2000+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi Họng có đáp án - Phần 74
Đề thi

2000+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi Họng có đáp án - Phần 74

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp28 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều trị áp xe thành sau họng:

Dùng kháng sinh ái khí, phổ rộng, liều cao

Dùng kháng sinh kỵ khí

Chủ yếu là chích dẫn lưu ổ áp xe qua đường miệng, rồi dùng kháng sinh toàn thân

Phối hợp cả kháng sinh ái khí và kỵ khí

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đánh giá khứu giác trên lâm sàng bằng cách cho bệnh nhân ngửi 1 số chất có mùi rồi hỏi bệnh nhân có nhận biết và phân biệt được các mùi hay không là một phương pháp có đặc điểm sau đây, ngoại trừ một đặc điểm KHÔNG ĐÚNG là:

Đó là một phương pháp đơn giản và thường dùng nhất trên lâm sàng

Đó là một phương pháp khách quan để đánh giá khứu giác

Đó là một phương pháp chủ quan để đánh giá khứu giác

Đó là một phương pháp đòi hỏi sự cộng tác tốt của bệnh nhân

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Về các phương pháp đánh giá chức năng khứu giác, phát biểu nào sau đây là sai:

Đánh giá khứu giác có tính chất định tính và chủ quan bằng cách cho bệnh nhân ngửi 1 số chất có mùi là phương pháp đơn giản nhất thường được áp dụng

Đánh giá khứu giác có tính chất định lượng và nửa chủ quan bằng cách dùng khứu lực kế

Đánh giá khứu giác có tính chất định lượng và nửa chủ quan bằng cách dùng khứu lực kế

Bằng phương pháp đo điện thế khêu gợi khứu giác, có thể chẩn đoán phân biệt với một số tổn thương thần kinh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh màng nhĩ lõm có thể gặp trong:

Viêm tai giữa do dị ứng

Viêm tai giữa do chấn thương

Viêm tai giữa do nhiễm trùng

Viêm tai giữa do tắc vòi nhĩ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một số chất gây mùi, ngoài tác động lên dây thần kinh khứu giác, có thê tác động lên các dây thần kinh nào sau đây:

Dây thần kinh số V

Dây thần kinh số IX

Dây thần kinh thừng nhĩ

Dây thần kinh số V, số IX và thừng nhĩ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tắc khi chích rạch màng nhĩ trong điều trị VTG cấp giai đoạn ứ mủ:

Cẩn thận và tỉ mỉ

Chuẩn bị cẩn thận và vô cảm tốt

Vô khuẩn dụng cụ và sát trùng ống tai ngoài

Kịp thời và đúng cách để dẫn lưu tốt

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với giảm (hoặc mất) ngửi, có thể phân loại theo nguyên nhân như sau:

Giảm (hoặc mất) ngửi dẫn truyền và giảm (hoặc mất) ngửi tiếp nhân

Giảm (hoặc mất) ngửi có kèm theo hoặc không kèm theo tổn thương dây thần kinh số V

Giảm (hoặc mất) ngửi có kèm theo hoặc không kèm theo tổn thương dây thần kinh số IX

Giảm (hoặc mất) ngửi do tổn thương thực thể ở mũi xoang và giảm, mất ngửi do tổn thương dây thần kinh trung ương

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân của viêm tai xương chũm cấp:

Viêm tai giữa sau ngoái tai

Viêm tai giữa sau nấm

Viêm tai giữa do tắm nước vào tai

Viêm tai giữa không được điều trị tố

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân của loạn khứu thường là:

Trĩ mũi

Giang mai mũi

Dị vật bị bỏ quên

Các bệnh lý của thần kinh trung ương như viêm não, u não

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm tai giữa là một bệnh hay gặp:

Ở người lớn do đi hớt tóc và ngoáy tai gây thủng màng nhĩ

Ở trẻ em do khi tắm để nước vào trong tai

Ở trẻ em do hay bị viêm mũi họng, viêm VA

Ở người lớn tuổi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh lý nào sau đây không gây ngửi thối:

Sâu răng

Lệch vẹo vách ngăn

Hở tâm vị

Giãn thực quản

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kháng sinh nào không dùng trong viêm tai giữa cấp mủ ở trẻ em:

Amoxycilline

Augmentine

Cefaclor

Obenasine

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh lý nào sau đây không phải là nguyên nhân trong mũi rối loạn khứu giác:

Chấn thương vỡ mảnh ngang xương sàng gây gãy đứt các đường dẫn truyền của tế bào thụ cảm khứu giác

Vẹo cách ngăn, chấn thương gãy xương chính mũi

Tổn thương các tế bào thụ cảm khứu giác như trĩ mũi, hít phải khí độc kéo dài

Viêm mũi (nhiễm khuẩn, vận mạch, dị ứng)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nhân có tiếng nói tự vang trong tai, có thể gặp trong:

