2000+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi Họng có đáp án - Phần 87
Đề thi

2000+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi Họng có đáp án - Phần 87

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp68 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tắc vòi nhĩ, hình ảnh màng nhĩ có thể gặp là:

Màng nhĩ lõm

Màng nhĩ thủng rộng

Màng nhĩ co dúm lại

Màng nhĩ hình vú bò

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vi khuẩn nào gặp trong viêm tai giữa cấp ở trẻ em:

Staphylocoque auréus

Proteus morgani

Pseudomonas aureginosa

Hémophylus influenza

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tắc khi chích rạch màng nhĩ:

Cẩn thận và tỉ mỉ

Chuẩn bị cẩn thận và vô cảm tốt

Vô khuẩn dụng cụ và sát trùng ống tai ngoài

Kịp thời và đúng lúc

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh có thể chẩn đoán phân biệt với viêm tai xương chũm cấp tính:

Chấn thương tai trên một bệnh nhân có chảy mủ tai

Thủng nhĩ sau chấn thương

Nấm ống tai ngoài

Nhọt hoặc viêm ống tai ngoài

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng sinh lý nào không thuộc lĩnh vực họng-thanh quản

Nuốt

Thở

Phát âm, bảo vệ đường hô hấp

Giữ thăng bằng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi khám thấy màng nhĩ sung huyết, nghi ngờ viêm tai giữa cấp:

Chụp phim Schuller để đánh giá cho chính xác

Chụp phim Schuller rồi dùng kháng sinh thích hợp

Chích rạch màng nhĩ để dẫn lưu mủ ngay

Cần điều trị viêm nhiễm ở mũi họng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều trị viêm tai giữa cấp sung huyết bằng cách:

Chích rạch màng nhĩ ngay

Làm thuốc tai hằng ngày

Dùng kháng sinh toàn thân mạnh

Cả ba khả năng đều chưa cần thiết

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nói có tiếng tự vang trong tai, có thể gặp trong:

Viêm tai giữa mạn tính có thủng màng nhĩ

Chấn thương gây thủng màng nhĩ

Viêm tai giữa do tắc vòi nhĩ

Xốp xơ tai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm xuất ngoại, loại hay gặp ở trẻ <12 tháng:

Xuất ngoại sau tai

Xuất ngoại vào ống tai

Xuất ngoại thái dương gò má

Xuất ngoại mỏm chũm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến chứng nào là biến chứng lân cận của viêm họng:

Viêm tấy hoặc áp xe thành bên họng

Áp xe thành sau họng

Viêm thanh khí phế quản cấp

Viêm thận

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rối tầm và quá tầm là triệu chứng có thể gặp trong:

Áp xe đại não

Viêm tĩnh mạch bên

Áp xe tiểu não

Liệt dây thần kinh VII

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nào có thể gây nên khó thở thanh quản:

Bạch hầu thanh quản

Bít tắc cửa mũi sau bẩm sinh

Dị vật đường ăn

Viêm tấy Amidan đáy lưỡi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động mắt tự phát là triệu chứng lâm sàng hay gặp trong biến chứng nội sọ do:

Áp xe đại não

Áp xe tiểu não

Viêm tỉnh mạch bên

Viêm xương đá

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các triệu chứng sau, triệu chứng nào hay gặp trong áp xe đại não do tai:

Động mắt

Liệt các dây thần kinh sọ

Tinh thần trì trệ

Giảm truơng lực cơ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của biến chứng nội sọ do tai ở Việt Nam là:

Thường xảy ra sau khi bị một chấn thương ở tai

Điều trị nội khoa chậm nên để lại nhiều di chứng

Triệu chứng lâm sàng phong phú trong áp xe não do tai

Thường bị biến chứng cả hai bên làm cho bệnh nặng lên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương tiện nào có giá trị nhất giúp chẩn đoán viêm tắc xoang tĩnh mạch bên:

