2048.vn

(2023) Đề thi thử Hóa THPT Hùng Vương, Bình Phước (Lần 1) có đáp án
Đề thi

(2023) Đề thi thử Hóa THPT Hùng Vương, Bình Phước (Lần 1) có đáp án

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT2 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam bột Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 6,4 gam kim loại Cu. Giá trị của m là

6,50.

13,00.

3,25.

9,75.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là amin?

CH3COOH.

CH3NH2.

C2H5OH.

CH3COOCH3.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của m là

5,4 gam.

3,1 gam.

2,6 gam.

6,2 gam.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều chế kim loại K bằng cách

Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.

Dùng CO khử K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.

Điện phân KCl nóng chảy.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol este X thu được 3,36 lít khí CO2 và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là

C4H6O2.

C2H4O2.

C3H4O2.

C3H6O2.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 1,62 gam Ag. Giá trị của m là

5,40.

1,35.

1,53.

1,80.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là

C2H5COOCH3.

CH3COOH.

C2H5COOH.

CH3COOC2H5.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

tơ nitron.

tơ visco.

tơ tằm.

tơ nilon-6,6.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4.

Đốt lá sắt trong khí Cl2.

Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.

Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

Làm lạnh.

Xà phòng hóa.

Hiđro hóa (có xúc tác Ni).

Cô cạn ở nhiệt độ cao.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: lysin, metylamin, anilin, Ala-Ala. Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HCl?

2.

3.

4.

1.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên tử oxi trong phân tử fructozơ là

10.

12.

6.

22.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi chúng ta ăn các thực phẩm có chứa chất béo, tinh bột hoặc protein thì phản ứng hoá học xảy ra đầu tiên của các loại thực phẩm trên trong cơ thể là phản ứng

Thuỷ phân.

Oxi hoá.

Khử.

Polime hoá.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là amino axit?

Metylamin.

Glucozơ.

Valin.

Metyl axetat.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

Mg.

Al.

Fe.

K.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

Fructozơ.

Glucozơ.

Tinh bột.

Saccarozơ.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây có chứa nguyên tố oxi?

Polibuta-1,3-dien.

Nilon - 6.

Poli(vinyl clorua).

Polietilen.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.

Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.

Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây không đúng?

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly là

2.

4.

1.

3.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là

4.

8.

2.

6.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là polisaccarit?

Saccarozơ.

Glucozơ.

Xenlulozơ.

Fructozơ.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là

Fructozơ, sobitol.

Glucozơ, sobitol.

Saccarozơ, glucozơ.

Glucozơ, axit gluconic.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

CuSO4.

MgCl2.

FeCl3.

AgNO3.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun a (gam) một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 1,38 gam glixerol và 14,37 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic (C17H31COOH) và axit oleic (C17H33COOH). Giá trị của a là

16,35.

14,865.

13,38.

13,23.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)?

Axit fomic.

Axit glutamic.

Alanin.

Lysin.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các kim loại: Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3

1.

4.

2.

3.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

2,24.

3,36.

4,48.

6,72.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai chất hữu cơ no, mạch hở E, F (đều có công thức phân tử C4H6O4) tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây:

E + 2NaOH (t°) → Y + 2Z

F + 2NaOH (t°) → Y + T + X

Biết Y và T là các hợp chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon. Cho các phát biểu sau:

(1) Chất Z thuộc loại ancol no, hai chức, mạch hở.

(2) Chất Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(3) Chất X có nhiệt độ sôi thấp hơn chất T.

(4) Có hai công thức cấu tạo thoả mãn tính chất của E.

(5) Đốt cháy Y chỉ thu được Na2CO3 và CO2.

Số phát biểu đúng là

1.

3.

4.

2.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ), thu được khí O2 ở catot.

(b) Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 thấy khối lượng dung dịch tăng lên.

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg.

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 thu được kết tủa chỉ chứa một chất.

Số phát biểu đúng là

2.

3.

5.

4.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

(b) Thành phần chính của tóc, móng, sừng là protein.

(c) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị oxi hóa thành amoni gluconat.

(d) Muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt).

(e) Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.

Số phát biểu đúng là

5.

4.

3.

2.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2NCnH2nCOOH) và 0,2 mol H2NC3H5(COOH)2. Cho X vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl, thu được dung dịch Z. Dung dịch Z phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm 0,4 mol NaOH và 0,5 mol KOH, thu được dung dịch chứa 83,5 gam muối. Phân tử khối của Y là

117.

75.

89.

103.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 19,12 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 và Al vào dung dịch Y chứa KNO3 và 0,8 mol HCl, thu được dung dịch Z và 4,48 lít khí T gồm CO2, H2 và NO (có tỷ lệ mol tương ứng là 5 : 4 : 11). Dung dịch Z phản ứng được tối đa với 0,94 mol NaOH. Nếu cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam hỗn hợp kết tủa.

Cho các kết luận liên quan đến bài toán gồm:

(a) Khi Z tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí thoát ra.

(b) Số mol khí H2 trong T là 0,04 mol.

(c) Khối lượng Al trong X là 4,32 gam.

(d) Khối lượng hỗn hợp kết tủa là 114,08 gam.

Số kết luận đúng là

2.

3.

4.

1.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Bốn kim loại Na, Al, Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng:

- X, Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối.

- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Các kim loại X, Y, Z, T lần lượt là

Na, Fe, Al, Cu.

Na, Al, Fe, Cu.

Al, Na, Fe, Cu.

Al, Na, Cu, Fe.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 7,12 gam alanin tác dụng với m gam dung dịch HCl 20%, thu được 10,77 gam chất tan. Giá trị của m là

10,04.

18,92.

18,25.

14,60.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử.

Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.

Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai axit cacboxylic X, Y đều đơn chức, mạch hở (trong phân tử X, Y chứa không quá hai liên kết pi và 46 < MX < MY); Z là trieste được tạo bởi X, Y và glixerol. Đốt cháy 13,36 gam hỗn hợp E gồm X, Y và Z cần dùng 0,52 mol O2. Cho 0,32 mol E tác dụng với dung dịch brom thì lượng brom phản ứng tối đa là 0,1 mol. Để tác dụng hết với 20,04 gam E cần vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được hỗn hợp F gồm hai muối P và Q (MP < MQ) Phần trăm khối lượng của P trong hỗn hợp F gần nhất với giá trị nào sau đây?

71.

72.

74.

73.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành hai thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiêm 1 rồi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch.

Thí nghiệm 2: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiệm 2 rồi thêm vài giọt nước brom.

Phát biểu nào sau đây sai?

Ở thí nghiệm 2 xảy ra phản ứng thế brom vào nhân thơm của anilin.

Ở thí nghiệm 2, nếu thay anilin bằng phenol thì hiện tượng xảy ra và tương tự.

Ở thí nghiệm 1 quỳ tím sẽ chuyển màu xanh

Kết thúc thí nghiệm 2 trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong O2, thu được m gam hỗn hợp Y gồm Fe, Cu, Fe3O4 và CuO. Cho Y vào dung dịch chứa 0,2 mol HCl, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối, 0,05 mol H2 và 9,2 gam chất rắn T. Cho T tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

14,8.

15,6.

16,0.

16,4.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 0,26 mol hỗn hợp X (gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hiđrocacbon mạch hở) cần vừa đủ 0,79 mol O2, tạo ra CO2 và 10,44 gam H2O. Nếu cho 0,26 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là

0,19 mol.

0,21 mol.

0,16 mol.

0,18 mol.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack