2000+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi Họng có đáp án - Phần 81
30 câu hỏi
Biện pháp nào không có giá trị phòng ngừa dị vật đường ăn:
Ăn chậm nhai kỹ
Chế biến tốt thực phẩm có xương
Không nên ăn nhiều
Không nấu xương với các món ăn dễ hóc
Chọn đáp án C
Khi bị tắc lỗ mũi sau sẽ có biểu hiện:
Nói giọng mũi kín
Nói giọng mũi hở
Nói giọng lắp
Nói giọng lúng búng như ngậm hột thị
Chọn đáp án A
Chổ hẹp của thực quản nào sau đây không phải là chỗ hẹp sinh
Chổ thực quản chui qua cơ hoành
Chổ tỳ vào thực quản của quai động mạch chủ và phế quản gốc trái
Chổ thực quản hẹp do rối loạn co thắt cơ năng
Đoạn tâm vị
Chọn đáp án C
Chỉ định tốt nhất của mổ FESS (phẫu thuật nội soi mũi xoang):
Khi có polyp mũi
Khi cuốn giữa bắt đầu thoái hóa
Khi bị ngạt mũi thường xuyên
Khi có sự bít tắc đường dẫn lưu của phức hệ lỗ ngách
Chọn đáp án A
Dị vật xương cá hay gặp nhất ở chổ nào trong hệ thống đường ăn:
Vùng họng mũi
Vùng thực quản
Vùng hạ họng - thanh quản
Vùng họng miệng
Chọn đáp án D
Vị trí đặt thuốc tê vào mũi để chọc xoang hàm:
Khe mũi giữa
Khe mũi dưới
Sàn mũi
Bề mặt cuốn giữa
Chọn đáp án B
Dị vật xương cá hay gặp nhất ở vị trí nào sau đây ở vùng họng:
Thành sau họng
Đáy lưỡi
Hai Amidan khẩu cái
Xoang lê
Chọn đáp án C
Bệnh nào cần thiết phải chụp phim để chẩn đoán trong các bệnh sau:
Viêm Amidan cấp
Ung thư hạ họng thanh quản giai đoạn đầu
Ung thư miệng thực quản
Hóc xương
Chọn đáp án D
Bệnh lý nào sau đây không gây ngửi thối?
Sâu răng
Viêm xoang mạn tính
Giãn thực quản
Lệch vẹo vách ngăn
Chọn đáp án D
Tầng nào sau đây của hốc mũi đảm nhận chức năng khứu giác:
Nửa trên của hốc mũi
Ở 1/3 trên của hốc mũi
Ở 2/3 trên của hốc mũi
Ở 2/3 dưới của hốc mũi
Chọn đáp án B
Biện pháp để chẩn đoán chính xác nhất dị vật đường ăn là:
Dựa vào thăm khám lâm sàng sốt, nuốt đau, quay cổ hạn chế
Dựa vào hình ảnh chụp X quang thực quản cổ nghiêng
Dựa vào nội soi thực quản có xương
Mất đấu hiệu chạm cột sống (tiếng lọc cọc thanh quản cột sống mất)
Chọn đáp án C
Trong bệnh trĩ mũi, niêm mạc mũi có đặc tính nào sau đây
Niêm mạc mũi quá phát
Niêm mạc mũi thoái hóa thành polyp ở khe giữa
Niêm mạc mũi bị teo đét
Niêm mạc mũi bị thoái háo thành các hạt lổn nhổn, bẩn
Chọn đáp án C
Chẩn đoán dị vật đường ăn không nên dựa vào:
Dựa vào triệu chứng lâm sàng
Phim chụp thực quản cổ nghiêng
Dựa vào soi hệ thống đường ăn
Dựa vào siêu âm chẩn đoán
Chọn đáp án C
Dấu hiệu nào sau đây không có ý nghĩa chẩn đoán dị vật thực quản trên phim thực quản cổ nghiêng:
Khoảng cách giữa thanh - khí quản và cột sống dày gấp 2 lần trở lên
Cột sống cổ thẳng, mất chiều cong sinh lý
Sưng nề phần mềm vùng trước thanh - khí quản
Có hình ảnh áp xe vùng trước cột sống sau khí quản
Chọn đáp án C
Trong điều kiện không có CT Scan, trước một chấn thương vỡ xoang trán, người ta thường chỉ định chụp các phim nào sau đây
Phim Blondeau và sọ nghiêng
Phim Blondeau và Hirtz
Phim Blondeau và Hirtz
Phim Hirtz và sọ thẳng
Chọn đáp án A
Biến chứng nào sau đây không phải do dị vật đường ăn gây ra:
Viêm tấy - Áp xe quanh thực quản
Viêm tấy áp xe trung thất
Xẹp phổi, áp xe phổi
Dò khí thực quản
Chọn đáp án C
Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất trong điều trị dị vật đường ăn:
Nội soi gắp bỏ dị vật đường ăn
Chú ý dinh dưỡng, truyền dịch nâng cao thể trạng
Kháng sinh liều cao, phổ rộng
Chụp X quang kiểm tra liên tục để phát hiện dị vật và biến chứng
Chọn đáp án A
Để chẩn đoán gãy xương chính mũi, phim nào sau đây được chỉ định:
Phim sọ nghiêng
Phim sọ thẳng
Phim mũi nghiêng tia mềm
Phim Hirtz tia mềm
Chọn đáp án C
Dấu hiệu nào sau đây loại trừ khả năng viêm tấy, áp xe quanh thực quản cổ:
Sốt cao
Khó thở
Nuốt đau
Dấu chạm cột sống (lọc cọc thanh quản cột sống) bình thường
Chọn đáp án D
Xét nghiệm tiền phẫu nào sau đây không cần thiết cho cắt A gây mê:
Công thức máu
Máu chảy máu đông
U rê đường máy
Cấy tìm vi khuẩn và làm kháng sinh đồ dịch tiết từ Amidan
Chọn đáp án D
Hóc xương đường ăn không thể có biến chứng
Viêm tấy áp xe trung thất
Thủng các mạch máu lớn
Gây rò khí thực quản
Xẹp phổi
Chọn đáp án D
Cách điều trị viêm tấy áp xe quanh thực quản cổ nào không nên làm:
Cho uống bổ sung ngay các viên sinh tố tổng hợp
Đặt sond dạ dày cho ăn
Thêm kháng sinh kỵ khí
Mở cạnh cổ (cervicotomie) dẫn lưu mủ
Chọn đáp án A
Yếu tố nào ít quyết định tiên lượng dị vật đường ăn:
Dị vật được loại bỏ hay chưa
Bệnh đến khám sớm hay trễ, đến càng trễ bệnh càng nặng
Bản chất của dị vật , dị vật hữu cơ nặng hơn các loại dị vật khác
Trang thiết bị dụng cụ chữa bệnh và sự thành thạo của kíp gây mê, phẩu thuật
Chọn đáp án A
Biến chứng thủng mạch máu lớn do hóc xương ít khi có triệu chứng nào sau đây:
Thường xẩy ra ngay sau hóc xương
Xảy ra đột ngột, không có dấu hiệu lâm sàng nào báo trước
Chảy máu ồ ạt mất máu rất nhanh chóng
Cấp cứu rất khó vì không biết chính xác vị trí chảy máu
Chọn đáp án A
Amidan khẩu cái thuộc phần nào sau đây?
Họng mũi
Cửa sau mũi
Hạ họng
Họng miệng
Chọn đáp án D
Một bệnh nhân có gẩy hình tháp xương hàm, tổn thương xương hàm trên, phía dưới xương chính mũi, ngành trán của xương hàm qua trung tâm trần ổ mắt và xương gò má. Đường vở đi từ xương chính của mũi ra hố nanh, vòng xuống phía dưới xương gò má, chạy về phía sau và dưới của củ xương hàm, 2 bên giống nhau, luôn luôn kèm tổn thương xoang hàm. Anh (chị) cho biết đó là gẫy xoang hàm phối hợp loại gì:
Lefort I
Lefort II
Lefort III
Đa chấn thương không phân loại
Chọn đáp án B
Một em bé 3 tuổi có amidan phì đại với suy hô hấp mãn. Cần xử trí như thế nào:
Mở khí quản tạm thời
Xạ trị amidan
Cắt amidan
Treo xương móng vào xương hàm dưới
Chọn đáp án C
Trong vở xương đá có một đặc điểm quan trọng nhất cần chú ý đó là:
Một chấn thương rất mạnh từ tầng giữa đáy sọ
Xương đá không bao giờ liền lại nên dễ viêm màng não sau này
Rách màng nhĩ, chảy máu tai dễ đưa tới viêm tai giữa
Dễ gây liệt mặt do tổn thương dây VII
Chọn đáp án B
Những triệu chứng sau thường gặp trong bộ mặt VA. Chọn 1 ý sai?
Cằm lẹm - mặt dài
Ngực lép - lưng gù
Mũi gãy hình yên ngựa
Môi trên dày, môi dưới trề xuống
Chọn đáp án D
Triệu chứng nào không hoặc ít liên quan tới chấn thương vở xương đá:
Chảy nước nảo tủy qua ống tai bên có tổn thương
Chảy máu tai, hoặc màng nhĩ màu xanh bên tổn thương
Liệt mặt ngoại biên phía tổn thương
Ù tai nghe kém phía bị tổn thương
Chọn đáp án D








