2000+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi Họng có đáp án - Phần 78
Đề thi

2000+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật hình ảnh trong chuyên khoa Tai Mũi Họng có đáp án - Phần 78

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp24 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu nào quan trọng nhất chẩn đoán xác định dị vật thanh quản:

Soi thấy dị vật ở thanh quản

Khàn tiếng, mất tiếng

Ho kích thích, lúc đầu ho khan, sau ho có đờm

Chụp X quang thấy hình ảnh dị vật cản quang vùng thanh quản

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vị trí nào sau đây của xoang trán dễ bị vỡ nhất:

Thành trước

Thành sau

Thành dưới

Chỗ tiếp giáp giữa xoang trán và xương trán

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng nào sau đây quan trọng nhất hướng nghĩ tới dị vật ở khí quản:

Có hội chứng xâm nhập

Nghe trước khí quản có dấu hiệu "lật phật cờ bay"

Đau nhức vùng trước cổ, vùng xương ức lan lên bả vai.

Khó thở thanh quản từng cơn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dị vật mắc ở đoạn nào khi lâm sàng có dấu hiệu "lất phất cờ bay":

Dị vật ở thanh quản

Dị vật ở phế quản

Dị vật ở khí quản

Dị vật ở hạ họng thanh quản

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu có nội dung không đúng:

Biến chứng nội sọ do tai là một bệnh còn phổ biến ở Việt Nam

Biến chứng nội sọ do tai ở Việt Nam gặp ở mọi lứa tuổi, cả trẻ em và người lớn

Biến chứng nội sọ do tai là một cấp cứu trong tai mũi họng

Biến chứng nội sọ do tai hay gặp nhất là viêm tai trong và liệt dây thần kinh VII

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh nhân theo dõi dị vật đường thở đã 1 tuần nay. Biểu hiện nào sau đây loại trừ khả năng dị vật phế quản:

Khó thở liên tục, khó thở 2 thì

Tiền sử có hội chứng xâm nhập

Soi kiểm tra đường hô hấp không thấy dị vật

Có tiền sử tiếp xúc với dị vật nhỏ, trơn, dễ hóc

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại bệnh nào có tỷ lệ gây biến chứng nội sọ cao nhất:

Viêm tai giữa cấp tính mủ đặc

Viêm tai giữa mạn tính mủ đặc

Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm

Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm có Cholesteatome

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý nào không phải đặc điểm của viêm màng não do tai:

Có nguyên nhân ở tai

Thường viêm theo đường tiếp cận nên có thể khu trú hay lan tỏa

Khi viêm màng não có triệu chứng rõ ràng và rầm rộ trên lâm sàngthì thường không phải một viêm màng não đơn thần mà có thể che lấp một áp xe não ở đằng sau (định luật Bories)

Viêm màng não do tai loại thường gặp là do viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm xuất ngoại

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dịch tễ lâm sàng dị vật đường thở:

Hay gặp ở người già cả răng kém

Hay gặp ở thanh niên ăn uống vội vàng

Hay gặp ở trẻ em dưới 5 tuổi

Hay gặp ở trẻ trên 5 tuổi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm có biến chứng, biến chứng nội sọ nào thường không gặp:

Viêm màng não

Áp xe đại não

Áp xe tiểu não

Viêm tắc tĩnh mạch xoang hang

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dị vật đường thở ít bị chẩn đoán nhầm với:

Viêm thanh quản phù nề hạ thanh môn

Hen phế quản

Lao sơ nhiễm

Dị vật thực quản

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp nào sau đây không cần thiết sử dụng chẩn đoán dị vật đường thở:

X- Quang hệ thống đường hô hấp

Nội soi

Dựa triệu chứng lâm sàng

Siêu âm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng có thể gặp trong áp xe tiểu não:

Tăng cơ lực

Rối tầm và quá tầm

Tăng phản xạ gân xương

Sốt cao rét run

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp nào sau đây quan trọng nhất để điều trị dị vật đường thở:

Nội soi gắp dị vật

Cho thở Oxy

Mở khí quản cấp cứu

Cho kháng sinh liều cao

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu có nội dung đúng nhất:

Biến chứng nội sọ do tai có thể gặp khắp nơi trên thế giới

Biến chứng nội sọ tai thường gặp ở nam nhiều hơn nữ

Biến chứng nội sọ do tai hay gặp ở thông quê, nơi mức sống còn thấp, ý thức kém về y tế, việc chăm sóc sức khỏe ban đầu chưa tốt