Soi đáy mắt

Nghiệm pháp Queckenstedt Stockey

XN công thức máu và TS - TC

Phim Schuller

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong biến chứng nội sọ do tai, triệu chứng nào sau đây có giá trị để chẩn đoán hội chưng tăng áp lực nội sọ:

Sốt cao, rét run

Liệt nữa người

Tinh thần trì trệ

Động mắt

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong áp xe đại não do tai, triệu chứng nào có giá trị để chẩn đoán:

Sốt cao rét run

Giảm cơ lực, tinh thần trì trệ

Mủ chảy ra ở vùng chũm sau tai

Liệt dây thần kinh VII ngoại biên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều trị viêm họng mạn tính, ý nào sau đây không chính xác:

Giảm bớt các kích thích như rượu và thuốc lá

Tổ chức phòng hộ lao động như đeo khẩu trang ở nơi có nhiều bụi, môi trường ô nhiễm...

Đốt các hạt quá phát trong viêm họng quá phát

Dùng thuốc kháng viêm như corticoide

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một BN: chảy mủ tai thối + sốt + sưng sau tai + nôn mữa, với BS ở tuyến xã thì nên:

Dùng kháng sinh liều cao, phối hợp và theo dõi sát

Dẫn lưu sau tai rồi dùng kháng sinh liều cao trong 2 tuần

Vẫn lưu sau tai, làm thuốc tai hằng ngày, kháng sinh liều cao-phối hợp

Chụp phim Schuller để đánh gia rồi mới dùng kháng sinh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm một tổ chức bạch huyết không thuộc vòng bạch huyết Waldeyer:

Amidan khẩu cái

Hạch góc hàm

Tổ chức VA

Amidan vòi

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Định luật Borries trong biến chứng nội sọ do tai, thường biểu hiện:

Lâm sàng và nước não tủy phản ảnh tình trạng bệnh ngày càng tốt lên

Lâm sàng ngày càng xấu đi trong khi nước não tủy lại tốt lên

Lâm sàng ngày càng tốt lên trong khi nước não tủy lại xấu đi

Lâm sàng ngày càng tốt phản anh viêm màng náo đã được điều trị tốt

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong vấn đề phòng bệnh viêm họng, ý nào sau đây không chính xác:

Nhỏ thuốc sát trùng mũi khi xung quanh có nhiều người bị viêm họng

Cách ly bệnh nhân bị viêm họng

Nên cắt những amiđan có hốc mủ hay viêm

Dùng kháng sinh để phòng ngừa

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hội chứng nào liên quan đến viêm tĩnh mạch bên do tai:

Hội chứng nhức đầu - nôn mữa - táo bón hoặc rối loạn tiêu hóa

Hội chứng sốt cao - rét run - tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc

Hội chứng nhiễm trùng - hội chứng tăng áp lực nội sọ - hội chứng thần kinh khu trú

Hội chứng Claude - Bernard

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh màng nhĩ phồng, trắng bệch, mất hết các mốc giải phẫu có thể gặp trong:

Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm

Viêm tai xương chũm cấp xuất ngoại

Viêm tai giữa cấp ứ mủ

Viêm tai giữa cấp xuất tiết dịch thấm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ thống xoang sau gồm có:

Xoang sàng trước và xoang trán

Xoang hàm và xoang trán

Xoang bướm và xoang sàng sau

Xoang bướm và xoang hàm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong viêm tai giữa mạn tính mủ:

Bệnh tích chỉ khu trú ở niêm mạc

Bệnh tích chỉ khu trú ở xương

Bệnh tích khu trú cả ở niêm mạc và xương

Bệnh tích thường gặp là cholesteatome

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các xoang trước có lỗ thông đổ vào:

Khe dưới

Khe giữa

Khe trên

Sàn mũi

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổn thương ở vị trí nào không gây ù tai:

Vành tai và dái tai

Ống tai ngoài

Tai giữa

Tai trong

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi bị thũng thủng màng nhĩ thì không nên:

Đi máy bay

Đi tàu thủy trên biển

Lặn sâu dưới nước

Tắm dưới vòi sen

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả