án cần chọn là: A
Cho hàm số y = (3 – 2m) x + m − 2. Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tung độ y = −4
m = 1
m = −1
m = −2
m = 2
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ y = −4 nên tọa độ giao điểm là (0; −4)
Thay x = 0; y = −4 vào y = (3 – 2m) x + m – 2 ta được
(3 – 2m).0 + m − 2 = −4 ⇔ m = −2
Vậy m = −2
Đáp án cần chọn là: C
Cho hàm số y = (2 – m) x −5+m2 . Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tung độ y = 3
m = 11
m = −11
m = −12
m = 1
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ y = 3 nên tọa độ giao điểm là (0; 3)
Thay x = 0; y = 3 vào y = (2 – m) x−5+m2 ta được
(2 – m).0 −5+m2 = 3 ⇔ 5 + m = −6 ⇔ m = −11
Vậy m = −11
Đáp án cần chọn là: B
Cho hàm số y = mx – 2 có đồ thị là đường thẳng d1 và cắt hàm số y=12x+1 có đồ thị là đường thẳng d2. Xác định m để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại một điểm có hoành độ x = −4
m=−14
m=14
m=12
m=-12
Ta có phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2: mx – 2=12 x + 1 (*)
Để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại một điểm có hoành độ x = −4 thì x = −4 thỏa mãn phương trình (*)
Suy ra m.(−4) – 2=12 .(−4) + 1⇔ −4m – 2 = −2 + 1 ⇔−4m = 1 ⇔m=-14
Đáp án cần chọn là: A
Cho hàm số y = m2x + 1 có đồ thị là đường thẳng d1 và hàm số y = 3x − 2 có đồ thị là đường thẳng d2. Xác định m để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại một điểm có hoành độ x = −1
m = 3
m = 12
m = −12
m = −3
Ta có phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2: m2x + 1 = 3x − 2 (*)
Để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại một điểm có hoành độ x = −1 thì x = −1 thỏa mãn phương trình (*)
Suy ra m2. (−1) + 1 = 3.(−1) – 2 ⇔-m2 + 1 = −5 ⇔-m2 = −6 ⇔ m = 12
Đáp án cần chọn là: B
Cho hàm số y = (m + 1) x – 1 có đồ thị là đường thẳng d1 và hàm số y = x + 1 có đồ thị là đường thẳng d2. Xác định m để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại một điểm có tung độ y = 4
m=32
m=-32
m=23
m=-23
Thay y = 4 vào phương trình đường thẳng d2 ta được x + 1 = 4 ⇔x = 3
Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là (3; 4)
Thay x = 3; y = 4 vào phương trình đường thẳng d1 ta được:
(m + 1).3 – 1 = 4 ⇔ m + 1 =53 ⇔m=23
Vậy m=23
Đáp án cần chọn là: C
Cho hàm số y = 2(m − 2) x + m có đồ thị là đường thẳng d1 và hàm số y = −x − 1 có đồ thị là đường thẳng d2. Xác định m để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại một điểm có tung độ y = 3
m=713
m=-713
m=−137
m=137
Thay y = 3 vào phương trình đường thẳng d2 ta được −x − 1 = 3 ⇔x = −4
Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là (−4; 3)
Thay x = −4; y = 3 vào phương trình đường thẳng d1 ta được:
2(m − 2).(−4) + m = 3 ⇔−7m + 16 = 3 ⇔m=137
Vậy m=137
Đáp án cần chọn là: D
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = −2x + m + 2 và y = 5x + 5 – 2m cắt nhau tại một điểm trên trục tung?
m = 1
m = 0
m = −1
m = 2
Để hai đồ thị hàm số y = −2x + m + 2 và y = 5x + 5 – 2m cắt nhau tại một điểm trên trục tung thì -2.0 + m + 2=5.0 + 5−2m⇔ 3m = 3 ⇔ m = 1
Đáp án cần chọn là: A
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = 3x – 2m và y = −x + 1 – m cắt nhau tại một điểm trên trục tung?
m = 1
m = 0
m = −1
m = 2
Để hai đồ thị hàm số y = 3x – 2m và y = −x + 1 – m cắt nhau tại một điểm trên trục tung thì 3≠−1−2m=1−m⇔m=−1
Đáp án cần chọn là: C
Cho ba đường thẳng d1: y = −2x; d2: y = −3x – 1; d3: y = x + 3. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Giao điểm của d1 và d3 là A (2; 1)
Ba đường thẳng trên không đồng quy
Đường thẳng d2 đi qua điểm B (1; 4)
Ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M (−1; 2)
+) Thay tọa độ điểm A (2; 1) vào phương trình đường thẳng d1 ta được:
1 = −2.2⇔ 1 = −4 (vô lý) nên A ∉ d1 hay A (2; 1) không là giao điểm của d1 và d3. Suy ra A sai.
+) Thay tọa độ điểm B (1; 4) vào phương trình đường thẳng d2 ta được:
4 = −3.1 − 4 ⇔4 = −4 (vô lý) nên B∉ d2. Suy ra C sai
+) Xét tính đồng quy của ba đường thẳng:
* Phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2: −2x = −3x −1⇔ x = −1⇒ y = −2. (−1) ⇔ y = 2
Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là: (−1; 2)
* Thay x = −1; y = 2 vào phương trình đường thẳng d3 ta được 2 = −1 + 3 ⇔ 2 = 2 (luôn đúng)
Vậy ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M (−1; 2)
Đáp án cần chọn là: D
Cho ba đường thẳng: d1:y=−x+5; d2:y=5x−1 và d3:y=−2x+6. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Giao điểm của d1 và d2là M (0; 5)
Ba đường thẳng trên đồng quy tại N (1; 4)
Ba đường thẳng trên không đồng quy
Ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M (0; 5)
+) Thay tọa độ điểm M (0; 5) vào phương trình đường thẳng d2 ta được 5 = 5.0 – 1⇔ 5 = −1 (vô lý)
+) Xét tính đồng quy của ba đường thẳng
* Phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2:
− x + 5 = 5x – 1 ⇔ 6x = 6 ⇔ x = 1⇒ y = −1 + 5 ⇒y = 4
Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là (1; 4)
* Thay x = 1; y = 4 vào phương trình đường thẳng d3 ta được 4 = −2.1 + 6 4 = 4 (luôn đúng)
Vậy ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm N (1; 4)
Đáp án cần chọn là: B
Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1: y = x; d2: y = 4 − 3x và d3: y = mx – 3 đồng quy?
m = 1
m = 0
m = −1
m = 4
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2:
X = 4 – 3x⇔ x = 1 ⇒ y = 1. Suy ra giao điểm của d1 và d2 là M (1; 1)
Để ba đường thẳng trên đồng quy thì M M∈d3 nên 1 = m.1 – 3 ⇔ m = 4
Vậy m = 4
Đáp án cần chọn là: D
Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1: y = 6 − 5x; d2: y = (m + 2)x + m và d3: y = 3x + 2 đồng quy?
m=53
m=35
m=−53
m = −2
Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d3:
6 − 5x = 3x + 2 ⇔ 8x = 4 ⇔x=12⇒y=72 . Suy ra giao điểm của d1 và d3 là M12;72
Để ba đường thẳng trên đồng quy thì M d2 nên72= (m + 2).12 + m
⇔3m2 + 1 =72⇔m=53
Vậy m=53
Đáp án cần chọn là: A







