22 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 3: Đồ thì hàm số y = ax + b có đáp án
Đề thi

22 câu Trắc nghiệm Toán 9 Bài 3: Đồ thì hàm số y = ax + b có đáp án

A
Admin
ToánLớp 965 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a≠  0)

Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

Là đường thẳng song song với trục hoành

Là đường thẳng đi qua hai điểm A (0; b),B−ba;0với b≠ 0

Là đường cong đi qua gốc tọa độ

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đường thẳng

Trường hợp 1: Nếu b = 0, ta có hàm số y = ax. Đồ thị của y = ax là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ O (0; 0) và điểm A (1; a)

Trường hợp 2: Nếu b  ≠0 thì đồ thị của y = ax là một đường thẳng đi qua các điểm A (0; b), B−ba;0

Đáp án cần chọn là: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a≠  0) với b = 0

Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ

Là đường thẳng song song với trục hoành

Là đường thẳng đi qua hai điểm A (1; b), B −ba;0

Là đường cong đi qua gốc tọa độ

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y = ax + b (a≠  0) là một đường thẳng

Trường hợp 1: Nếu b = 0, ta có hàm số y = ax. Đồ thị của y = ax là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ O (0; 0) và điểm A (1; a)

Trường hợp 2: Nếu b≠  0 thì đồ thị của y = ax là một đường thẳng đi qua các điểm A (0; b), B−ba;0

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y = 3 (x – 1) +43 đi qua điểm nào dưới đây?

A −53;0

B1;34

C23;13

D 4;43

Xem đáp án

Thay tọa độ từng điểm vào hàm số ta được:

+) Với A−53;0 . Thay x=−53; y = 0 vào y = 3 (x – 1)+43  ta được

 3−53−1+43=0⇔−203=0(vô lý)

+) Với B 1;34. Thay x = 1; y =34  vào y = 3 (x – 1) +43 ta được  31−1+43=34⇔43=34(vô lý)

+) Với  D4;43 . Thay  x = 4; y   =43vào y = 3 (x – 1) +43 ta được

34−1+43=43⇔313=43 (vô lý)

+) Với C23;13 . Thayx=23 ; y=13   vào y = 3 (x – 1)+43  ta được  323−1+43=13⇔13=13(luôn đúng)

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đố thị hàm số y = 5x−25  đi qua điểm nào dưới đây?

A1;225

B15;35

C −225;−35

D (2; 10)

Xem đáp án

+) Với A1;225.Thay x = 1; y =225  vào y = 5x  −25 . ta được 5.1−25=225⇔235=225(vô lý)

+) Với B15;35 . Thay x  =15; y=35   vào y = 5x−25  ta được 5. 15−25=1−25=35  (luôn đúng)

+) Với C−225;−35 . Thay  x =−225 ; y=−35  vào y = 5x  −25ta được

5.−25−25=35⇔−45=−35  (vô lý)

+) Với D (2; 10). Thay x = 2; y = 10  vào y = 5x−25  ta được 5.2 −25=10

⇔485= 10 (vô lý)

Đáp án cần chọn là: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d1: y = 2x – 2 và d2: y = 3 – 4x. Tung độ giao điểm của d1; d2 có tọa độ là:

y=−13

y=23

y = 1

y = −1

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2 ta được:

2x – 2 = 3 – 4x  ⇔6x = 5 ⇔x=56   

Thay x=56vào phương trình đường thẳng d1: y = 2x – 2 ta được:

 y=2.56−2=−13

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng d1: y = x – 1 và d2: y = 2 – 3x. Tung độ giao điểm của d1; d22 có tọa độ là:

y = −4

y=74

y=14

y=-14

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2 ta được:

x – 1 = 2 – 3x ⇔ 4x = 3 ⇒   x=34

Thay x=34  vào phương trình đường thẳng d1: y = x – 1 ta được:

 y=34−1=−14

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d: y = 3x-12 . Giao điểm của d với trục tung là:

A 16;0

B0;12

C0;−16

D0;−12

Xem đáp án

Giao điểm của đường thẳng d và trục tung có hoành độ x = 0. Thay x = 0 vào phương trình  y = 3x-12 . Ta được y = 3.0 -12 =12

Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là D0;−12

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d: y = 2x + 6. Giao điểm của d với trục tung là:

P 0;16

N (6; 0)

M (0; 6)

D (0; −6)