Viêm tai giữa mạn tính có thủng màng nhĩ

Chấn thương gây thủng màng nhĩ

Viêm tai giữa do tắc vòi nhĩ

Viêm tai xương chũm mạn tính

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh lý nào sau đây không phải là nguyên nhân của giảm - mất ngửi tiếp nhận:

Bệnh toàn thân như đái đường, suy thận, suy giáp

Sẹo dính hốc mũi xoang hố xoang

Viêm màng não, u não

Thai nhi được sinh ra ở các bà mẹ bị nhiễm độc thai nghén

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tắc vòi Eustache có triệu chứng:

Chỉ có ù tai

Chỉ có nghe kém nhẹ

Ù tai và nghe kém tiếp nhận

Ù tai và nghe kém dẫn truyền

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách tốt nhất để theo dõi chãy máu sau cắt amidan là:

Đo huyết áp thường xuyên

Xét nghiệm công thức máu 30p/lần

Đè lưỡi kiểm tra trực tiếp hố A

Xét nghiệm đo hematocrite

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời gian lưu giữ mèche mũi xoang sau mổ tốt nhất là:

Chỉ 7 ngày sau mổ

Từ 3-4 ngày

Tùy thuộc vào tình trạng chảy máu

Từ 24h đến 48h, không quá 72h

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong trường hợp chảy máu mũi sau mà nhét mèche mũi sau không hiệu quả, bắt buộc phải thắt động mạch, tên động mạch ưu tiên dễ bộc lộ nhất là:

Động mạch cảnh ngoài

Động mạch hàm trong

Động mạch mắt

Động mạch sàng trước

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sau mổ bệnh nhân được nhét mèche mũi trước có biểu hiện chảy máu ra mũi và xuống họng, biện pháp ưu tiên xử lý là

Xịt thuốc co mạch vào mèche

Truyền dịch

Nhét thêm một đoạn mèche ngắn hoặc thay đoạn mèche dài hơn đúng kỹ thuật cho kín hốc mũi

Nhét mèche mũi sau

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến chứng nào sau đây ít gặp nhất sau các cuộc phẫu thuật tai thông thường:

Liệt mặt do tổn thương dây thần kinh số VII

Rối loạn vị giác ở 2/3 trước một bên lưỡi cùng bên tai phẫu thuật

Chóng mặt do tổn thương thực sự mê nhĩ

Điếc nặng do liệt dây thần kinh số VIII

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến chứng nào sau đây không hoặc rất hiếm gặp sau khi mở khí quản:

Chảy máu quanh chân canule hoặc khối máu tụ

Tràn khí dưới da

Viêm hoặc áp xe trung thất

Tụt ống canule ra ngoài khí quản

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để phát hiện nhanh chảy máu mũi xoang khi đã rút mèche sau phẫu thuật MX thì nên tiến hành:

Dùng bong thấm máu ở hai hố mũi rồi quan sát

Dùng ống hút máu ở hai hố mũi và ở họng rồi quan sát tìm điểm chảy máu

Nhét tạm mèche mũi trước rồi quan sát ở họng

Cho bệnh nhân ngồi dậy xì bớt mũi, khạc sạch máu ở họng rồi quan sát ở họng bằng đè lưỡi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi chảy máu sau mổ trong lĩnh vực TMH thì phương pháp nào sau đây không hoặc ít sử dụng:

Nhét mèche mũi trước và mũi sau

Truyền máu tươi đồng nhóm

Thắt động mạch

Chiếu tia xạ vào vùng chảy máu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động mạch bướm - khẩu cái là nhánh tận của động mạch nào?

Động mạch cảnh trong

Động mạch hàm trong

Động mạch mắt

Động mạch sàng trước

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong chảy máu mũi, máu chảy ở phía sau thường do động mạch nào:

Động mạch dưới vách ngăn

Động mạch sàng trước

Động mạch bướm - khẩu cái

Động mạch cảnh ngoài

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trước một bệnh nhân đang chảy máu, việc đầu tiên là phải cầm máu trừ một bệnh có thể từ từ cầm máu là bệnh nào

Bệnh dãn mao mạch Rendu - Osler

Bệnh Werlhof

U xơ vòm mũi họng

Bệnh Hemophilie

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khớp giữa xương búa và xương đe bị tổn thương, có thể gây ra:

Chảy máu tươi ra ống tai ngoài

Điếc dẫn truyền

Thủng màng nhĩ

Điếc hỗn hợp nhẹ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Làm thuốc tai ướt, chống chỉ định trong trường hợp:

Có lỗ thủng màng nhĩ cũ

Viêm tai giữa mạn tính

Viêm tai xương chũm mạn tính

Chấn thương tai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm của khó thở thanh quản:

Khó thở khi gắng sức

Khó thở chậm thì hít vào

Khó thở nhanh thì hít vào

Khó thở chậm thì thở ra

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả