2000+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi Họng có đáp án - Phần 87
30 câu hỏi
Tắc vòi nhĩ, hình ảnh màng nhĩ có thể gặp là:
Màng nhĩ lõm
Màng nhĩ thủng rộng
Màng nhĩ co dúm lại
Màng nhĩ hình vú bò
Chọn đáp án A
Vi khuẩn nào gặp trong viêm tai giữa cấp ở trẻ em:
Staphylocoque auréus
Proteus morgani
Pseudomonas aureginosa
Hémophylus influenza
Chọn đáp án D
Nguyên tắc khi chích rạch màng nhĩ:
Cẩn thận và tỉ mỉ
Chuẩn bị cẩn thận và vô cảm tốt
Vô khuẩn dụng cụ và sát trùng ống tai ngoài
Kịp thời và đúng lúc
Chọn đáp án D
Bệnh có thể chẩn đoán phân biệt với viêm tai xương chũm cấp tính:
Chấn thương tai trên một bệnh nhân có chảy mủ tai
Thủng nhĩ sau chấn thương
Nấm ống tai ngoài
Nhọt hoặc viêm ống tai ngoài
Chọn đáp án D
Chức năng sinh lý nào không thuộc lĩnh vực họng-thanh quản
Nuốt
Thở
Phát âm, bảo vệ đường hô hấp
Giữ thăng bằng
Chọn đáp án D
Khi khám thấy màng nhĩ sung huyết, nghi ngờ viêm tai giữa cấp:
Chụp phim Schuller để đánh giá cho chính xác
Chụp phim Schuller rồi dùng kháng sinh thích hợp
Chích rạch màng nhĩ để dẫn lưu mủ ngay
Cần điều trị viêm nhiễm ở mũi họng
Chọn đáp án D
Điều trị viêm tai giữa cấp sung huyết bằng cách:
Chích rạch màng nhĩ ngay
Làm thuốc tai hằng ngày
Dùng kháng sinh toàn thân mạnh
Cả ba khả năng đều chưa cần thiết
Chọn đáp án D
Nói có tiếng tự vang trong tai, có thể gặp trong:
Viêm tai giữa mạn tính có thủng màng nhĩ
Chấn thương gây thủng màng nhĩ
Viêm tai giữa do tắc vòi nhĩ
Xốp xơ tai
Chọn đáp án C
Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm xuất ngoại, loại hay gặp ở trẻ <12 tháng:
Xuất ngoại sau tai
Xuất ngoại vào ống tai
Xuất ngoại thái dương gò má
Xuất ngoại mỏm chũm
Chọn đáp án C
Biến chứng nào là biến chứng lân cận của viêm họng:
Viêm tấy hoặc áp xe thành bên họng
Áp xe thành sau họng
Viêm thanh khí phế quản cấp
Viêm thận
Chọn đáp án C
Rối tầm và quá tầm là triệu chứng có thể gặp trong:
Áp xe đại não
Viêm tĩnh mạch bên
Áp xe tiểu não
Liệt dây thần kinh VII
Chọn đáp án B
Bệnh nào có thể gây nên khó thở thanh quản:
Bạch hầu thanh quản
Bít tắc cửa mũi sau bẩm sinh
Dị vật đường ăn
Viêm tấy Amidan đáy lưỡi
Chọn đáp án A
Động mắt tự phát là triệu chứng lâm sàng hay gặp trong biến chứng nội sọ do:
Áp xe đại não
Áp xe tiểu não
Viêm tỉnh mạch bên
Viêm xương đá
Chọn đáp án D
Trong các triệu chứng sau, triệu chứng nào hay gặp trong áp xe đại não do tai:
Động mắt
Liệt các dây thần kinh sọ
Tinh thần trì trệ
Giảm truơng lực cơ
Chọn đáp án C
Đặc điểm của biến chứng nội sọ do tai ở Việt Nam là:
Thường xảy ra sau khi bị một chấn thương ở tai
Điều trị nội khoa chậm nên để lại nhiều di chứng
Triệu chứng lâm sàng phong phú trong áp xe não do tai
Thường bị biến chứng cả hai bên làm cho bệnh nặng lên
Chọn đáp án B
Phương tiện nào có giá trị nhất giúp chẩn đoán viêm tắc xoang tĩnh mạch bên:
Soi đáy mắt
Nghiệm pháp Queckenstedt Stockey
XN công thức máu và TS - TC
Phim Schuller
Chọn đáp án A
Trong biến chứng nội sọ do tai, triệu chứng nào sau đây có giá trị để chẩn đoán hội chưng tăng áp lực nội sọ:
Sốt cao, rét run
Liệt nữa người
Tinh thần trì trệ
Động mắt
Chọn đáp án A
Trong áp xe đại não do tai, triệu chứng nào có giá trị để chẩn đoán:
Sốt cao rét run
Giảm cơ lực, tinh thần trì trệ
Mủ chảy ra ở vùng chũm sau tai
Liệt dây thần kinh VII ngoại biên
Chọn đáp án D
Điều trị viêm họng mạn tính, ý nào sau đây không chính xác:
Giảm bớt các kích thích như rượu và thuốc lá
Tổ chức phòng hộ lao động như đeo khẩu trang ở nơi có nhiều bụi, môi trường ô nhiễm...
Đốt các hạt quá phát trong viêm họng quá phát
Dùng thuốc kháng viêm như corticoide
Chọn đáp án D
Một BN: chảy mủ tai thối + sốt + sưng sau tai + nôn mữa, với BS ở tuyến xã thì nên:
Dùng kháng sinh liều cao, phối hợp và theo dõi sát
Dẫn lưu sau tai rồi dùng kháng sinh liều cao trong 2 tuần
Vẫn lưu sau tai, làm thuốc tai hằng ngày, kháng sinh liều cao-phối hợp
Chụp phim Schuller để đánh gia rồi mới dùng kháng sinh
Chọn đáp án D
Tìm một tổ chức bạch huyết không thuộc vòng bạch huyết Waldeyer:
Amidan khẩu cái
Hạch góc hàm
Tổ chức VA
Amidan vòi
Chọn đáp án B
Định luật Borries trong biến chứng nội sọ do tai, thường biểu hiện:
Lâm sàng và nước não tủy phản ảnh tình trạng bệnh ngày càng tốt lên
Lâm sàng ngày càng xấu đi trong khi nước não tủy lại tốt lên
Lâm sàng ngày càng tốt lên trong khi nước não tủy lại xấu đi
Lâm sàng ngày càng tốt phản anh viêm màng náo đã được điều trị tốt
Chọn đáp án B
Trong vấn đề phòng bệnh viêm họng, ý nào sau đây không chính xác:
Nhỏ thuốc sát trùng mũi khi xung quanh có nhiều người bị viêm họng
Cách ly bệnh nhân bị viêm họng
Nên cắt những amiđan có hốc mủ hay viêm
Dùng kháng sinh để phòng ngừa
Chọn đáp án D
Hội chứng nào liên quan đến viêm tĩnh mạch bên do tai:
Hội chứng nhức đầu - nôn mữa - táo bón hoặc rối loạn tiêu hóa
Hội chứng sốt cao - rét run - tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc
Hội chứng nhiễm trùng - hội chứng tăng áp lực nội sọ - hội chứng thần kinh khu trú
Hội chứng Claude - Bernard
Chọn đáp án B
Hình ảnh màng nhĩ phồng, trắng bệch, mất hết các mốc giải phẫu có thể gặp trong:
Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm
Viêm tai xương chũm cấp xuất ngoại
Viêm tai giữa cấp ứ mủ
Viêm tai giữa cấp xuất tiết dịch thấm
Chọn đáp án C
Hệ thống xoang sau gồm có:
Xoang sàng trước và xoang trán
Xoang hàm và xoang trán
Xoang bướm và xoang sàng sau
Xoang bướm và xoang hàm
Chọn đáp án C
Trong viêm tai giữa mạn tính mủ:
Bệnh tích chỉ khu trú ở niêm mạc
Bệnh tích chỉ khu trú ở xương
Bệnh tích khu trú cả ở niêm mạc và xương
Bệnh tích thường gặp là cholesteatome
Chọn đáp án C
Các xoang trước có lỗ thông đổ vào:
Khe dưới
Khe giữa
Khe trên
Sàn mũi
Chọn đáp án B
Tổn thương ở vị trí nào không gây ù tai:
Vành tai và dái tai
Ống tai ngoài
Tai giữa
Tai trong
Chọn đáp án A
Khi bị thũng thủng màng nhĩ thì không nên:
Đi máy bay
Đi tàu thủy trên biển
Lặn sâu dưới nước
Tắm dưới vòi sen
Chọn đáp án C