Xem đáp án

Giao điểm của đường thẳng d và trục tung có hoành độ x = 0. Thay x = 0 vào phương trình y = 2x + 6. Ta được y = 2.0 + 6 = 6

Vậy tọa độ giao điểm cần tìm là M (0; 6)

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = (1 – m) x + m. Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = −3

m=12

m=34

m=-34

m=45

Xem đáp án

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = −3 nên tọa độ giao điểm là (−3; 0)

Thay x = −3; y = 0 vào y = (1 – m) x + m ta được

(1 – m).(−3) + m = 0⇔  −3 + 3m + m = 0  ⇔−3 + 3m + m = 0 ⇔ 4m – 3 = 0⇔   4m = 3 ⇔ m=34  

Vậy  m=34

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = m+23 x − 2m + 1. Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 9.

m = −7

m = 7

m = −2

m = −3

Xem đáp án

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 9 nên tọa độ giao điểm là (9; 0)

Thay x = 9; y = 0 vào y =m+23 x − 2m + 1 ta được

 m+23.9− 2m + 1 = 0 ⇔ 3m + 6 − 2m + 1 = 0 ⇔ m = −7

Vậy m = −7

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = (3 – 2m) x + m − 2. Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tung độ y = −4

m = 1

m = −1

m = −2

m = 2

Xem đáp án

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ y = −4 nên tọa độ giao điểm là (0; −4)

Thay x = 0; y = −4 vào y = (3 – 2m) x + m – 2 ta được

(3 – 2m).0 + m − 2 = −4 ⇔ m = −2

Vậy m = −2

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y = (2 – m) x −5+m2  . Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có tung độ y = 3

m = 11

m = −11

m = −12

m = 1

Xem đáp án

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ y = 3 nên tọa độ giao điểm là (0; 3)

Thay x = 0; y = 3 vào y = (2 – m) x−5+m2  ta được

(2 – m).0 −5+m2 = 3 ⇔ 5 + m = −6 ⇔ m = −11

Vậy m = −11

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = mx – 2 có đồ thị là đường thẳng d1 và cắt hàm số y=12x+1 có đồ thị là đường thẳng d2. Xác định m để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại một điểm có hoành độ x = −4

m=−14

m=14

m=12

m=-12

Xem đáp án

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2: mx – 2=12 x + 1 (*)

Để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại một điểm có hoành độ x = −4 thì x = −4 thỏa mãn phương trình (*)

Suy ra m.(−4) – 2=12 .(−4) + 1⇔  −4m – 2 = −2 + 1  ⇔−4m = 1 ⇔m=-14 

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = m2x + 1 có đồ thị là đường thẳng d1 và hàm số y = 3x − 2 có đồ thị là đường thẳng d2. Xác định m để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại một điểm có hoành độ x = −1

m = 3

m = 12

m = −12

m = −3

Xem đáp án

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2: m2x + 1 =  3x − 2 (*)

Để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại một điểm có hoành độ x = −1 thì x = −1 thỏa mãn phương trình (*)

Suy ra  m2. (−1) + 1 =  3.(−1) – 2  ⇔-m2  + 1 = −5  ⇔-m2 = −6 ⇔ m = 12

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = (m + 1) x – 1 có đồ thị là đường thẳng d1 và hàm số y = x + 1 có đồ thị là đường thẳng d2. Xác định m để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại một điểm có tung độ y = 4

m=32

m=-32

m=23

m=-23

Xem đáp án

Thay y = 4 vào phương trình đường thẳng d2 ta được x + 1 = 4  ⇔x = 3

Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là (3; 4)

Thay x = 3; y = 4 vào phương trình đường thẳng d1 ta được:

(m + 1).3 – 1 = 4 ⇔ m + 1  =53  ⇔m=23

Vậy m=23

Đáp án cần chọn là: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = 2(m − 2) x + m có đồ thị là đường thẳng d1 và hàm số y = −x − 1 có đồ thị là đường thẳng d2. Xác định m để hai đường thẳng d1 và d2 cắt nhau tại một điểm có tung độ y = 3

m=713

m=-713

m=−137

m=137

Xem đáp án

Thay y = 3 vào phương trình đường thẳng  d2  ta được −x − 1 = 3  ⇔x = −4

Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là (−4; 3)

Thay x = −4; y = 3 vào phương trình đường thẳng d1 ta được:

2(m − 2).(−4) + m = 3  ⇔−7m + 16 = 3  ⇔m=137

Vậy m=137

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = −2x + m + 2 và y = 5x + 5 – 2m cắt nhau tại một điểm trên trục tung?

m = 1

m = 0

m = −1

m = 2

Xem đáp án

Để hai đồ thị hàm số y = −2x + m + 2 và y = 5x + 5 – 2m cắt nhau tại một điểm trên trục tung thì -2.0 + m + 2=5.0 + 5−2m⇔ 3m = 3 ⇔ m = 1

Đáp án cần chọn là: A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = 3x – 2m và y = −x + 1 – m cắt nhau tại một điểm trên trục tung?

m = 1

m = 0

m = −1

m = 2

Xem đáp án

Để hai đồ thị hàm số y = 3x – 2m và y = −x + 1 – m cắt nhau tại một điểm trên trục tung thì  3≠−1−2m=1−m⇔m=−1

Đáp án cần chọn là: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba đường thẳng d1: y = −2x; d2: y = −3x – 1; d3: y = x + 3. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Giao điểm của d1 và d3 là A (2; 1)

Ba đường thẳng trên không đồng quy

Đường thẳng d2 đi qua điểm B (1; 4)

Ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M (−1; 2)

Xem đáp án

+) Thay tọa độ điểm A (2; 1) vào phương trình đường thẳng d1 ta được:

1 = −2.2⇔  1 = −4 (vô lý) nên A ∉ d1 hay A (2; 1) không là giao điểm của d1 và d3. Suy ra A sai.

+) Thay tọa độ điểm B (1; 4) vào phương trình đường thẳng d2 ta được:

4 = −3.1 − 4  ⇔4 = −4 (vô lý) nên B∉ d2. Suy ra C sai

+) Xét tính đồng quy của ba đường thẳng:

* Phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2: −2x = −3x −1⇔  x = −1⇒   y = −2. (−1) ⇔ y = 2

Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d­2 là: (−1; 2)   

* Thay x = −1; y = 2 vào phương trình đường thẳng d3 ta được 2 = −1 + 3 ⇔ 2 = 2 (luôn đúng)

Vậy ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M (−1; 2)

Đáp án cần chọn là: D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba đường thẳng: d1:y=−x+5; d2:y=5x−1 và d3:y=−2x+6. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Giao điểm của d1 và d2là M (0; 5)

Ba đường thẳng trên đồng quy tại N (1; 4)

Ba đường thẳng trên không đồng quy

Ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm M (0; 5)

Xem đáp án

+) Thay tọa độ điểm M (0; 5) vào phương trình đường thẳng d2 ta được 5 = 5.0 – 1⇔  5 = −1 (vô lý)

+) Xét tính đồng quy của ba đường thẳng

* Phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2:

− x + 5 = 5x – 1 ⇔ 6x = 6 ⇔ x = 1⇒  y = −1 + 5  ⇒y = 4

Suy ra tọa độ giao điểm của d1 và d2 là (1; 4)

* Thay x = 1; y = 4 vào phương trình đường thẳng d3 ta được 4 = −2.1 + 6  4 = 4 (luôn đúng)

Vậy ba đường thẳng trên đồng quy tại điểm N (1; 4)

Đáp án cần chọn là: B    

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1: y = x; d2: y = 4 − 3x và d3: y = mx – 3 đồng quy?

m = 1

m = 0

m = −1

m = 4

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2:

X = 4 – 3x⇔  x = 1 ⇒ y = 1. Suy ra giao điểm của d1 và d2 là M (1; 1)

Để ba đường thẳng trên đồng quy thì M  M∈d3 nên 1 = m.1 – 3 ⇔ m = 4

Vậy m = 4

Đáp án cần chọn là: D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1: y = 6 − 5x; d2: y = (m + 2)x + m và d3: y = 3x + 2 đồng quy?

m=53

m=35

m=−53

m = −2

Xem đáp án

Xét phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d3:

6 − 5x = 3x + 2 ⇔ 8x = 4   ⇔x=12⇒y=72  . Suy ra giao điểm của d1 và d3 là M12;72   

Để ba đường thẳng trên đồng quy thì M  d2 nên72=  (m + 2).12  + m

⇔3m2 + 1  =72⇔m=53 

Vậy m=53  

Đáp án cần chọn là: A