Biến chứng nội sọ do tai chỉ gặp ở người lớn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân nào sau đây không chính xác gây dị vật đường thở:

Cho trẻ uống thuốc bằng cách bịt mũi ném cả viên thuốc vào miệng

Cười đùa với trẻ em trong khi ăn

Hít mạnh sâu, đột ngột khi đang ngậm dị vật dễ hóc

Ăn nhanh, ăn nhiều, ăn vội

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong viêm tĩnh mạch bên do tai, bênh nhân thường nhập viện vì:

Đau tai dữ dội

Chảy mủ tai nhiều và hôi

Ù tai và nghe kém

Sốt cao, rét run, tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc, suy nhược cơ thể

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu nào không có trong "Hội chứng xâm nhập" của dị vật đường thở:

Khó thở thanh quản đột ngột, thởí rít lên

Tinh thần vật vả, hôt hoảng, nằm không yên

Sốt cao, co giật, có dấu hiệu nhiễm trùng

Thiếu dưỡng khí, có tím tái, vả mồ hôi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu nào sau đây là quan trọng nhất đối với theo dõi dị vật đường thở:

Tình trạng lo lắng, ngủ kém

Tình trạng ăn uống kém

Tình trạng nhiễm trùng toàn thân

Khó thở xuất hiện từng cơn như hội chứng xâm nhập ban đầu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tinh thần trì trệ, là triệu chứng có thể gặp trong hội chứng nào của tam chứng Bergman của biến chứng áp xe não do tai:

Hội chứng nhiễm trùng

Hội chứng tăng áp lực nội sọ

Hội chứng thần kinh khu trú

Hội chứng hồi viêm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động mắt tự phát là triệu chứng có thể gặp trong biến chứng nội sọ do tai nào:

Viêm màng não do tai

Viêm tĩnh mạch bên do tai

Áp xe đại não do tai

Áp xe tiểu não do tai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên nhân hóc dị vật đường thở nào người nhà hay BN có thể chủ động tránh được:

Nạo VA

Cho ăn thức ăn dễ hóc

Gây mê nội khí quản

Nội soi đường hô hấp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý nào không đúng với đặc điểm của áp xe não do tai:

Tuân theo định luật Korner

Có bệnh tích ở tai

Thường bị che lấp vì kèm theo viêm màng não

Bệnh nhân thường vào viện với các triệu chứng điển hình, giúp cho chẩn đoán bệnh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Triệu chứng không có trong dị vật thanh quản:

Khàn tiếng

Ho do kích thích

Mất dấu hiệu lọc cọc thanh quản cột sống

Khạc đờm có thể có tia máu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu nào sau đây không thuộc dị vật khí quản:

Nuốt nghẹn, vướng...

Nghe trước khí quản có dấu hiệu "Lật phật cờ bay"

Tiền sử có "Hội chứng xâm nhập"

Ho khạc đờm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng nhất:

Biến chứng nội sọ do tai ở VN hay gặp là liệt dây thần kinh VII

Nôn mữa là triệu chứng có giá trị nhất để chẩn đoán áp xe tiểu não do tai

Ở trẻ em khi tắm nước vào tai có thể gây viêm tai

Biến chứng nội sọ do tai ở VN hay gặp là viêm màng não

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu nào sau đây quan trọng nhất chẩn đoán dị vật phế quản:

Tiền sử có "Hội chứng xâm nhập"

thở hai thì, thở nhanh nông

Soi gắp được dị vật phía dưới khí quản

Ho và sốt cao

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biến chứng nào sau đây ít liên quan dị vật đường thở:

Viêm màng phổi mủ

Áp xe phổi

Phế quản phế viêm

Áp xe quanh thực quản

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những xét nghiệm cận lâm sàng nào sau đây chưa cần thiết để chẩn đoán và điều trị dị vật đường thở:

Chụp phim phổi thẳng nghiêng

Công thức máu, máu chảy, máu đông

Siêu âm hệ thống đường hô hấp

Xét nghiệm vi trùng kháng sinh đồ nếu khạc ra mủ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm một câu sai gây "Hội chứng xâm nhập" trong dị vật đường thở:

Do một vật lạ có chạm vào thanh quản trước khi khu trú tại chổ hoặc xâm nhập sâu vào khí quản hoặc phế quản.

Do thần kinh vận động và cảm giác của thanh quản bình thường để đảm bảo chức năng bảo vệ đường hô hấp của thanh quản

Do thanh quản bị chấn thương bởi dị vật gây ra

Do thanh quản có phản xạ ho để bảo vệ đường hô hấp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả